

ôn tập chuyên đề liên kết
Presentation
•
Chemistry
•
10th Grade
•
Medium
Trần Trang
Used 48+ times
FREE Resource
2 Slides • 40 Questions
1
DẠNG HÌNH HỌC CỦA PHÂN TỬ
2
Labelling
Mô hình Vsepr AXnEm, kiểu lai hoá cho biết hình dạng của phân tử khi biết số phối tử n và số cặp e không liên kết của nguyên tử trung tâm
n+m=4
n+m=3
sp
sp2
sp3
n+m=2
3
hình dạng trên khi không có căp e không liên kết m=0, nếu m>0 có biến dạng
4
Match
Hình dạng của các phân tử
đường thẳng
tam giác đều
tứ diện đều
gấp khúc
hình chóp đáy tam giác
CO2
SO3
CH4
SO2
NH3
CO2
SO3
CH4
SO2
NH3
5
Categorize
CO2
SO2
BeH2
SO3
CH4
NH3
H2O
Cho biết trạng thái lai hoá của nguyên tử trung tâm sau
6
Open Ended
Mô tả sự hình thành liên kết dựa vào sự lai hoá của nguyên tử trung tâm trong các trường hợp: NH3, H2O, CH4; SO2; SO3
7
Multiple Choice
Phản ứng hạt nhân là phản ứng có sự biến đổi ở
hạt nhân.
lớp vỏ nguyên tử.
kích thước hạt nhân.
kích thước nguyên tử.
8
Match
Tia phóng xạ gồm các loại thành phần với đặc điểm
dòng photon có năng lượng cao
hạt α(tia α)
hạt β(tia β)
hạt β+(tia β+)
bức xạ điện từ γ(tia γ)
hạt α(tia α)
hạt β(tia β)
hạt β+(tia β+)
bức xạ điện từ γ(tia γ)
9
Multiple Select
Phản ứng hạt nhân nào là phóng xạ nhân tạo?
10
Multiple Choice
Phóng xạ tự nhiên là hiện tượng các nguyên tố ...
tự phát ra tia phóng xạ, không do tác động từ bên ngoài
không tự phát ra tia phóng xạ, không do tác động từ bên ngoài
tự phát ra tia phóng xạ, do tác động từ bên ngoài
không tự phát ra tia phóng xạ, do tác động từ bên ngoài
11
Multiple Select
phản ứng nào sao đây là phản ứng nhiệt hạch
12
Drag and Drop
ta có: 10 + A=8+
5+Z=
13
Multiple Choice
Cho phản ứng:
10n + abN --> 146C + 11p
Giá trị của a là
21
15
14
7
14
Multiple Choice
Cho phản ứng:
10n + abN --> 146C + 11p
Giá trị của b là
14
7
23
5
15
Multiple Choice
Cho phản ứng hạt nhân sau : 23993 Np → A Z Pu + 0-1 e. Z là
1238
240
92
94
16
Multiple Choice
Cho phản ứng hạt nhân sau: 4019K +AZX → 4018Ar. hạt chưa biết là
42He
0-1e
10n
11p
17
Multiple Choice
Chlorine (Z=17).
Argon (Z=18).
Bromine (Z=35).
Lưu huỳnh (Z=16).
18
Multiple Choice
Số khối của X là 62.
Điện tích hạt nhân của X là 27.
Phản ứng trên là phản ứng nhiệt hạch.
Số hạt neutron trong hạt nhân X là 34.
19
Multiple Choice
20
Multiple Choice
Năng lượng hoạt hóa là
năng lượng tối thiểu mà chất phản ứng cần phải có để phản ứng có thể xảy ra.
năng lượng tối đa mà chất phản ứng cần phải có để phản ứng có thể xảy ra.
năng lượngmà chất phản ứng có để phản ứng có thể xảy ra
năng lượng tối đa mà chất phản ứng có để phản ứng có thể xảy ra
21
Multiple Choice
Mối liên hệ giữa nhiệt độ, năng lượng hoạt hoá với hằng số tốc độ phản ứng được biểu thị trong phương trình kinh nghiệm Arrhenius là
22
Multiple Choice
Phương trình Arrhenius viết lại cho 2 nhiệt độ T1 và T2 xác định, ứng với 2 hằng số tốc độ k1 và k2 là
23
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây đúng?
