Search Header Logo
Kiểm tra ngữ pháp N3 bài 9

Kiểm tra ngữ pháp N3 bài 9

Assessment

Presentation

Special Education

University

Practice Problem

Hard

Created by

Hải Hoàng

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 10 Questions

1

Multiple Select

Question image

Chọn đáp án đúng
Ý nghĩa và cách kết hợp của ngữ pháp :

81.~といっても

1

V/イ (thể thường)・ナ・ N+といっても

2

Dùng để đưa ra 2 vế đối lập nhau: Dù nói là A nhưng...

3

V ます+といっても

4

Kéo theo đó

2

Multiple Select

Question image

Chọn đáp án đúng
Ý nghĩa và cách kết hợp của ngữ pháp :

82.~とおり(に)/ とおりの/ どおり(に)/ どおりの

1

V る /た+とおり(に)/とおりの

N+の+とおり(に)/とおりの

N+どおり(に)/どおりの


2

Kể từ sau khi A thì không có hành động B đáp trả lại/ lặp lại

3

V る /た+とおり(に)/とおりの

N+とおり(に)/とおりの

Nの+どおり(に)/どおりの

4

Theo như ...

3

Multiple Select

Question image

Chọn đáp án đúng
Ý nghĩa và cách kết hợp của ngữ pháp :

83.~とされている

1

Thể thường+とされている

2

V/イ (thể thường)・ナ‐な・ N の

+とされている

3

Không chỉ A mà còn B

4

Được cho là/ được coi là...

4

Multiple Select

Question image

Chọn đáp án đúng
Ý nghĩa và cách kết hợp của ngữ pháp :

84.~として / としての / としても

1

1) Với tư cách là...


2)Nếu ~ chỉ (vế sau thường sẽ là những kết quả tiêu cực)

2

1) Với tư cách là...


2) Giả sử dù cho A thì vẫn B

3

1)N+として/としての/としても

2)Thể thường+としても

4

1)N の+として/としての/としても

2)Thể thường+としても

5

Multiple Select

Question image

Chọn đáp án đúng
Ý nghĩa và cách kết hợp của ngữ pháp :

85.~と(は)反対に

1


V/イ (thể thường)・ナ‐な・ N


と(は)反対に

2

V (thể thường)・イ (thể từ điển)・ナ‐な+の

N+と(は)反対に


と(は)反対に

3

Dùng để thể hiện B trái ngược với A

4

Đáp ứng lại yêu cầu, nguyện vọng, ý kiến....

6

Multiple Select

Question image

Chọn đáp án đúng
Ý nghĩa và cách kết hợp của ngữ pháp :

86.~ないかな

1

V ない+かな

2

Thể hiện sự mong mỏi, giá mà...

3

Vừa mới ~ (theo cảm tính của người nói)

4

V た+ないかな

7

Multiple Select

Question image

Chọn đáp án đúng
Ý nghĩa và cách kết hợp của ngữ pháp :

87.~なおす

1

V ます+なおす

2

V ます+なおす

3

Làm lại V

4

sau khi làm A thì làm B

8

Multiple Select

Question image

Chọn đáp án đúng
Ý nghĩa và cách kết hợp của ngữ pháp :

88.なにしろ~から

1

Dù gì đi nữa ~

2

なにしろ+ thể thường/lịch sự

+から

3

Cho dù A thì vẫn B

4

N の・ V た

+から

9

Multiple Select

Question image

Chọn đáp án đúng
Ý nghĩa và cách kết hợp của ngữ pháp :

89.~なんか / なんて

1

N の・ V る+なんか/なんて

2

V/イ (thể thường)・ナ-な・ N (trợ từ)+なんて

N (trợ từ)+なんか


3

1) Đưa ra ví dụ


2) Đánh giá thấp đối tượng nào đấy (hoặc khiêm nhường)


3) Thể hiện sự bất ngờ của bản thân


4) = という nhưng là đánh giá thấp

4

Sau khi làm A thì sẽ dựa vào đó để thực hiện hành động B.

10

Multiple Select

Question image

Chọn đáp án đúng
Ý nghĩa và cách kết hợp của ngữ pháp :

90.~において / における

1

N+において/における

2

Tại / ở / trong

3

Nの+において/における

4

Cứ mỗi lần A thì lặp lại hành động B

Question image

Chọn đáp án đúng
Ý nghĩa và cách kết hợp của ngữ pháp :

81.~といっても

1

V/イ (thể thường)・ナ・ N+といっても

2

Dùng để đưa ra 2 vế đối lập nhau: Dù nói là A nhưng...

3

V ます+といっても

4

Kéo theo đó

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 10

MULTIPLE SELECT