Search Header Logo
trắc nghiệm tin

trắc nghiệm tin

Assessment

Presentation

Computers

University

Practice Problem

Easy

Created by

Thị Dương

Used 7+ times

FREE Resource

0 Slides • 48 Questions

1

Multiple Choice

1. MS Access: Biết trường DIEM có kiểu Number, chỉ nhận các giá trị từ 0 đến 10, hãy chọn thuộc tính Validation Rule của trường DIEM

1

A. >0 or <=10

2

B. >=0 and <=10

3

C. >[diem]>0 or [diem]<=10

4

D 0<=[diem]<=10 [
]

2

Multiple Choice

2. MS Access: Kính thước tối đa của một Table là :

1

A. 1 Mega byte

2

B. 1 KB

3

C. 1 Giga byte

4

D Không giới hạn

3

Multiple Choice

3. MS Access: Để thiết lập mặt nạ nhập liệu cho một trường ta thực hiện ở mục nào sau đây trong mục Field Properties

1

A. Field size

2

B. Format

3

C. Input mask

4

D. Caption

4

Multiple Choice

4. MS Access: Kiểu RelationShip 1-1 là sự kết hợp giữa cặp khóa nào?

1

A. Khóa chính - Khóa chính

2

B. Khóa chính - Khóa phụ

3

C. Khóa phụ - Khóa phụ

4

D. Khóa phụ - Các khóa khác của tất cả các bảng

5

Multiple Choice

5. MS Excel: Các kiểu dữ liệu thông dụng của Excel là:

1

A. Kiểu chuỗi, kiểu văn bản, kiểu ngày tháng.

2

B. Kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng.

3

C. Kiểu chuỗi, kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng, kiểu công thức.

4

D. Kiểu công thức, kiểu hàm, kiểu số, kiểu ngày tháng.

6

Multiple Choice

6. MS Access: Đối tượng nào sau đây dùng để lưu trữ dữ liệu?

1

A. Table

2

B. Query

3

C. Report

4

D. Form

7

Multiple Choice

7. MS Access: Đối tượng nào dùng để truy vấn dữ liệu?

1

A. Table

2

B. Query

3

C. Report

4

D. Form

8

Multiple Choice

8. MS Winword: Định dạng nào giúp thụt đầu dòng văn bản?

1

A. Indent

2

B. Tab

3

C. Dropcap

4

D. Paragraph

9

Multiple Choice

11. MS Excel: Ô A1=DTU; A2=1; A3=2. Hãy cho biết kết quả công thức sau: =OR(MID(A1,A2,A3)=LEFT(A1,2),2>4)

1

A. TRUE

2

B. FALSE

3

C. YES

4

D NO

10

Multiple Choice

12. MS Excel: Phương án nào là lỗi không tìm thấy trị dò trong hàm dò tìm của Excel?

1

A. #N/A

2

B. #NAME?

3

C. #VALUE!

4

D. #REF!

11

Multiple Choice

13. MS Access: Khóa chính của một Table phải?

1

A. Có giá trị duy nhất (không trùng với những dòng khác)

2

B. Không được rỗng

3

C. Được trùng nhau với các dòng khác nhưng không được rỗng

4

D. Có giá trị duy nhất (không trùng với những dòng khác) và không được rỗng

12

Multiple Choice

9. MS Access: Để thiết lập quy tắc nhập liệu cho trường, ta thiết lập ở mục nào sau đây trong field properties

1

A. Format

2

B. Default value

3

C. Validation rule

4