Năng lượng hoạt hóa càng lớn thì tốc độ phản ứng càng nhỏ.
Tốc độ phản ứng chỉ phụ thuộc vào năng lượng hoạt hóa.
Chất xúc tác làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng.
Năng lượng hoạt hóa là năng lượng của phản ứng tỏa ra.
24
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây sai?
Năng lượng hoạt hóa là năng lượng tối thiểu mà chất phản ứng cần phải có để phản ứng có thể xảy ra.
Khi năng lượng hoạt hóa lớn, hằng số tốc độ k nhỏ, tốc độ của phản ứng nhanh.
Chất xúc tác làm tăng tốc độ của phản ứng hóa học, những vẫn được bảo toàn về khối lượng và chất khi kết thúc phản ứng.
Chất xúc tác có vai trò làm giảm năng lượng hoạt hóa để tăng tốc độ của phản ứng
25
Multiple Choice
Chất xúc tác là
chất làm tăng tốc độ phản ứng nhưng không bị biến đổi về chất và lượng sau phản ứng.
chất làm tăng tốc độ phản ứng nhưng không bị biến đổi về chất sau phản ứng.
chất làm tăng tốc độ phản ứng nhưng không bị biến đổi về lượng sau phản ứng.
chất làm tăng tốc độ phản ứng nhưng có thể bị biến đổi về chất và lượng sau phản ứng.
26
Multiple Choice
Cho đồ thị biểu diễn năng lượng hoạt hóa của hai phản ứng như sau:Nhận định nào sau đây đúng?
Năng lượng hoạt hóa của phản ứng (1) nhỏ hơn phản ứng (2).
Phản ứng (2) xảy ra thuận lợi hơn phản ứng (1).
Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng (2) là phản ứng thu nhiệt.
Biến thiên entropy của hai phản ứng trên đều âm.
27
Multiple Choice
Năng lượng hoạt hóa của phản ứng trên là
10 kJ.
45 kJ.
108 kJ.
58 kJ.
28
Multiple Choice
Đoạn nào trên đồ thị tương ứng với năng lượng hoạt hóa của phản ứng?
Đoạn (A).
Đoạn (B).
Đoạn (C).
Đoạn (D).
29
Multiple Choice
Tốc độ của một phản ứng hóa học xảy ra chậm có thể là do nguyên nhân nào dưới đây?
Nhiệt độ của phản ứng cao.
Sự có mặt của chất xúc tác.
Nồng độ của các chất tham gia cao.
Năng lượng hoạt hóa của phản ứng cao.
30
Multiple Choice
Phương pháp nào sau đây được sử dụng để làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng hóa học?
Tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
Tăng diện tích bề mặt chất tham gia.
Giảm nồng độ của các chất tham gia.
Thêm xúc tác vào hệ phản ứng.
31
Multiple Choice
Hydrogen phản ứng với nitrogen tạo thành ammonia (NH3) theo phương trình sau: 3H2 (g) + N2 (g) → 2NH3 (g) có = -92,38 kJ/mol; = -198,2 J/mol·K. Biến thiên năng lượng tự do Gibbs của phản ứng trên ở 25℃ là
5897 kJ/mol.
297,8 kJ/mol.
-33,32 kJ/mol.
-16,66 kJ/mol.
32
Multiple Choice
Đại lượng đặc trưng cho độ mất trật tự của một hệ ở trạng thái và điều kiện xác định gọi là
Enthalpy.
Entropy.
Năng lượng tự do Gibbs.
Năng lượng hoạt hóa.
33
Multiple Choice
Khi so sánh entropy của cùng một chất ở ba trạng thái khác nhau, cùng điều kiện, kết quả nào dưới đây là đúng?
S (khí) < S (rắn) < S (lỏng).
S (lỏng) < S (rắn) < S (khí).
S (rắn) < S (lỏng) < S (khí).
S (khí) < S (lỏng) < S (rắn).
34
Multiple Choice
Dãy nào sau đây các chất sắp xếp theo chiều tăng giá trị entropy chuẩn?
