Search Header Logo
Địa lí 11 GK2

Địa lí 11 GK2

Assessment

Presentation

Geography

KG

Practice Problem

Easy

Created by

Hai Nguyen

Used 7+ times

FREE Resource

0 Slides • 60 Questions

1

Multiple Choice

Vị trí địa lí của Hoa Kỳ nằm ở

1

bán cầu Tây.

2

bán cầu Nam.

3

tiếp giáp với Cu Ba

4

tiếp giáp Ấn Độ Dương.

2

Multiple Choice

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của A-la-xca?

1

Có nhiều than đá.

2

Bán đảo rộng lớn.

3

Địa hình đồi núi.

4

Ở tây bắc Bắc Mỹ.

3

Multiple Choice

Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Tây Hoa Kỳ là

1

gồm địa hình gò đồi thấp và nhiều đồng cỏ rộng.

2

gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2 000 m.

3

có đồng bằng phù sa Mi-xi-xi-pi màu mỡ, rộng lớn.

4

có các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.

4

Multiple Choice

Kiểu khí hậu phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm Hoa Kỳ là

1

hoang mạc và ôn đới lục địa.

2

ôn đới lục địa và hàn đới.

3

cận nhiệt đới và cận xích đạo.

4

cận nhiệt đới và ôn đới hải dương.

5

Multiple Choice

Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?

A.

B. Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây.. Khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki.

D.

1

Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương.

2

Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây

3

Khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki.

4

Vùng đồi núi thuộc bán đảo A-la-xca.

6

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng về cơ cấu dân số theo tuổi của Hoa Kỳ hiện nay so với trước đây?

1

Tuổi thọ trung bình tăng, nhóm tuổi dưới 15 giảm.

2

Nhóm tuổi dưới 15 giảm, nhóm tuổi 16-65 tăng.

3

Nhóm tuổi 16-65 giảm, nhóm tuổi trên 65 tuổi tăng.

4

Nhóm tuổi trên 65 tăng, nhóm tuổi dưới 15 giảm.

7

Multiple Choice

Các ngành công nghiệp của Liên bang Nga có vị thế lớn trên thế giới là:

1

hóa chất, xây dựng, sản xuất ô tô, công nghệ thông tin, dệt.

2

chế tạo máy bay quân sự và trực thăng, chế biến thực phẩm.

3

sản xuất thép, xe cơ giới, chế tạo máy bay quân sự, vũ trụ.

4

sản xuất xe cơ giới, công nghệ thông tin, hóa chất, điện tử.

8

Multiple Choice

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?

1

Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.

2

Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.

3

Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.

4

Thu hẹp thị truờug tiêu thụ, gia tăng súc ép việc làm.

9

Multiple Choice

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với thiên nhiên Nhật Bản?

1) Có nhiều đảo, quần đảo.

2) Nghèo tài nguyên khoáng sản.

3) Có khí hậu gió mùa.

4) Có nhiều núi lửa, động đất.

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

1

1

2

2

3

4

4

3

10

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

1

Biến có nhiều ngư trường lớn.

2

Đất nước là một quần đảo dài.

3

Nghèo khoáng sản, giàu thiên tai

4

Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.

11

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với thành phần dân cư của Hoa Kỳ?

1

Có nhiều chủng tộc và dân tộc khác nhau.

2

Phần lớn dân số có nguồn gốc châu Âu.

3

Dân cư từ châu Á đến gần đây tăng mạnh.

4

Dân Anh điêng chiếm cao nhất trong cơ cấu.

12

Multiple Choice

Hiện nay các ngành nào sau đây của Hoa Kỳ có xu hướng giảm tỉ trọng?

1

Luyện kim, dệt, gia công đồ nhựa, hóa dầu.

2

Đóng tàu, dệt, gia công đồ nhựa, hóa chất.

3

Điện tử, hóa dầu, luyện kim, dệt, đóng tàu.

4

Hàng không - vũ trụ, đóng tàu, hóa chất.

13

Multiple Choice

 Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Hoa Kỳ hiện nay?

1

Công nghiệp chế biến có tỉ trọng hàng xuất khẩu cao nhất.

2

Một số sản phẩm khai khoáng đứng vào hàng đầu thế giới.

3

Tỉ trọng của luyện kim giảm, của hàng không - vũ trụ tăng.

4

Công nghiệp hiện đại tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc.

14

Multiple Choice

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với sự thay đổi trong sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ hiện nay?

1) Chuyển vành đai chuyên canh sang các vùng sản xuất nhiều loại nông sản.

2) Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

3) Giảm số lượng trang trại cùng với tăng diện tích bình quân mỗi trang trại.

4) Giảm xuất khẩu nông sản để cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

1

1

2

2

3

3

4

4

15

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây đúng với vùng Đông Bắc Hoa Kỳ?

1

Là “vùng công nghiệp truyền thống” của Hoa Kỳ.

2

Các trung tâm kinh tế chính: Hiuxtơn, Niu Ooclin.

3

Nổi bật các ngành khai thác và chế biến dầu mỏ.

4

Phát triển mạnh trồng ngô, đỗ tương, cây ăn quả.

16

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Hoa Kỳ?

1

Trang trại là hình thức tố chức sản xuất thứ yếu.

2

Đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ.

3

Tỉ trọng sản xuất dịch vụ nông nghiệp tăng.

4

Nền nông nghiệp hàng hóa phát triển từ sớm.

17

Multiple Choice

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Tây của Nga?

1

Đại bộ phận là đồng bằng và vũng trũng.

2

Phía bắc Tây Xi-bia chủ yếu là đầm lầy.

3

Không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.

4

Là nơi tập trung cây lương thực, thực phẩm.

18

Multiple Choice

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về tài nguyên của Nga?

1) Tài nguyên khoáng sản đa dạng và phong phú.

2) Diện tích rừng của Liên bang Nga đứng đầu thế giới.

3) Có nhiều con sông lớn với giá trị nhiều mặt.

4) Có nhiều hồ tự nhiên và nhân tạo giá trị lớn.

1

1

2

2

3

3

4

4

19

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với những khó khăn về tự nhiên của Liên bang Nga đối với phát triển kinh tế - xã hội?

1

Địa hình núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn.

2

Nhiều vùng rộng, có khí hậu băng giá hoặc khô hạn.

3

Phần lớn lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới.

4

Tài nguyên chủ yếu ở vùng núi hoặc vùng lạnh giá.

20

Multiple Choice

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với dân cư Nga?

1) Có nhiều dân tộc, chủ yếu người Nga.

2) Mật độ dân số trung bình vào loại thấp.

3) Trên 70% dân số sống ở thành phố.

4) Dân chủ yếu ở đô thị nhỏ, trung bình.

1

1

2

2

3

3

4

4

21

Multiple Choice

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với Liên bang Nga?

1) Có diện tích lớn nhất thế giới, ở cả hai châu lục.

2) Đất nước giàu tài nguyên, quy mô dân số đông.

3) Có tiềm lực lớn về khoa học kĩ thuật và văn hóa.

4) Đang khôi phục lại vị trí cường quốc về kinh tế.

1

1

2

2

3

3

4

4

22

Multiple Choice

Các trung tâm công nghiệp truyền thống thường được phân bố ở những nơi nào sau đây?

1

Đồng bằng Đông Âu, U-ran, Xanh Pê-téc-bua.

2

Đồng bằng Đông Âu, Trung tâm U-ran, Xanh Pê-téc-bua.

3

Đồng bằng Đông Âu, U-ran, Tây Xi-bia.

4

Đồng bằng Đông Âu, Tây Xi-bia, Xanh Pê-téc-bua.

23

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở Liên bang Nga?

1

Đánh bắt cá và nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh.

2

Nước sản xuất cá hàng đầu thế giới, sản lượng cao.

3

Sản lượng cá tự nhiên và cá nuôi trồng đều rất lớn.

4

Sản phẩm quan trọng: cá thu, cá ngừ, cá trích, mực.

24

Multiple Choice

Phần lãnh thổ nào sau đây không thuộc Hoa Kỳ?

1

Phần ở trung tâm Bắc Mỹ.

2

Bán đảo A-la-xca.

3

Quần đảo Ha-oai.

4

Quần đảo Ăng-ti Lớn.

25

Multiple Choice

Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Đại Tây Dương với

1

các nước châu Phi và Nam Mỹ.

2

Nhật Bản và các nước Đông Á.

3

CH Liên bang Đức và nhiều nước EU.

4

Ấn Độ và nhiều nước Nam Á.

26

Multiple Choice

Chiếm đến 83% dân số Hoa Kỳ là thành phần dân cư có nguồn gốc

1

Mỹ Latinh.

2

châu Á.

3

châu Phi.

4

châu Âu.

27

Multiple Choice

 Người dân Hoa Kỳ chủ yếu sinh sống ở các

1

đô thị cực lớn.

2

vùng ven đô thị

3

đô thị vừa và nhỏ.

