Search Header Logo
Nghị định 30/2020 công tác văn thư

Nghị định 30/2020 công tác văn thư

Assessment

Presentation

Other

Professional Development

Practice Problem

Easy

Created by

Hà Nguyễn

Used 13+ times

FREE Resource

0 Slides • 50 Questions

1

Multiple Choice

Câu 1: Theo nghị định 30/2020 công tác văn thư. Văn bản là gì?

1

là thông tin thành văn được truyền đạt bằng ngôn ngữ hoặc ký hiệu, hình thành trong hoạt động của các cơ quan, tổ chức và được trình bày đúng thể thức, kỹ thuật theo quy định.

2

là thông tin được truyền đạt bằng ngôn ngữ hoặc ký hiệu, hình thành trong hoạt động của các cơ quan, tổ chức và được trình bày đúng thể thức, kỹ thuật theo quy định.

3

là thông tin thành văn được truyền đạt bằng ngôn ngữ, hình thành trong hoạt động của các cơ quan, tổ chức và được trình bày đúng thể thức, kỹ thuật theo quy định.

4

là thông tin thành văn được truyền đạt bằng ngôn ngữ hoặc ký hiệu, hình thành trong hoạt động của các cơ quan, tổ chức và được trình bày kỹ thuật theo quy định.

2

Multiple Choice

Câu 2: Theo nghị định 30/2020 công tác văn thư. Văn bản chuyên ngành là gì?

1

là thông tin thành văn được truyền đạt bằng ngôn ngữ hoặc ký hiệu, hình thành trong hoạt động của các cơ quan, tổ chức và được trình bày đúng thể thức, kỹ thuật theo quy định.

2

là văn bản hình thành trong quá trình chỉ đạo, điều hành, giải quyết công việc của các cơ quan, tổ chức.

3

là văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy định.

4

là văn bản hình thành trong quá trình thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ của một ngành, lĩnh vực do người đứng đầu cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực quy định.

3

Multiple Choice

Câu 3: Theo nghị định 30/2020 công tác văn thư. Văn bản hành chính là gì?

1

là thông tin thành văn được truyền đạt bằng ngôn ngữ hoặc ký hiệu, hình thành trong hoạt động của các cơ quan, tổ chức và được trình bày đúng thể thức, kỹ thuật theo quy định.

2

là văn bản hình thành trong quá trình chỉ đạo, điều hành, giải quyết công việc của các cơ quan, tổ chức.

3

là văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy định.

4

là văn bản hình thành trong quá trình thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ của một ngành, lĩnh vực do người đứng đầu cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực quy định.

4

Multiple Choice

Câu 4: Theo nghị định 30/2020 công tác văn thư. Văn bản điện tử là gì?

1

là thông tin thành văn được truyền đạt bằng ngôn ngữ hoặc ký hiệu, hình thành trong hoạt động của các cơ quan, tổ chức và được trình bày đúng thể thức, kỹ thuật theo quy định.

2

là văn bản hình thành trong quá trình chỉ đạo, điều hành, giải quyết công việc của các cơ quan, tổ chức.

3

là văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy định.

4

là văn bản hình thành trong quá trình thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ của một ngành, lĩnh vực do người đứng đầu cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực quy định.

5

Multiple Choice

Câu 5: Theo nghị định 30/2020 công tác văn thư. Văn bản đi là gì?

1

là thông tin thành văn được truyền đạt bằng ngôn ngữ hoặc ký hiệu, hình thành trong hoạt động của các cơ quan, tổ chức và được trình bày đúng thể thức, kỹ thuật theo quy định.

2

là văn bản hình thành trong quá trình chỉ đạo, điều hành, giải quyết công việc của các cơ quan, tổ chức.

3

là tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức ban hành

4

là văn bản hình thành trong quá trình thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ của một ngành, lĩnh vực do người đứng đầu cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực quy định.

6

Multiple Choice

Câu 6: Theo nghị định 30/2020 công tác văn thư. Văn bản đến là gì?

1

là thông tin thành văn được truyền đạt bằng ngôn ngữ hoặc ký hiệu, hình thành trong hoạt động của các cơ quan, tổ chức và được trình bày đúng thể thức, kỹ thuật theo quy định.

2

là tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức nhận được từ cơ quan, tổ chức, cá nhân khác gửi đến.