D. Validation text

13

Multiple Choice

14. MS Excel: Đâu là thứ tự đúng trong cú pháp của các hàm cơ sở dữ liệu

1

A. Dfunction (Field, Database, Criteria)

2

B. Dfunction (Database, Criteria, Field)

3

C. Dfunction (Database, Field, Criteria)

4

D. Dfunction (Datatype, Field, Criteria)

14

Multiple Choice

9. MS Excel: Ô C1=DTU; C2=1; C3=A; C4=2. Hãy cho biết kết quả công thức sau: =COUNT(SUM(C2:C4),C1)

1

A. 1

2

B. 2

3

C. 3

4

D 4

15

Multiple Choice

10. MS Excel: Ô A1=DTU; A2=1; A3=2. Hãy cho biết kết quả công thức sau: =AND(LEFT(A1,A3)=RIGHT(A1,A2))

1

A. FALSE

2

B. TRUE

3

C. YES

4

D NO

16

Multiple Choice

15. MS Excel: Công thức nào sau đây không có lỗi cú pháp

1

A. =RIGHT(LEFT(A1,SUM(1,2)))

2

B. =RIIGHT(LEFT(A1,SUM(1,2)))

3

C. =RIGHT(LEFT(A1,SUM(1,2))

4

D =RIGHT(LEEFT(A1,SUM(1,2)))

17

Multiple Choice

16. MS Excel: Công thức nào sau đây không có lỗi cú pháp

1

A. =LEFT(RIGHT(LEFT("DTU",SUM(0,1,2)),2))

2

B. =LEFT(RIGHT(LEFT"DTU",SUM(0,1,2)),2))

3

C. =LEFT(RIGHT(LEFT("DTU",SUM(0,1,2)),2)

4

D =LEFT(RIGHT(LEFFT("DTU",SUM(0,1,2)),2))

18

Multiple Choice

17. MS Excel: Công thức nào sau đây không có lỗi cú pháp

1

A. =COUNT(SUM(C2:C4),C1)

2

B. =COUT(SUM(C2:C4),C1)

3

C. =COUNT(SUM(C2:C4:C1))

4

D =COUNT(SUM((C2:C4),C1))

19

Multiple Choice

20. Hàm COUNTIF, SUMIF có phải là hàm cơ sở dữ liệu không?

1

A. Đúng

2

B. Không đúng

3

C. Chỉ có hàm SUMIF

4

D. Chỉ có hàm COUNTIF

20

Multiple Choice

21. Trong phần mềm MS Powerpoint, để thiết lập hiệu ứng cho các đối tượng trong slide, ta chọn mục nào sau đây?

1

A. Transition

2

B. Animation

3

C. Slide Show

4

D. Design

21

Multiple Choice

19. Trong Excel, để lấy được chuỗi “CS” trong chuỗi “CS_201 (2022S)” ở ô A1, thì sử dụng công thức:

1

A. =LEFT(A1,2)

2

B. =RIGHT(A1,2)

3

C. =MID(A1,4,3)

4

D. =LEN(A1)

22

Multiple Choice

22. MS Powerpoint là phần mềm ứng dụng, nó được dùng để tạo ra các tệp dữ liệu nhằm phục vụ?

1

A. Biên tập các nội dung trình chiếu phục vụ giảng dạy, học tập ..

2

B. Biên tập danh sách kết quả học tập của học sinh

3

C. Biên tập sách điện tử

4

D. Biên tập bảng tính

23

Multiple Choice

23. Trong Excel, hàm nào được dùng để tham chiếu lấy giá trị cần tìm:

1

A. SUMIF

2

B. HLOOKUP

3

C. COUNTIF

4

D. DCOUNTA

24

Multiple Choice

24. Chọn phát biểu sai:

1

A. Địa chỉ tương đối là loại địa chỉ có thể thay đổi thành phần cột hoặc hàng trong quá trình sao chép công thức.

2

B. Khi sử dụng hàm VLOOKUP hoặc HLOOKUP nếu kết quả trả về là #N/A thì có nghĩa là giá trị dò tìm không được tìm thấy trong bảng dò.

3

C. D. Một bài toán nếu chỉ có một bảng dữ liệu thì sẽ không sử dụng đến hàm VLOOKUP hay HLOOKUP.

4

D. Không có đáp án nào sai.

25

Multiple Choice

25. Với công thức = MAX(20,MIN(5,100)) cho kết quả là:

1

A. 100

2

B. 20

3

C. 5

4

D. Cả A,B,C đều sai

26

Multiple Choice

26. MS Excel: Hàm Vlookup trong Excel dùng để làm gì?

1

A. Tra cứu dữ liệu

2

B. Tính tổng theo điều kiện

3

C. Tính giá trị lớn nhất

4

D Tính giá trị nhỏ nhất

27

Multiple Choice

27. MS Excel: Biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu nếu DTB = 9? =If(DTB>=5, "TB",If(DTB>=6.5, "Kha",If(DTB>= 8, "Gioi", "Yeu")))

1

A. Giỏi

2

B. Khá

3

C. TB

4

D Yếu

28

Multiple Choice

28. MS Excel: Trong Excel muốn sắp xếp dữ liệu sau khi quét khối phần dữ liệu muốn sắp xếp ta chọn?

1

A. Data → Sort…

2

B. Data → Filter…

3

C. Data → Form…

4

D Data → Index…

29

Multiple Choice

29. Để thiết lập trường thanhtien là trường mới trong cửa sổ Query, cách viết nào sau đây là đúng?

1

A. Thanhtien: [soluong]*[dongia]

2

B. Thanhtien= [soluong]*[dongia]

3

C. Thanhtien: [soluong *dongia]

4

D. Thanhtien= [soluong*dongia]

30

Multiple Choice

30. MS Excel: Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là số 10; ô B2 có giá trị là số 3. Tại ô C2 gõ công thức =MOD(A2,B2) thì nhận được kết quả:

1

A. 1

2

B. #Value

3

C. 3

4

D 10

31

Multiple Choice

31. Trong bảng tính Excel, khi chiều dài dữ liệu kiểu số lớn hơn chiều rộng của ô thì sẽ hiển thị trong ô các kí tự:

1

A. &

2

B. #

3

C. $

4

D.*

32

Multiple Choice

32. MS Access: Trong Data Type, kiểu dữ liệu Text

1

A. Kiểu ký tự có chiều dài tối đa 255 ký tự

2

B. Kiểu ký tự có chiều dài tối đa 256 ký tự

3

C. Kiểu ký tự có chiều dài không xác định

4

D Kiểu ký tự có chiều dài tối đa đến 64000 bytes

33

Multiple Choice

33. MS Access: Tên cột (tên trường) hạn chế trong bao nhiêu ký tự Trang: 3/28

1

A. Nhỏ hơn hoặc bằng 255

2

B. Nhỏ hơn hoặc bằng 8

3

C. Nhỏ hơn hoặc bằng 64

4

D Nhỏ hơn hoặc bằng 256

34

Multiple Choice

34. MS Access: Tên cột (tên trường) có thể đặt bằng tiếng Việt có dấu không?

1

A. Được

2

B. Không được

3

C. Không nên

4

D Tùy ý

35

Multiple Choice

35. MS Access: Trên dữ liệu Date/Time, ta có thể thực hiện các phép toán

1

A. Cộng, trừ

2

B. Nhân, chia

3

C. So sánh : <>,>=,<=

4

D Cả ba câu a, b, c đều đúng

36

Multiple Choice

36. Thứ tự khi nhập dữ liệu vào bảng là

1

A. Bảng 1 phải nhập trước bảng nhiều (∞)

2

B. Bảng nhiều (∞) phải nhập trước bảng 1

3

C. Nhập bảng nào trước cũng được

4

D. Nhập bảng mang khóa chính

37

Multiple Choice

37. Để canh đều 2 bên đoạn văn bản ta thực hiện phím tắt nào?

1

A. Ctrl – K

2

B. Ctrl – J

3

C. Ctrl – I

4

D. Ctrl + U

38

Multiple Choice

38. Các hàm nào là hàm cơ sở dữ liệu trong excel

1

A. SUM, MAX, MIN, COUNT, AVERAGE

2

B. SUMIF, COUNTIF

3

C. DSUM, DMAX, DMIN, DCOUNT, DAVERAGE

4

D. INT, MOD, VALUE

39

Multiple Choice

40. Để tạo 2 thuộc tính khóa cho 1 bảng, ta thao tác bằng cách nào

1

A. Chọn 2 dòng rồi chọn primary key

2

B. Kích từng dòng rồi chọn primary key

3

C. Kích vào primary key rồi chọn 2 dòng cần thiết lập khóa

4

40

Multiple Choice

41. Trong Excel, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi? !

1

A. #NAME!

2

B.#VALUE!

3

C. #N/A!

4

D. #DIV/0!

41

Multiple Choice

42. Trong Word, Format/Drop Cap/Lines to drop có chức năng gì?.

1

A. Xác định số dòng cần drop

2

B. Xác định vị trí kí tự drop cap

3

C. Xác định khoảng cách từ drop cap đến văn bản.

4

.D. Xác định font chữ cho kí tự drop cap

42

Multiple Choice

43. MS Excel: Hàm nào sai trong các hàm số sau?

1

A. =INT(số 1, số 2): hàm cho kết quả là phần nguyên của phép chia.

2

B. =MOD(số 1, số 2): hàm cho kết quả là phần dư của phép chia.

3

C. =AVERAGE(số 1, số 2, …): hàm cho kết quả là trung bình cộng của dãy số.

4

D =MIN(số 1, số 2, …): hàm cho kết quả là số nhỏ nhất của dãy số.

43

Multiple Choice

44. MS Excel: Giả sử ô E6 có chứa dữ liệu chuỗi là ngày sinh 1 người (ví dụ: 12/12/1980), để biết tuổi người đó ta nhập vào công thức sau:

1

A. YEAR(TODAY()) - E6

2

B. YEAR(TODAY()) - VALUE(E6)

3

C. YEAR(E6) - RIGHT(E6,4)

4

D YEAR(TODAY()) – YEAR(E6)

44

Multiple Choice

45. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu được dùng trong Access là

1

A. Cơ sở dữ liệu phân tán

2

B. Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng

3

C. Cơ sở dữ liệu quan hệ

4

D Cơ sở dữ liệu tập trung

45

Multiple Choice

46. MS Access: Một khóa chính phải

1

A. Có giá trị duy nhất (không trùng nhau)

2

B. Không được rỗng

3

C. Xác định duy nhất một mẫu tin

4

D Có giá trị duy nhất (không trùng nhau); không được rỗng; xác định duy nhất một mẫu tin

46

Multiple Choice

47. MS Access: Khóa ngoại là

1

A. Một hoặc nhiều trường trong một bảng

2

B. Một mẫu tin đặc biệt

3

C. Không là khóa chính của bảng nào hết

4

D Chỉ một trường duy nhất

47

Multiple Choice

48. MS Access: Khoá chính trong Table dùng để phân biệt giữa Record này với Record khác trong

1

A. Cùng một Table

2

B. Giữa Table này với Table khác

3

C. Giữa 2 Table có cùng mối quan hệ

4

D Giữa 2 Table bất kỳ

48

Multiple Choice

49. Nguyên tắc để 2 bảng được kết nối là

1

A. 2 bảng phải có khóa

2

B. 2 bảng phải có tên trường giống nhau

3

C. 2 bảng phải có tên trường giống nhau, cùng kiểu dữ liệu và ít nhất 1 trường là khóa

4

D. 2 bảng phải có tên trường giống nhau và 2 trường đó đều là khóa

1. MS Access: Biết trường DIEM có kiểu Number, chỉ nhận các giá trị từ 0 đến 10, hãy chọn thuộc tính Validation Rule của trường DIEM

1

A. >0 or <=10

2

B. >=0 and <=10

3

C. >[diem]>0 or [diem]<=10

4

D 0<=[diem]<=10 [
]

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 48

MULTIPLE CHOICE