4

vùng nông thôn

28

Multiple Choice

Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

A. B. Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương.

C. D.

1

Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương.

2

Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương.

3

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.

4

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.

29

Multiple Choice

Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là truyền thống của Nga?

1

Năng lượng.

2

Luyện kim đen.

3

điện tử, tin học.

4

Khai thác vàng.

30

Multiple Choice

Quần đảo Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài (km)

1

3600.

2

3700.

3

3900.

4

3800

31

Multiple Choice

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

1

Hô-cai-đô

2

Hôn-su.

3

Kiu-xiu.

4

Xi-cô-cư.

32

Multiple Choice

Vị trí địa lí không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản

1

giao lưu thương mại

2

xây dựng các hải cảng.

3

xây dựng đường bộ quốc tế.

4

phát triển kinh tế biển.

33

Multiple Choice

 Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

1

đồng bằng ven biển.

2

các vùng núi ở giữa.

3

ở các sườn núi thấp.

4

dọc các dòng sông.

34

Multiple Choice

Khoáng sản nào sau đây được xem là đáng kể ở Nhật Bản?

1

Đồng.

2

dầu khí.

3

Sắt.

4

Than.

35

Multiple Choice

Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng về lợi thế của vị trí địa lí Hoa Kỳ trong phát triển kinh tế - xã hội?

1) Tiếp giáp với Ca-na-đa và các nước Mỹ Latinh.

2) Nằm trong khu vực châu Á - Thái Bình Dương.

3) Tiếp giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

4) Diện tích rộng lớn và hình dạng lãnh thổ cân đối.

1

1

2

2

3

3

4

4

36

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Liên bang Nga?

1

Giáp với Đại Tây Dương.

2

Giáp với Thái Bình Dương.

3

Nằm ở bán cầu Bắc.

4

Nằm ở châu lục Á, Âu

37

Multiple Choice

Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên bang Nga?

1

Von-ga

2

Ô-bi.

3

Ê-nit-xây.

4

Lê-na.

38

Multiple Choice

Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?

1

Đông Á.

2

Nam Á.

3

Bắc Á.

4

Tây Á.

39

Multiple Choice

Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

1

Kiu-xiu.

2

Xi-cô-cư

3

Hô-cai-đô.

4

Hôn-su

40

Multiple Choice

Nhật Bản không phải là nước

1

nhiều quặng đồng, than đá.

2

địa hình chủ yếu là đồi núi.

3

đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

4

nhiều sông ngòi ngắn, dốc.

41

Multiple Choice

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

1

cơ cấu dân số già.

2

tốc độ gia tăng cao.

3

tập trung ở miền núi.

4

dân số không đông

42

Multiple Choice

Khoáng sản nào sau đây được xem là đáng kể ở Nhật Bản?

1

Sắt.

2

Chì

3

Than

4

Đồng.

43

Multiple Choice

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho Hoa Kỳ?

1) Nguồn lao động có trình độ cao.

2) Tiết kiệm chi phí đầu tư ban đầu.

3) Bổ sung thêm nguồn vốn.

4) Hạn chế tỉ suất sinh thô.

1

1

2

2

3

3

4

4

44

Multiple Choice

Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần quan trọng là do

1

tỉ suất nhập cư lớn, tỉ suất tử giảm.

2

tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.

3

tỉ suất tử giảm, tỉ suất xuất cư nhỏ.

4

tỉ suất sinh tăng, tỉ suất nhập cư cao.

45

Multiple Choice

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về vị trí địa lí và lãnh thổ Nga?

1) Có đường bờ biển dài, giáp 3 đại dương và 3 biển lớn.

2) Có đường biên giới xấp xỉ chiều dài của Xích đạo.

3) Nằm ở cả hai châu lục Á và Âu, giáp 14 quốc gia.

4) Lãnh thổ trải dài ở Đông Âu và toàn bộ Bắc Á.

1

1

2

2

3

3

4

4

46

Multiple Choice

Đồng bằng Đông Âu ở Liêng bang Nga có mật độ dân cư cao là do

A.

B.

C.

D.

1

đồng bằng rộng, nhiều tài nguyên khoáng sản.

2

đồng bằng rộng, đất màu mỡ, khí hậu ôn hòa.

3

khí hậu ôn hòa, nguồn nước ngọt dồi dào.

4

nhiều sông ngòi, khí hậu không khắc nghiệt.

47

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế của Liên bang Nga?

1

Công nghiệp là ngành xương sống của nền kinh tế.

2

Khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn của nền kinh tế.