3

là tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức ban hành

4

là văn bản hình thành trong quá trình thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ của một ngành, lĩnh vực do người đứng đầu cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực quy định.

7

Multiple Choice

Câu 7: Theo nghị định 30/2020 công tác văn thư. Bản thảo văn bản là gì?

1

là thông tin thành văn được truyền đạt bằng ngôn ngữ hoặc ký hiệu, hình thành trong hoạt động của các cơ quan, tổ chức và được trình bày đúng thể thức, kỹ thuật theo quy định.

2

là tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức nhận được từ cơ quan, tổ chức, cá nhân khác gửi đến.

3

là tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức ban hành

4

là bản được viết hoặc đánh máy hoặc tạo lập bằng phương tiện điện tử hình thành trong quá trình soạn thảo một văn bản của cơ quan, tổ chức.

8

Multiple Choice

Câu 8: Theo nghị định 30/2020 công tác văn thư. Bản gốc văn bản là gì?

1

là bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được người có thẩm quyền trực tiếp ký trên văn bản giấy hoặc ký số trên văn bản điện tử.

2

là tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức nhận được từ cơ quan, tổ chức, cá nhân khác gửi đến.

3

là tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức ban hành

4

là bản được viết hoặc đánh máy hoặc tạo lập bằng phương tiện điện tử hình thành trong quá trình soạn thảo một văn bản của cơ quan, tổ chức.

9

Multiple Choice

Câu 9: Theo nghị định 30/2020 công tác văn thư. Bản chính văn bản giấy là gì?

1

là bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được người có thẩm quyền trực tiếp ký trên văn bản giấy hoặc ký số trên văn bản điện tử.

2

là bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được tạo từ bản có chữ ký trực tiếp của người có thẩm quyền.

3

là tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức ban hành

4

là bản được viết hoặc đánh máy hoặc tạo lập bằng phương tiện điện tử hình thành trong quá trình soạn thảo một văn bản của cơ quan, tổ chức.

10

Multiple Choice

Câu 10: Theo nghị định 30/2020 công tác văn thư. Bản sao y là gì?

1

là bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được người có thẩm quyền trực tiếp ký trên văn bản giấy hoặc ký số trên văn bản điện tử.

2

là bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được tạo từ bản có chữ ký trực tiếp của người có thẩm quyền.

3

là bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản gốc hoặc bản chính văn bản, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.

4

là bản được viết hoặc đánh máy hoặc tạo lập bằng phương tiện điện tử hình thành trong quá trình soạn thảo một văn bản của cơ quan, tổ chức.

11

Multiple Choice

Câu 11: Theo nghị định 30/2020 công tác văn thư. Bản sao lục là gì?

1

là bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được người có thẩm quyền trực tiếp ký trên văn bản giấy hoặc ký số trên văn bản điện tử.

2

là bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được tạo từ bản có chữ ký trực tiếp của người có thẩm quyền.

3

là bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản gốc hoặc bản chính văn bản, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.

4

là bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản sao y, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.

12

Multiple Choice

Câu 12: Theo nghị định 30/2020 công tác văn thư. Bản trích sao là gì?

1

là bản sao chính xác phần nội dung của bản gốc hoặc phần nội dung của bản chính văn bản cần trích sao, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.

2

là bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được tạo từ bản có chữ ký trực tiếp của người có thẩm quyền.

3

là bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản gốc hoặc bản chính văn bản, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.

4

là bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản sao y, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.

13

Multiple Choice

Câu 13: Theo nghị định 30/2020 công tác văn thư. Danh mục hồ sơ là gì?

1

là bản sao chính xác phần nội dung của bản gốc hoặc phần nội dung của bản chính văn bản cần trích sao, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.

2

là bảng kê có hệ thống những hồ sơ dự kiến được lập trong năm của cơ quan, tổ chức.

3

là bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản gốc hoặc bản chính văn bản, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.

4

là bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản sao y, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.

14

Multiple Choice

Câu 14: Theo nghị định 30/2020 công tác văn thư. Hồ sơ là gì?

1

là bản sao chính xác phần nội dung của bản gốc hoặc phần nội dung của bản chính văn bản cần trích sao, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.

2

là bảng kê có hệ thống những hồ sơ dự kiến được lập trong năm của cơ quan, tổ chức.

3

là tập hợp các văn bản, tài liệu có liên quan với nhau về một vấn đề, một sự việc, một đối tượng cụ thể hoặc có đặc điểm chung, hình thành trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc thuộc phạm vi, chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

4

là bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản sao y, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.

15

Multiple Choice

Câu 15: Theo nghị định 30/2020 công tác văn thư. Lập hồ sơ là gì?

1

là bản sao chính xác phần nội dung của bản gốc hoặc phần nội dung của bản chính văn bản cần trích sao, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.

2

là việc tập hợp, sắp xếp văn bản, tài liệu hình thành trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc của cơ quan, tổ chức, cá nhân theo những nguyên tắc và phương pháp nhất định.

3

là tập hợp các văn bản, tài liệu có liên quan với nhau về một vấn đề, một sự việc, một đối tượng cụ thể hoặc có đặc điểm chung, hình thành trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc thuộc phạm vi, chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

4

là bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản sao y, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.

16

Multiple Choice

Câu 16: Theo nghị định 30/2020 công tác văn thư. Hệ thống quản lý tài liệu điện tử là gì?

1

là bản sao chính xác phần nội dung của bản gốc hoặc phần nội dung của bản chính văn bản cần trích sao, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.

2

là việc tập hợp, sắp xếp văn bản, tài liệu hình thành trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc của cơ quan, tổ chức, cá nhân theo những nguyên tắc và phương pháp nhất định.

3

là tập hợp các văn bản, tài liệu có liên quan với nhau về một vấn đề, một sự việc, một đối tượng cụ thể hoặc có đặc điểm chung, hình thành trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc thuộc phạm vi, chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

4

là Hệ thống thông tin được xây dựng với chức năng chính để thực hiện việc tin học hóa công tác soạn thảo, ban hành văn bản; quản lý văn bản; lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan trên môi trường mạng (sau đây gọi chung là Hệ thống).

17

Multiple Choice

Câu 17: Theo nghị định 30/2020 công tác văn thư. Văn thư cơ quan là gì?

1

là bộ phận thực hiện một số nhiệm vụ công tác văn thư của cơ quan, tổ chức.

2

là việc tập hợp, sắp xếp văn bản, tài liệu hình thành trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc của cơ quan, tổ chức, cá nhân theo những nguyên tắc và phương pháp nhất định.

3

là tập hợp các văn bản, tài liệu có liên quan với nhau về một vấn đề, một sự việc, một đối tượng cụ thể hoặc có đặc điểm chung, hình thành trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc thuộc phạm vi, chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

4

là Hệ thống thông tin được xây dựng với chức năng chính để thực hiện việc tin học hóa công tác soạn thảo, ban hành văn bản; quản lý văn bản; lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan trên môi trường mạng (sau đây gọi chung là Hệ thống).

18

Multiple Choice

Câu 18: Theo nghị định 30/2020 công tác văn thư. Văn Bản đến có các mức độ khẩn nào?

1

“Thượng khẩn” và “Khẩn” (sau đây gọi chung là văn bản khẩn

2

“Hỏa tốc”, “Thượng khẩn” và “Khẩn” (sau đây gọi chung là văn bản khẩn

3

“Hỏa tốc”, và “Khẩn” (sau đây gọi chung là văn bản khẩn

4

“Hỏa tốc”, “Thượng khẩn” (sau đây gọi chung là văn bản khẩn

19

Multiple Choice

Câu 19: Theo nghị định 30/2020 công tác văn thư. Văn Bản phải được:

1

theo dõi, cập nhật trạng thái gửi, nhận, xử lý.

2

cập nhật trạng thái gửi, nhận, xử lý.

3

theo dõi, cập nhật trạng thái nhận, xử lý.

4

theo dõi, cập nhật trạng thái gửi, nhận.

20

Multiple Choice

Câu 20: Theo nghị định 30/2020 công tác văn thư. Văn Bản điện tử có giá trị pháp lý như?

1

bản chính văn bản giấy.

2

bản gốc văn bản chuyên ngành.

3

bản gốc văn bản điện tử.

4

bản gốc văn bản giấy.

21

Multiple Choice

Câu 21: Theo nghị định 30/2020 công tác văn thư. Văn thư cơ quan có nhiệm vụ?