CO2 (s) < CO2 (l) < CO2 (g).
CO2 (s) < CO2 (g) < CO2 (l).
CO2 (g) < CO2 (l) < CO2 (s).
CO2 (g) < CO2 (s) < CO2 (l).
35
Multiple Choice
Phản ứng nào dưới đây xảy ra kèm theo sự giảm entropy?
N2 (g) + O2 (g) → 2NO (g).
N2O4 (g) → 2NO2 (g).
2CO (g) → C (s) + CO2 (g).
2HCl (aq) + Fe (s) → FeCl2 (aq) + H2 (g).
36
Multiple Choice
Biến thiên entropy chuẩn của phản ứng nào dưới đây có giá trị dương?
Ag+ (aq) + Br- (aq) → AgBr (s).
2C2H6 (g) + 3O2 (g) → 4CO2 (g) + 6H2O (l).
N2 (g) + 2H2 (g) → N2H4 (g).
2H2O2 (l) → 2H2O (l) + O2 (g).
37
Multiple Choice
Biến thiên entropy chuẩn của phản ứng nào dưới đây có giá trị âm?
C (s) + CO2 (g) → 2CO (g).
Zn (s) + 2HCl (aq) → ZnCl2 (aq) + H2 (g).
CaCO3 (s) → CaO (s) + CO2 (g).
2H2 (g) + O2 (g) → 2H2O (g).
38
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây đúng?
Entropy càng lớn thì hệ càng ổn định.
Khi tăng nhiệt độ thì entropy của chất tăng.
Một phản ứng có ΔH < 0 thì ΔS > 0.
Entropy của chất lỏng lớn hơn entropy của chất khí.
39
Multiple Choice
Đơn vị của năng lượng tự do Gibbs:
kJ
J.K−1
J.mol−1K−1
J.mol−1
40
Multiple Choice
Biểu thức tính năng lượng tự do Gibbs là:
ΔrGTo=ΔrHTo−ΔrSTo
ΔrGTo=ΔrHTo+TΔrSTo
ΔrGTo=ΔrHTo−TΔrSTo
ΔrGTo=TΔrHTo−ΔrSTo
41
Multiple Choice
Cho phản ứng sau: Cu(s) + ½ O2 (g) → CuO(s)
Biết rằng entropy chuẩn của các chất ở 298K như: (Cu, s) = 33,15 J/mol.K; (O2, g) = 205,14 J/mol.K; (CuO,s) = 42,63 J/mol.K. Biến thiên entropy của phản ứng trên là:
195,66J/K
93,09J/k
-195,66J/K
-93,09J/K
42
Open Ended
DẠNG HÌNH HỌC CỦA PHÂN TỬ
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 42
SLIDE
Similar Resources on Wayground
37 questions
BÀI GIẢNG LỊCH SỬ
Presentation
•
KG - 12th Grade
40 questions
Cấu tạo bảng tuần hoàn
Presentation
•
10th Grade
40 questions
Ôn tập về Hydrocarbon - 2
Presentation
•
11th Grade
36 questions
IT9_Lesson2.2_tuan18_tiet35+36
Presentation
•
9th Grade
37 questions
Dia 11 - Hoa Ky - Dan cu
Presentation
•
11th Grade
32 questions
3.5 Absolute Values
Presentation
•
KG
34 questions
E9-Unit 1: Local Community _ Vocabulary
Presentation
•
9th Grade
43 questions
Vocabulary- Unit 7_ Global Success 10
Presentation
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
47 questions
8th Grade Reading STAAR Ultimate Review!
Quiz
•
8th Grade
Discover more resources for Chemistry
15 questions
Balancing and Reaction Types
Quiz
•
10th Grade
22 questions
Solubility Curve Practice
Quiz
•
10th Grade
16 questions
STAAR Review Quizziz 5
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
5 questions
DOL REC: pH and pOH Calculations
Quiz
•
10th - 11th Grade
20 questions
Naming & Writing Chemical Formulas
Quiz
•
10th Grade
5 questions
DOL PreAP: pH and pOH Calculations
Quiz
•
10th Grade
13 questions
IP PREAP: pH and pOH Calculations
Quiz
•
10th - 11th Grade