3

Các ngành dịch vụ của đất nước đang phát triển mạnh.

4

Quỹ đất nông nghiệp lớn và chỉ phát triển trồng trọt.

48

Multiple Choice

Khó khăn chủ yếu nhất của dân cư Nhật Bản đối với phát triển kinh tế không phải là

A. B.

C. D.

1

tốc độ tăng dân số thấp và giảm dần.

2

phần lớn dân cư phân bố ven biển.

3

cơ cấu dân số già, trên 65 tuổi nhiều.

4

tỉ suất tăng dân số tự nhiên rất nhỏ.

49

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phía bắc Nhật Bản?

1

Khí hậu có tính chất ôn đới

2

Mùa đông kéo dài và lạnh.

3

Có nhiều tuyết về mùa đông.

4

Mùa hạ nóng, mưa to và bão.

50

Multiple Choice

Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mỹ, Hoa Kỳ còn bao gồm

1

bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

2

quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti lớn.

3

quần đảo Ăng-ti lớn, quần đảo Ăng-ti nhỏ.

4

quần đảo Ăng-ti nhỏ và bán đảo A-la-xca.

51

Multiple Choice

Vùng phía Tây Hoa Kỳ có

1

dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.

2

than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.

3

các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.

4

các bồn địa và cao nguyên với khí hậu khô hạn.

52

Multiple Choice

 Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu Nhật Bản?

1

Ở giữa có khí hậu ôn đới lục địa.

2

Phía bắc có khí hậu ôn đới lạnh.

3

Phía nam có khí hậu cận nhiệt đới

4

Khí hậu gió mùa, mưa nhiều

53

Multiple Choice

Người dân Hoa Kỳ chủ yếu sinh sống ở các

1

đô thị vừa và nhỏ.

2

đô thị cực lớn.

3

vùng nông thôn

4

vùng ven đô thị.

54

Multiple Choice

Lãnh thổ Liên bang Nga không giáp với biển nào sau đây?

1

Địa Trung Hải

2

Ca-xpi

3

Biển Đen.

4

Ban-tích

55

Multiple Choice

Nền kinh tế Hoa Kỳ phát triển cao không phải do

1

phát triển cao độ nền kinh tế thị trường.

2

đẩy mạnh đầu tư nghiên cứu phát triển.

3

lao động năng suất cao, tiêu dùng nhiều.

4

thu hút nhiều nguồn đầu tư nước ngoài.

56

Multiple Choice

Phía nam của Hoa Kỳ ven Thái Bình Dương trồng nhiều lúa gạo, chủ yếu do có

1

đồng bằng nhỏ, đất tốt, khí hậu cận nhiệt đới hải dương.

2

đồng bằng nhỏ, đất đai màu mỡ, khí hậu ôn đới lục địa.

3

đồng bằng rộng lớn, đất tốt, khí hậu ôn đới hải dương.

4

đồng bằng rộng lớn, đất đai tốt, khí hậu ôn đới lục địa.

57

Multiple Choice

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về tài nguyên của LB Nga?

1) Tài nguyên khoáng sản đa dạng và phong phú.

2) Diện tích rừng của Liên bang Nga đứng đầu thế giới.

3) Có nhiều con sông lớn với giá trị nhiều mặt.

4) Có nhiều hồ tự nhiên và nhân tạo giá trị lớn.

1

1

2

2

3

3

4

4

58

Multiple Choice

Điểm khác của đồng bằng Đông Âu với đồng bằng Tây Xi-bia là

1

tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp.

2

phần lớn diện tích chủ yếu là đầm lầy.

3

tập trung nhiều dầu mỏ và khí tự nhiên

4

nông nghiệp chỉ tiến hành được ở phía nam.

59

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Liên Bang Nga hiện nay?

1

Là một ngành xương sống của cả nền kinh tế.

2

Cơ cấu đa dạng, có cả truyền thống và hiện đại.

3

Tập trung ưu tiên phát triển ngành truyền thống.

4

Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn.

60

Multiple Choice

Phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở các vùng ven biển chủ yếu do ở đây có

1

địa hình bằng phẳng, khí hậu ôn hòa

2

đồng bằng rộng và đất đai màu mỡ.

3

đường bờ biển dài; nhiều vũng, vịnh.

4

nguồn nước dồi dào và ít có thiên tai.

Vị trí địa lí của Hoa Kỳ nằm ở

1

bán cầu Tây.

2

bán cầu Nam.

3

tiếp giáp với Cu Ba

4

tiếp giáp Ấn Độ Dương.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 60

MULTIPLE CHOICE