1

Đăng ký, thực hiện thủ tục phát hành, chuyển phát và theo dõi việc chuyển phát văn bản đi.

2

Tiếp nhận, đăng ký văn bản đến; trình, chuyển giao văn bản đến.

Sắp xếp, bảo quản và phục vụ việc tra cứu, sử dụng bản lưu văn bản.

3

Quản lý Sổ đăng ký văn bản.

Quản lý, sử dụng con dấu, thiết bị lưu khóa bí mật của cơ quan, tổ chức; các loại con dấu khác theo quy định.

4

Cả 3 đáp án trên

22

Multiple Choice

Câu 22: Theo nghị định 30/2020 công tác văn thư. Những loại văn bản nào sau đây là văn bản cá biệt?

1

Nghị quyết, Quyết định

2

thông cáo, thông báo

3

tờ trình, hợp đồng

4

giấy mời, giấy giới thiệu, giấy nghỉ phép.

23

Multiple Choice

Câu 23: Theo nghị định 30/2020 công tác văn thư. Đối với văn bản giấy, khi ký văn bản dùng bút có mực màu?

1

Màu đỏ

2

Màu đen

3

Màu Xanh

4

Màu tím

24

Multiple Choice

Câu 24: Theo nghị định 30/2020 công tác văn thư. Đối với văn bản giấy, khi ký văn bản dùng bút có mực màu?

1

Màu đỏ

2

Màu đen

3

Màu Xanh

4

Màu tím

25

Multiple Choice

Câu 25: Theo nghị định 30/2020 công tác văn thư. Có bao nhiêu trình tự quản lý văn bản đi?

1

5

2

6

3

7

4

8

26

Multiple Choice

Câu 26: Theo nghị định 30/2020 công tác văn thư. Trình tự quản lý văn bản đi bao gồm?

1

Cấp số, thời gian ban hành văn bản.

Đăng ký văn bản đi.

2

Nhân bản, đóng dấu cơ quan, tổ chức, dấu chỉ độ mật, mức độ khẩn, (đối với văn bản giấy); ký số của cơ quan, tổ chức (đối với văn bản điện tử).

3

Phát hành và theo dõi việc chuyển phát văn bản đi.

Lưu văn bản đi.

4

Cả 3 đáp án trên

27

Multiple Choice

Câu 27: Theo nghị định 30/2020 công tác văn thư. Trình tự quản lý văn bản đến?

1

Tiếp nhận văn bản đến.

Đăng ký văn bản đến. Giải quyết và theo dõi, đôn đốc việc giải quyết văn bản đến.

2

Tiếp nhận văn bản đến.

Đăng ký văn bản đến.

Trình, chuyển giao văn bản đến.

Giải quyết và theo dõi, đôn đốc việc giải quyết văn bản đến.

3

Đăng ký văn bản đến.

Trình, chuyển giao văn bản đến.

Giải quyết và theo dõi, đôn đốc việc giải quyết văn bản đến.

4

Tiếp nhận văn bản đến.

Đăng ký văn bản đến.

Trình, chuyển giao văn bản đến.

28

Multiple Choice

Câu 28: Theo nghị định 30/2020 công tác văn thư. Sao y gồm:

1

Sao y từ văn bản giấy sang văn bản điện tử, sao y từ văn bản điện tử sang văn bản giấy, sao y từ văn bản giấy sang văn bản điện tử.

2

Sao y từ văn bản giấy sang văn bản giấy, sao y từ văn bản điện tử sang văn bản điện tử , sao y từ văn bản giấy sang văn bản điện tử.

3

Sao y từ văn bản giấy sang văn bản giấy, sao y từ văn bản điện tử sang văn bản giấy, sao y từ văn bản giấy sang văn bản điện tử.

4

Sao y từ văn bản giấy sang văn bản giấy, sao y từ văn bản điện tử sang văn bản giấy.

29

Multiple Choice

Câu 29: Theo nghị định 30/2020 công tác văn thư. Sao y từ văn bản giấy sang văn bản giấy được thực hiện bằng?

1

bằng việc chụp từ bản gốc hoặc bản chính văn bản giấy sang giấy.

2

bằng việc in từ bản gốc văn bản điện tử ra giấy.

3

bằng việc số hóa văn bản giấy và ký số của cơ quan, tổ chức.

4

bằng việc viết tay văn bản giấy và ký số của cơ quan, tổ chức.

30

Multiple Choice

Câu 30: Theo nghị định 30/2020 công tác văn thư. Sao y từ văn bản điện tử sang văn bản giấy được thực hiện bằng?

1

bằng việc chụp từ bản gốc hoặc bản chính văn bản giấy sang giấy.

2

bằng việc in từ bản gốc văn bản điện tử ra giấy.

3

bằng việc số hóa văn bản giấy và ký số của cơ quan, tổ chức.

4

bằng việc viết tay văn bản giấy và ký số của cơ quan, tổ chức.

31

Multiple Choice

Câu 31: Theo nghị định 30/2020 công tác văn thư. Sao y từ văn bản giấy sang văn bản điện tử được thực hiện bằng?

1

bằng việc chụp từ bản gốc hoặc bản chính văn bản giấy sang giấy.

2

bằng việc in từ bản gốc văn bản điện tử ra giấy.

3

bằng việc số hóa văn bản giấy và ký số của cơ quan, tổ chức.

4

bằng việc viết tay văn bản giấy và ký số của cơ quan, tổ chức.

32

Multiple Choice

Câu 32: Theo nghị định 30/2020 công tác văn thư. Sao lục gồm:

1

Sao lục từ văn bản giấy sang văn bản điện tử, sao lục từ văn bản điện tử sang văn bản giấy.

2

Sao lục từ văn bản giấy sang văn bản giấy, sao lục từ văn bản giấy sang văn bản điện tử.

3

Sao lục từ văn bản giấy sang văn bản điện tử, sao lục từ văn bản giấy sang văn bản điện tử, sao lục từ văn bản điện tử sang văn bản giấy.

4

Sao lục từ văn bản giấy sang văn bản giấy, sao lục từ văn bản giấy sang văn bản điện tử, sao lục từ văn bản điện tử sang văn bản giấy.

33

Multiple Choice

Câu 33: Theo nghị định 30/2020 công tác văn thư. Trích sao gồm:

1

trích sao từ văn bản giấy sang văn bản điện tử, trích sao từ văn bản điện tử sang văn bản điện tử, trích sao từ văn bản điện tử sang văn bản giấy.

2

Trích sao từ văn bản giấy sang văn bản giấy, trích sao từ văn bản giấy sang văn bản điện tử, trích sao từ văn bản điện tử sang văn bản điện tử, trích sao từ văn bản điện tử sang văn bản giấy.

3

Trích sao từ văn bản giấy sang văn bản giấy, trích sao từ văn bản giấy sang văn bản điện tử, trích sao từ văn bản điện tử sang văn bản điện tử.

4

Trích sao từ văn bản giấy sang văn bản giấy, trích sao từ văn bản điện tử sang văn bản điện tử, trích sao từ văn bản điện tử sang văn bản giấy.

34

Multiple Choice

Câu 34: Theo nghị định 30/2020 công tác văn thư. Khi đóng dấu lên chữ ký, dấu đóng phải trùm lên?

1

trùm lên khoảng 1/3 chữ ký về phía bên trái.

2

trùm lên khoảng 1/3 chữ ký về phía bên phải.

3

trùm lên khoảng 1/2 chữ ký về phía bên trái.

4

trùm lên khoảng 1/2 chữ ký về phía bên phải.

35

Multiple Choice

Câu 35: Theo nghị định 30/2020 công tác văn thư. Dấu đóng phải?

1

rõ ràng, ngay ngắn, đúng chiều và dùng đúng mực dấu màu đen theo quy định.

2

rõ ràng, ngay ngắn, đúng chiều và dùng đúng mực dấu màu xanh theo quy định.

3

rõ ràng, ngay ngắn, đúng chiều và dùng đúng mực dấu màu đỏ theo quy định.

4

ngay ngắn, đúng chiều và dùng đúng mực dấu màu đỏ theo quy định.

36

Multiple Choice

Câu 36: Theo nghị định 30/2020 công tác văn thư. Dấu giáp lai được đóng vào khoảng?

1

giữa mép trái của văn bản hoặc phụ lục văn bản, trùm lên một phần các tờ giấy; mỗi dấu đóng tối đa 05 tờ văn bản.

2

giữa mép phải của văn bản hoặc phụ lục văn bản, trùm lên một phần các tờ giấy; mỗi dấu đóng tối đa 05 tờ văn bản.

3

giữa mép phải của văn bản hoặc phụ lục văn bản, trùm lên một phần các tờ giấy; mỗi dấu đóng tối đa 04 tờ văn bản.

4

giữa mép trái của văn bản hoặc phụ lục văn bản, trùm lên một phần các tờ giấy; mỗi dấu đóng tối đa 04 tờ văn bản.

37

Multiple Choice

Câu 37: Theo nghị định 30/2020 công tác văn thư. Bộ Nội vụ chịu trách nhiệm trước ai khi thực hiện quản lý nhà nước về công tác văn thư?

1

Chính Phủ

2

Thủ tướng Chính Phủ

3

Bộ, cơ quan ngang bộ

4

Chủ tịch nước

38

Multiple Choice

Câu 38: Theo nghị định 30/2020 công tác văn thư. Kinh phí cho công tác văn thư được sử dụng vào các công việc nào?

1

Hạ tầng kỹ thuật, trang thiết bị, vật tư tiêu hao phục vụ công tác văn thư.

Bảo đảm thông tin liên lạc, chuyển phát văn bản, số hóa văn bản.

Nghiên cứu, ứng dụng khoa học và chuyển giao công nghệ trong công tác văn thư.

Các hoạt động khác phục vụ công tác văn thư.

2

Mua sắm, nâng cấp hệ thống, hạ tầng kỹ thuật, trang thiết bị, vật tư tiêu hao phục vụ công tác văn thư.

Bảo đảm thông tin liên lạc, chuyển phát văn bản, số hóa văn bản.

Nghiên cứu, ứng dụng khoa học và chuyển giao công nghệ trong công tác văn thư.

3

Mua sắm, nâng cấp hệ thống, hạ tầng kỹ thuật, trang thiết bị, vật tư tiêu hao phục vụ công tác văn thư.

Bảo đảm thông tin liên lạc, chuyển phát văn bản, số hóa văn bản.

Nghiên cứu, ứng dụng khoa học và chuyển giao công nghệ trong công tác văn thư.

Các hoạt động khác phục vụ công tác văn thư.

4

Mua sắm, nâng cấp hệ thống, hạ tầng kỹ thuật, trang thiết bị, vật tư tiêu hao phục vụ công tác văn thư.

Bảo đảm thông tin liên lạc, chuyển phát văn bản, số hóa văn bản.

Các hoạt động khác phục vụ công tác văn thư.

39

Multiple Choice

Câu 39: Theo nghị định 30/2020 Sao y từ văn bản giấy sang văn bản điện tử được thực hiện như thế nào?

1

số hóa văn bản giấy và ký số của cơ quan, tổ chức.

2

số hóa văn bản điện tử và ký số của cơ quan, tổ chức.

3

số hóa văn bản chính văn bản giấy và ký số của cơ quan, tổ chức.

4

số hóa văn bản gốc và ký số của cơ quan, tổ chức.

40

Multiple Choice

Câu 40: Theo nghị định 30/2020 Sao lục được thực hiện bằng?

1

việc in, chụp từ bản sao lục.

2

việc in, chụp từ bản sao y.

3

việc chụp từ bản sao y.

4

việc in từ bản sao lục.

41

Multiple Choice

Câu 41: Theo nghị định 30/2020 Bản sao y, bản sao lục và bản trích sao được thực hiện theo đúng quy định tại Nghị định này có giá trị pháp lý như?

1

Bản gốc văn bản giấy

2

Bản chính văn bản giấy

3

Bản chính.

4

Bản điện tử

42

Multiple Choice

Câu 42: Theo nghị định 30/2020 Đối với hồ sơ giấy trong năm kết thúc hồ sơ Người lập hồ sơ thực hiện đánh số tờ đối với hồ sơ có thời hạn bảo quản từ?

1

05 năm trở lên

2

04 năm trở lên

3

03 năm trở lên

4

02 năm trở lên

43

Multiple Choice

Câu 43: Theo nghị định 30/2020 Thời hạn nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan. Đối với hồ sơ, tài liệu xây dựng cơ bản?

1

Trong thời hạn 05 tháng kể từ ngày công trình được quyết toán.

2

Trong thời hạn 01 tháng kể từ ngày công trình được quyết toán.

3

Trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày công trình được quyết toán.

4

Trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày công trình được quyết toán.

44

Multiple Choice

Câu 44: Theo nghị định 30/2020 Thời hạn nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan. Đối với hồ sơ, tài liệu khác?

1

Trong thời hạn 01 năm kể từ ngày công việc kết thúc.

2

Trong thời hạn 03 năm kể từ ngày công việc kết thúc.

3

Trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày công trình được quyết toán.

4

Trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày công trình được quyết toán.

45

Multiple Choice

Câu 45: Theo nghị định 30/2020 Các văn bản ban hành kèm theo văn bản chính hoặc phụ lục?

1

Dấu được đóng lên trang cuối, trùm một phần tên cơ quan, tổ chức hoặc tiêu đề phụ lục.

2

Dấu được đóng lên trang giữa, trùm một phần tên cơ quan, tổ chức hoặc tiêu đề phụ lục.

3

Dấu được đóng lên trang đầu, trùm một phần tên cơ quan, tổ chức hoặc tiêu đề phụ lục.

4

Dấu được đóng lên trang sau, trùm một phần tên cơ quan, tổ chức hoặc tiêu đề phụ lục.

46

Multiple Choice

Câu 47: Theo nghị định 30/2020 Việc đóng dấu treo, dấu giáp lai, đóng dấu nổi trên văn bản giấy do ai quy định?

1

do người đứng đầu cơ quan, tổ chức quy định.

2

do người đứng đầu cơ quan, đơn vị, tổ chức quy định.

3

do người đứng đầu cơ quan, quy định.

4

do người đứng đầu tổ chức quy định.

47

Multiple Choice

Câu 48: Theo nghị định 30/2020 Nhân bản, đóng dấu của cơ quan, tổ chức và dấu chỉ độ mật, mức độ khẩn đối với?

1

với bản chính văn bản giấy

2

với văn bản giấy

3

với văn bản gốc

4

với văn bản điện tử

48

Multiple Choice

Câu 49: Theo nghị định 30/2020 Văn bản đã phát hành nhưng có sai sót về nội dung phải được sửa đổi, thay thế bằng văn bản?

1

Phải được cơ quan có thẩm quyền ký văn bản

2

Có hình thức cao hơn

3

Có hình thức tương đương

4

Huỷ bỏ ngay văn bản đã phát hành

49

Multiple Choice

Câu 50: Theo nghị định 30/2020 Văn bản đã phát hành nhưng có sai sót về thể thức, kỹ thuật trình bày, thủ tục ban hành phải được đính chính bằng?

1

Phải được cơ quan có thẩm quyền ký văn bản.

2

Văn bản của người đứng đầu, cơ quan, tổ chức.

3

Quyết định của Thủ tướng Chính Phủ.

4

công văn của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản.

50

Multiple Choice

Câu 51: Theo nghị định 30/2020 Tất cả văn bản giấy đến (bao gồm cả văn bản có dấu chỉ độ mật) gửi cơ quan, tổ chức thuộc diện đăng ký tại Văn thư cơ quan phải được?

1

Bóc bì

2

Bóc bì, đóng dấu “ĐẾN”

3

Đóng dấu “ĐẾN”

4

Không bóc bì, đóng dấu “ĐẾN”

Câu 1: Theo nghị định 30/2020 công tác văn thư. Văn bản là gì?

1

là thông tin thành văn được truyền đạt bằng ngôn ngữ hoặc ký hiệu, hình thành trong hoạt động của các cơ quan, tổ chức và được trình bày đúng thể thức, kỹ thuật theo quy định.

2

là thông tin được truyền đạt bằng ngôn ngữ hoặc ký hiệu, hình thành trong hoạt động của các cơ quan, tổ chức và được trình bày đúng thể thức, kỹ thuật theo quy định.

3

là thông tin thành văn được truyền đạt bằng ngôn ngữ, hình thành trong hoạt động của các cơ quan, tổ chức và được trình bày đúng thể thức, kỹ thuật theo quy định.

4

là thông tin thành văn được truyền đạt bằng ngôn ngữ hoặc ký hiệu, hình thành trong hoạt động của các cơ quan, tổ chức và được trình bày kỹ thuật theo quy định.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 50

MULTIPLE CHOICE