
Untitled Lesson
Presentation
•
Mathematics
•
5th Grade
•
Hard
bích Nguyễn
Used 2+ times
FREE Resource
0 Slides • 17 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1. Gọi S là diện tích hình tròn, r là bán kính, d là đường kính. Công thức tính diện tích hình tròn là:
A. S = r x r x 3,14
B. S = r x 2 x 3,14
C. S = d x d x 3,14
D. S = d x 2 x 3,1
2
Multiple Choice
Câu 2: Một biển báo giao thông hình tròn có đường kính 0,5m. Chu vi của biển báo giao thông đó là:
A. 1,57dm
B. 3,14m
C. 1,57m
D. 2157m
3
Multiple Choice
Câu 3. Một bồn hoa dạng hình tròn đường kính là 12m. Tính diện tích của bồn hoa đó?
A. 113,04m2
B. 512,16m2
C. 153,86m2
D. 38,465cm2
4
Multiple Choice
Câu 4. Đường kính của một bánh xe đạp là 65cm. Hỏi người đi xe đạp đi được bao nhiêu mét nếu bánh xe lăn trên mặt đất 1000 vòng?
A. 20 4100m
B. 2 041m
C. 10 205m
D. 6 280m
5
Multiple Choice
Câu 6. Một mặt bàn ăn hình tròn có chu vi 3,925m. Tính đường kính của mặt bàn ăn bàn đó?
A. 1,25m
B. 2,5m
C. 0,625m
D. 1,52m
6
Multiple Choice
Câu 5. Tính diện tích phần đã tô đậm của hình dưới đây
A. 119cm2
B. 76,93cm2
C. 119,07cm2
D. 196cm2
7
Multiple Choice
Câu 8. Công thức tính chu vi hình tròn (C là chu vi, d là đường kính, r là bán kính của một hình tròn)
A. C = d : 3,14
B. C = r x 2 x 3,14
C. C = d x 314
D. C = r : 2 x 3,14
8
Multiple Choice
Câu 9: Chu vi của hình tròn có diện tích S = 50,24 cm2 là:
A. 35,12cm
B. 25,12cm
C. 100,48cm
D. 12,56cm
9
Multiple Choice
Câu 10. Mảnh vườn hình thang có đáy lớn bằng 160m, đáy bé bằng 43 đáy lớn, chiều cao bằng 80m. Diện tích mảnh vườn đó là:
A. 22 400m2
B. 11 200m2
C. 7 200m2
D. 14 400m2
10
Multiple Choice
Câu 11. Diện tích tam giác là 6,25 dm2, đáy là 5dm. Chiều cao của tam giác đó là:
A. 2,5cm
B. 25dm
C. 1,25dm
D. 25cm
11
Multiple Choice
Câu 12. Một hình thang có diện tích là 56cm2, chiều cao 7cm, đáy bé 7,5cm. Đáy lớn của hình thang đó là:
A. 9,5cm
B. 8,5cm
C. 7,5cm
D. 6,5cm
12
Multiple Choice
Câu 15. Một hình tròn có chu vi C = 21,98m. Bán kính của hình tròn là?
A. r = 7m
B. r = 3,5m
C. r = 5,3m
D. r = 0,7m
13
Multiple Choice
Nhân dịp Tết Nguyên đán, cửa hàng quần áo Jody giảm giá 25% tất cả các sản phẩm. Hỏi hàng ngày chiếc áo phao có giá 450000 đồng thì nay bán với giá bao nhiêu tiền?
3375000 đồng
338500 đồng
112500 đồng
337500 đồng
14
Multiple Choice
Kết quả phép tính 142,83 – 14,35 là:
129,48
128,58
128,48
129,58
15
Multiple Choice
Một ô tô cứ 10l xăng đi được 80km. Hỏi ô tô đó đi 128km tiêu tốn hết bao nhiêu lit xăng?
13 lit
16 lit
12 lit
14 lit
16
Multiple Choice
Tính:
56,8 x 76,9 - 56,8 x 76,8
5.78
58,7
5,68
56,8
17
Multiple Choice
Một lớp học có 25 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh của lớp học đó?
52%
52 học sinh
0,52%
0,52 học sinh
Câu 1. Gọi S là diện tích hình tròn, r là bán kính, d là đường kính. Công thức tính diện tích hình tròn là:
A. S = r x r x 3,14
B. S = r x 2 x 3,14
C. S = d x d x 3,14
D. S = d x 2 x 3,1
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 17
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
17 questions
Compare and Order Decimals
Presentation
•
5th Grade
12 questions
Vui học cùng bé
Presentation
•
KG
15 questions
Calculating Circumference
Presentation
•
6th Grade
11 questions
matematik
Presentation
•
5th Grade
10 questions
KIỂM TRA GIỮA KÌ-MÔN TOÁN
Presentation
•
4th Grade
14 questions
Writing Inequalities
Presentation
•
6th Grade
11 questions
Area of a Parallelogram Vocabulary
Presentation
•
6th Grade
12 questions
2D and 3D Shapes
Presentation
•
5th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Grade 3 Simulation Assessment 1
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
4th Grade
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for Mathematics
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Graphing - First Quadrant
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Order Of Operations
Quiz
•
5th Grade
30 questions
Multiplication Facts 1-12
Quiz
•
2nd - 5th Grade
10 questions
Units of Measurement (Conversion Word Problems)
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade