Search Header Logo
Bài học không có tiêu đề

Bài học không có tiêu đề

Assessment

Presentation

Mathematics

Professional Development

Practice Problem

Hard

Created by

Ái Vy

FREE Resource

8 Slides • 0 Questions

1

media

ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA GIỮA KÌ II

MÔN TIN HỌC

1. Liệt kê được các nhiệm vụ của quản trị CSDL

+ Cài đặt và nâng cấp các hệ CSDL

+ Tạo lập, điều chỉnh CSDL

+ Đảm bảo tài nguyên cho các hoạt động CSDL

+ Đảm bảo an toàn và bảo mật cho dữ liệu

2. Nêu được các phẩm chất, năng lực cần có của một nhà quản trị CSDL

+ Nhà QTCSDL cần có kiến thức cơ bản về CSDL, biết thiết kế CSDL và sử dụng thành

thạo hệ QTCSDL
+ Tính cách tỉ mỉ, cẩn thận, kiên nhẫn, kĩ năng phân tích rất cần thiết với nhà QTCSDL

khi phải xử lí tình huống
+ Khả năng học tập suốt đời, giúp nhà QTCSDL nâng cao bản lĩnh nghề nghiệp

+ Để trở thành nhà QTCSDL tốt, cần được học kiến thức một cách bài bản ở các trường

đại học chuyên ngành, rèn luyện kĩ năng trong các khóa học nghề nghiệp về QTCSDL, về các hệ
QTCSDL cụ thể và rèn luyện trong công việc thực tế.

3. Nhận biết được lợi ích của việc quản trị CSDL trên máy tính.

+ Tiện lợi, kịp thời, nhanh chóng, hạn chế sai sót,...
+ Giúp tổ chức dữ liệu một cách cấu trúc, bảo đảm tính nhất quán và đồng nhất của thông tin.
+ Cung cấp tính năng bảo mật để kiểm soát truy cập dữ liệu.
+ Cung cấp hiệu suất tốt và khả năng mở rộng, cho phép xử lý dữ liệu lớn.
+ Cung cấp dịch vụ ổn định cho người dùng

4. Liệt kê được tên của một số hệ quản trị CSDL phổ biến

My SQL, PostgreSQL, Microsoft SQL Server, MongoDB, Oracle Database, SQLite, Amazon

DynamoD,...

5. Liệt kê được các kiểu dữ liệu của trường

Số nguyên

Số thực

Chuỗi kí tự

Binary

Time

Spatial

Khác

TINYINT

FLOATVARCHAR

BINARY

DATE

POINT

UNKOWN

SMALLINT

DOUBLE

CHAR

VARBINARY

TIME

LINESTRING

ENUM

MEDIUMINT

DECIMALTINYTEXT

TINYBLOB

YEAR

POLYGON

SET

INT

TEXT

BLOB

DATETIME

GEOMETRY

BIGINT

MEDIUMTEXTMEDIUMBLOBTIMESTAMP

MULTIPOINT

BIT

LONGTEXT

LONGBLOB

MULTILINESTRING

JSON

MULTIPOLYGON

UUID

GEOMETRYCOLLECTION

2

media
media
media
media
media
media

6. Liệu kê được tên các loại khóa của bảng

Khóa chính (Primary key)
Khóa ngoài (Foreign key)
Khóa cấm trùng lặp (Unique Key)

7. Nêu được các thao tác tương ứng với thao tác cập nhật dữ liệu (thêm mới, chỉnh sửa, xóa)

1.Thêm mới:

Chọn bảng cần thêm dữ liệu

Data

Add hoặc Insert hoặc click chuột phải Chọn

Nhấp đúp vào ô

Thêm dữ liệu

Enter

2.Chỉnh sửa:

Nhấn đúp vào bảng/ô cần sửa

Chỉnh sửa dữ liệu

Enter

3.Xóa:

Đánh dấu phần cần xóa: giữ Shift, nháy chuột để chọn dòng liền nhau
giữ Ctrl, nháy chuột để chọn dòng cách liền nhau
dùng chuột bôi đen dòng muốn chọn

Detele hoặc Ctrl Delete hoặc click chuột phải Chọn

OK

8. Nhận biết cách cập nhật CSDL thông qua truy vấn dữ liệu

Thêm mới: Thêm dữ liệu mới vào cơ sở dữ liệu.
Chỉnh sửa: Sửa đổi dữ liệu đã tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Xóa: Xóa bỏ dữ liệu đã tồn tại khỏi cơ sở dữ liệu.

9. Nêu được một vài tổ chức cần ứng dụng CSDL để quản lí hoạt động của mình.

Các doanh nghiệp lớn:

Quản lý bán hàng: Lưu trữ thông tin khách hàng, đơn hàng, sản phẩm, theo dõi doanh
thu, chi phí, lợi nhuận.
Quản lý nhân sự: Lưu trữ thông tin nhân viên, chấm công, bảng lương, đào tạo, đánh giá
hiệu quả công việc.

Trường học:

3

media
media
media
media

Quản lý học sinh: Lưu trữ thông tin về học sinh, điểm số, lịch học, học phí.
Quản lý giáo viên: Lưu trữ thông tin về giáo viên, lịch giảng dạy, chuyên môn.

Mạng xã hội:

Quản lý người dùng: Lưu trữ thông tin về người dùng, đăng nhập, đăng ký, quản lý tài
khoản.
Quản lý nội dung: Lưu trữ, phân loại, hiển thị nội dung (bài đăng, hình ảnh, video, v.v.)

Trạm xe buýt, tàu, máy bay,...:

Quản lý vé: Bán vé, đặt vé, đổi vé, hủy vé.
Quản lý lịch trình: Cập nhật lịch trình, thông báo trễ chuyến, hủy chuyến.

10. Hiểu và chọn được khóa chính, khóa ngoài các bảng

Khóa chính: idCasi, idBanthuam
Khóa ngoài: idCasi ở bảng idBanthuam

11. Hiểu và chọn được kiểu dữ liệu cho các trường trong bảng

Kiểu số nguyên: dạng số nguyên, ví dụ như tuổi, số lượng, mã số
Khi đề cho ràng buộc logic, ví dụ giới tính 1/0 (nam/nữ): TINYINT

Kiểu số thực: dạng số thực, ví dụ như điểm, giá cả
Kiểu chuỗi kí tự (văn bản): dạng chuỗi ký tự, ví dụ như tên, địa chỉ, mô tả
Xâu có tối đa... kí tự tối đa: VARCHAR

Xâu có... kí tự: CHAR

Kiểu thời gian: dữ liệu dạng ngày tháng, ví dụ như ngày sinh, ngày tạo, ngày hết hạn.
Kiểu Boolean: Dữ liệu chỉ có hai giá trị True hoặc False, ví dụ như giới tính (nam/nữ)
(không có trong giao diện đồ họa)

12. Xác định được mối quan hệ tham chiếu giữa các bảng trong một CSDL cho trước.

Ví dụ:

idNhacsi của bảng bannhac được tham chiếu từ idNhacsi của bảng nhacsi, nên dữ liệu của

idNhacsi bảng bannhac phảiđược chọn từ idNhacsi bảng nhacsi

Dữ liệu của idNhacsi bảng nhacsi phải được nhập trước

4

media

13. Hiểu được việc thiết kế cấu trúc các bảng hợp lí, tránh dư thừa khi lưu trữ dữ liệu.

1. Chia nhỏ dữ liệu thành các bảng nhỏ:
Phân tách dữ liệu khi có dấu hiệu của dữ liệu lặp lại hoặc nhiều thuộc tính ít thay đổi.
Mỗi bảng chỉ nên lưu trữ dữ liệu liên quan đến một loại dữ liệu cụ thể.

2. Xác định khóa chính:
Mỗi bảng cần có một khóa chính để xác định duy nhất mỗi bản ghi.
Khóa chính nên là một trường hoặc tập hợp các trường có giá trị duy nhất.

3. Xác định khóa ngoài:
Sử dụng khóa ngoài để liên kết các bảng với nhau.
Khóa ngoài là một trường hoặc tập hợp các trường trong một bảng tham chiếu đến khóa chính
của một bảng khác.

4. Sử dụng kiểu dữ liệu phù hợp:
Sử dụng kiểu dữ liệu phù hợp cho mỗi trường để đảm bảo tính chính xác và hiệu quả.
Ví dụ:
Int: tuổi, số lượng sản phẩm, giá tiền.

Float: tỷ lệ chiết khấu, giá trị đơn hàng

Tinytext/Text/Mediumtext/Longtext: Sử dụng cho các trường văn bản có độ dài không

giới hạn, ví dụ: mô tả sản phẩm, địa chỉ.
Varchar/Char: Sử dụng cho các trường văn bản có độ dài giới hạn, ví dụ: tên khách hàng,

tên sản phẩm.

5. Tránh dư thừa dữ liệu:
Không lưu trữ dữ liệu trùng lặp trong nhiều bảng.
Sử dụng khóa ngoài để liên kết các bảng thay vì lưu trữ dữ liệu trùng lặp.

6. Chuẩn hóa dữ liệu: Sử dụng quy tắc chuẩn hóa để giảm dư thừa và đảm bảo tính nhất

quán của dữ liệu

14. Hiểu được các lệnh SQL thực hiện thao tác cập nhật dữ liệu.

Insert: thêm
Update: chỉnh sửa
Delele: xóa bỏ

15. Thực hiện được việc tạo lập Cơ sở dữ liệu cho một bài toán quản lí nhỏ bằng cách sử dụng
một hệ Quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ. Cụ thể là:

5

media
media
media
media
media
media
media

+ Tạo được các bảng và chỉ định được khoá cho mỗi bảng
Click chuột phải vào tên CSDL (Database)
Create new
Table
Đặt tên
Ở mục Columns, chọn Add hoặc Ctrl Insert hoặc click chuột phải chọn
Nhập dữ liệu
Save

Hoặc:
CREATE TABLE casi(

idCasi INT,

tenCasi VARCHAR (30)

);

+ Thiết lập được mối quan hệ giữa các bảng qua việc chỉ định khoá ngoài. Khóa ngoài:

Để khai báo khóa ngoài của một bảng :

Chọn thẻ Foreign keys

Nháy chuột vào ô dưới dòng Columns, chọn trường khóa ngoài, chọn OK

Nháy chuột vào ô phía dưới Preference table để chọn bản tham chiếu, chọn OK

Tiếp theo chọn trường tham chiếu trong bảng ở Foreign columns

Cuối cùng nháy chuột chọn lưu để kết thúc khai báo và khởi tạo bảng

Hoặc

ALTER TABLE banthuam

ADD FOREIGN KEY (idCasi) REFERENCES casi (idcasi) ON UPDATE

CASCADE ON DELETE CASCADE

+ Thực hiện được việc cập nhật Cơ sở dữ liệu. (câu 9)

Thêm, xóa, chỉnh sửa

6

media
media
media
media
media

16. Nêu được các thao tác tương ứng với thao tác truy xuất dữ liệu (tìm kiếm, sắp xếp, lọc dữ
liệu)

Tìm kiếm:
Vào thẻ Data -> Click chuột phải -> Find text hoặc Ctrl F
Sắp xếp:
Vào thẻ Data
1.Click vào trường cần sắp xếp -> ( tăng dần\ giảm dần)

2. Chọn Sorting -> Add Col -> Chọn trường, kiểu sắp xếp -> OK

Lọc dữ liệu:

1. Vào thẻ Data
Click chuột phải vào vùng dữ liệu muốn chọn
Quick filter
Chọn lệnh từ phép toán học dữ liệu
Nhập điều kiện
OK
Xóa bộ lọc: Filter -> Clear

* Một số phép toán lọc dữ liệu
NOT IN là kiểm tra một giá trị không nằm trong tập giá trị
IN là kiểm tra một giá trị có nằm trong một tập giá trị
LIKE '%...%' là lệnh tìm kiếm giá trị '...' tồn tại ở vị trị nào của dữ liệu
LIKE '...%' là lệnh tìm kiếm giá trị bắt đầu bằng '...'
LIKE ‘%...’ là lệnh tìm kiếm giá trị kết thúc bằng ‘…’
NOT NULL là lệnh tìm kiếm các trường tồn tại dữ liệu, không bị trống
NULL là lệnh tìm kiếm các trường tồn tại bản ghi bị trống, không có dữ liệu
= là lệnh tìm kiếm giá trị chính xác bằng giá trị đưa ra
!= là lệnh tìm kiếm giá trị khác giá trị đưa ra
< là lệnh tìm kiếm giá trị bé hơn giá trị đưa ra
> là lệnh tìm kiếm giá trị lớn hơn giá trị đưa ra

17. Nhận biết cách truy xuất CSDL thông qua truy vấn dữ liệu

Tìm kiếm
VD: Tìm kiếm tất cả khách hàng có tên "Nguyễn Văn A"

SELECT * FROM khachhang
WHERE tenkhachhang = ‘Nguyễn Văn A’;

7

media
media
media
media
media
media
media
media

Sắp xếp (Order by)
SELECT * FROM casi

WHERE idCasi< 4

ORDER BY idCasi ASC/DECS;

Lọc dữ liệu
SELECT * FROM casi

WHERE idCasi< 4;

18. Biết các thao tác thực hiện các chức năng khác của hệ quản trị CSDL như: sao lưu, phục
hồi dữ liệu

Sao lưu:

Tools

Export database as SQL

Tích chọn hết các bảng

Database, Table tích DropCreate

Data chọn Delete + insert

Chọn thư mục ,đặt tên, chọn thư mục để lưu file

Export

Phục hồi

Chọn File

Chọn Load SQL file

Chọn tệp tin sao lưu

Chạy lệnh hoặc F9

Refresh hoặc F5

19. Hiểu các câu lệnh SQL truy xuất dữ liệu đơn giản, các lệnh truy xuất dữ liệu có liên kết
bảng.

Truy xuất dữ liệu đơn giản
SELECT danh_ sách_ các_ trường
FROM tên_ bảng
[WHERE biểu_ thức_ điều _kiện]
[ORDER BY tên_ trường_1 [ASC|DESC], [tên _trường_2 [ASC|DESC],..];

8

media
media


Truy xuất dữ liệu có liên kết bảng
SELECT danh_sách_tên_ trường_ của 2 bảng
FROM tên_ bảng_a INNER JOIN tên bảng b
ON tên_ bảng _a.ten_trường_a = ten_bảng_b,ten_ trường_b
[WHERE ...]
[ORDER BY...] ;

20. Giải thích được tính ưu việt của việc quản lí dữ liệu một cách khoa học nhờ ứng dụng Cơ
sở dữ liệu.

Tổ chức lưu trữ một cách độc lập với việc xây dựng phát triển phần mềm
Đảm bảo dễ dàng chia sẻ
Dễ dàng bảo trì phát triển
Hạn chế tối đa việc dữ liệu lặp lại, gây dư thừa dữ liệu
Hỗ trợ đảm bảo tính nhất quán dữ liệu

21. Thực hiện được việc khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu cho một bài toán quản lí nhỏ
bằng cách sử dụng một hệ Quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ. Cụ thể là:

+ Sử dụng được các truy vấn để tìm kiếm và kết xuất thông tin từ Cơ sở dữ liệu.

Ví dụ: Viết câu lệnh truy vấn SQL: truy xuất kết quả học tập của em Bùi Minh Huy gồm các
thông tin: Họ tên, giới tính, địa chỉ, mã môn học, điềm lần 1.

SELECT hoten, gioitinh, diachi, mamh, dieml1
FROM sinhvien INNER JOIN ketqua
ON sinhvien.masv=ketqua.masv
WHERE hoten="bùi minh huy";

Ví dụ: Viết câu lệnh truy vấn SQL: truy xuất kết quả học tập của em Từ Phi Hùng gồm các

thông tin: Họ tên, giới tính, địa chỉ.

SELECT hoten, gioitinh, diachi
FROM sinhvien
WHERE hoten="từ phi hùng";

media

ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA GIỮA KÌ II

MÔN TIN HỌC

1. Liệt kê được các nhiệm vụ của quản trị CSDL

+ Cài đặt và nâng cấp các hệ CSDL

+ Tạo lập, điều chỉnh CSDL

+ Đảm bảo tài nguyên cho các hoạt động CSDL

+ Đảm bảo an toàn và bảo mật cho dữ liệu

2. Nêu được các phẩm chất, năng lực cần có của một nhà quản trị CSDL

+ Nhà QTCSDL cần có kiến thức cơ bản về CSDL, biết thiết kế CSDL và sử dụng thành

thạo hệ QTCSDL
+ Tính cách tỉ mỉ, cẩn thận, kiên nhẫn, kĩ năng phân tích rất cần thiết với nhà QTCSDL

khi phải xử lí tình huống
+ Khả năng học tập suốt đời, giúp nhà QTCSDL nâng cao bản lĩnh nghề nghiệp

+ Để trở thành nhà QTCSDL tốt, cần được học kiến thức một cách bài bản ở các trường

đại học chuyên ngành, rèn luyện kĩ năng trong các khóa học nghề nghiệp về QTCSDL, về các hệ
QTCSDL cụ thể và rèn luyện trong công việc thực tế.

3. Nhận biết được lợi ích của việc quản trị CSDL trên máy tính.

+ Tiện lợi, kịp thời, nhanh chóng, hạn chế sai sót,...
+ Giúp tổ chức dữ liệu một cách cấu trúc, bảo đảm tính nhất quán và đồng nhất của thông tin.
+ Cung cấp tính năng bảo mật để kiểm soát truy cập dữ liệu.
+ Cung cấp hiệu suất tốt và khả năng mở rộng, cho phép xử lý dữ liệu lớn.
+ Cung cấp dịch vụ ổn định cho người dùng

4. Liệt kê được tên của một số hệ quản trị CSDL phổ biến

My SQL, PostgreSQL, Microsoft SQL Server, MongoDB, Oracle Database, SQLite, Amazon

DynamoD,...

5. Liệt kê được các kiểu dữ liệu của trường

Số nguyên

Số thực

Chuỗi kí tự

Binary

Time

Spatial

Khác

TINYINT

FLOATVARCHAR

BINARY

DATE

POINT

UNKOWN

SMALLINT

DOUBLE

CHAR

VARBINARY

TIME

LINESTRING

ENUM

MEDIUMINT

DECIMALTINYTEXT

TINYBLOB

YEAR

POLYGON

SET

INT

TEXT

BLOB

DATETIME

GEOMETRY

BIGINT

MEDIUMTEXTMEDIUMBLOBTIMESTAMP

MULTIPOINT

BIT

LONGTEXT

LONGBLOB

MULTILINESTRING

JSON

MULTIPOLYGON

UUID

GEOMETRYCOLLECTION

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 8

SLIDE