Search Header Logo
HX-ion halide

HX-ion halide

Assessment

Presentation

Chemistry

10th Grade

Medium

Created by

Trần Trang

Used 14+ times

FREE Resource

27 Slides • 38 Questions

1

media

2

Open Ended

Question image

Cho biết nhiệt độ sôi của
các hydrogen halide từ HCl đến HI biến đổi như thế nào? Giải thích.

3

media

www.9slide.vn


Hydrogen halide

NỘI DUNG BÀI HỌC

Hydrohalic acid

Tính khử của các
ion halide

Nhận biết ion halide
trong dung dịch

Ứng dụng của các
hydrogen halide

Luyện tập

IV

I

II

III

V

VI

4

media

www.9slide.vn

HCl, HBr, HI có tính acid mạnh:

media
  • Làm quì tím hoá đỏ

  • tác dụng với kim loại trước H→ muối + H2

  • tác dụng với base, basic oxide → muối+ H2O

  • tác dụng với 1 số muối→ muối mới*+ acid mới*

5

media

Hydrohalic acid
II

​II

​Các khí HX hydrogen halide tan trong nước tạo dung dịch acid tương ứng( hydrohalic acid)

media

6

media

www.9slide.vn

Hydrohalic acid

NaOH + HCl →

Zn + HCl →

CaO + HBr →

K2CO3 + HI →

Hoàn thành PTHH của các phản ứng sau

media

7

media

www.9slide.vn

Tính khử của các ion halide X-(Cl-, Br-, I-

III

Số oxi hoá của halogen: -1 0 +1 +3 +5 +7
Số oxi hoá của X- : -1

→ X-: có tính khử

media

8

media

www.9slide.vn

Tính khử của các ion halide

III

​NaCl + H2SO4đặc
NaBr + H2SO4đặc
NaI + H2SO4đặc

media

9

Labelling

Khả năng phản ứng của ion halide với H2SO4 đặc

Drag labels to their correct position on the image

Tạo khí HCl

SO2, hơi Br2 màu nâu đỏ

hơi I2 màu tím, khí H2S mùi trứng

10

Open Ended

Question image

Nhận xét sự thay đổi số oxi hoá trong các phản ứng. Viết quá trình phản ứng của ion halide

11

media

www.9slide.vn

Tính khử của các ion halide

03

Quá trình oxi hoá: 2X- → X2 + 2e
Tính khử của các ion halide tăng dần
F-<Cl-<Br-<I-

12

Multiple Choice

Phản ứng nào dưới đây chứng minh tính khử của các ion halide?

1
2
3

2HBr + H2SO4 → Br2 + SO2 + 2H2O

4

HI + NaOH → NaI + H2O.

13

Reorder

thứ tự tăng dần tính khử

HCl

HBr

HI

1
2
3

14

Multiple Select

HX nào có thể điều chế được từ H2SO4 đặc với muối halide

1

HF

2

HCl

3

HBr

4

HI

15

Multiple Select

NaX + H2SO4 đặc nóng→ HX+... X không thể là

1

F

2

Cl

3

Br

4

I

16

media

www.9slide.vn

Nhận biết ion halide trong dung dịch

04

HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH

Các dụng cụ - hóa chất cần thiết

AgN
O3

NaF

NaCl

NaBr

NaI

​https://youtu.be/VyK99zqk1GY?si=My2IUDtA2yTQPrst

17

media

www.9slide.vn

Nhận biết ion halide trong dung dịch

IV

Phân biệt các ion F , Cl , Br và I bằng cách cho
dung dịch silver nitrate (AgNO3) vào dung dịch
muối của chúng.

F

Cl

Br

I

Dung
dịch

AgNO3

Không

hiện tượng

Kết tủa
trắng
AgCl

Kết tủa
vàng nhạt

AgBr

Kết tủa vàng

đậm
AgI

Kiến thức trọng tâm

media

18

media

www.9slide.vn

Nhận biết ion halide trong dung dịch

04

NaCl + AgNO3 AgCl↓ + NaNO3

NaBr + AgNO3 AgBr↓ + NaNO3

NaI + AgNO3 AgI↓ + NaNO3

AgCl↓ AgBr↓ AgI↓

1

2

3

4

PTHH

19

media

www.9slide.vn

Nhận biết ion halide trong dung dịch

04

Nêu cách nhận biết hai dung dịch CaCl2 và NaNO3, viết phương trình hóa học
của phản ứng xảy ra.

20

media
media
media
media
media
media
media
media
media

www.9slide.vn

Ứng dụng của các hydrogen halide

V

Hãy liệt kê những ứng dụng thường gặp của các hydrogen halide trong
đời sống, sản xuất.

21

Open Ended

Hãy liệt kê những ứng dụng thường gặp của các hydrogen halide trong
đời sống, sản xuất.

22

media
media
media
media
media
media
media
media
media

www.9slide.vn

Ứng dụng của các hydrogen halide

V

Hydrogen halide có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất.

Kiến thức trọng tâm

23

media

www.9slide.vn

Ứng dụng của các hydrogen halide

V

Bệnh đau dạ dày sẽ gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, nguyên
nhân chính là do căng thẳng kéo dài và các thói quen chưa hợp lí. Trong
dịch vị dạ dày, khi HCl có nồng độ nhỏ hơn 10–4 M gây bệnh khó tiêu hóa,
khi HCl có nồng độ cao hơn 10–3 M, gây ra bệnh ợ chua. Thông thường,
bên cạnh lời khuyên nghỉ ngơi và thay đổi thói quen chưa hợp lí, bác sĩ chỉ
định bệnh nhân mắc bệnh ợ chua sử dụng một số thuốc chứa NaHCO3 để
điều trị. Giải thích tác dụng của thuốc chứa NaHCO3.

Trả lời: Khi uống các loại thuốc có chứa NaHCO3, sẽ điều chỉnh theo hướng
ổn định nồng độ acid trong dạ dày.

HCl + NaHCO3 → NaCl + CO2↑ + H2O

24

media

www.9slide.vn

GỢI Ý SƠ ĐỒ TỔNG KẾT

HYDROGEN
HALIDE VÀ
ION HALIDE

Từ HCl → HI, nhiệt độ sôi
tăng dần; do PTK tăng,
tương tác van der Waals
giữa các phân tử tăng.

HF có nhiệt độ sôi cao bất
thường do có liên hết
hydrogen liên phân tử.

Tính acid tăng dần:
HF < HCl < HBr < HI.

Tính khử các ion halide
tăng dần:
F < Cl < Br < I.

Nhận biết các ion halide
bằng AgNO3

Cl → AgCl↓ trắng.

Br → AgBr↓ vàng nhạt.

I → AgI↓ vàng

25

media

www.9slide.vn

Luyện tập

06

Câu 1: Viết PTHH của phản ứng xảy ra trong các trường hợp sau:

a) Kim loại Mg phản ứng với dung dịch HBr.

b) Dung dịch KOH phản ứng với dung dịch HCl.

c) Muối CaCO3 phản ứng với dung dịch HCl.

d) Dung dịch AgNO3 phản ứng với dung dịch CaI2.

26

media
media

www.9slide.vn

Luyện tập

06

Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, một khí hydrogen halide (HX) được điều chế
theo phản ứng sau: NaX(khan) + H2SO4(đặc) HX ↑ + NaHSO4 (hoặc Na2SO4).

a) Cho biết HX là chất nào trong các chất sau: HCl, HBr, HI. Giải thích.

b) Có thể dùng dung dịch NaX và H2SO4 loãng để điều chế HX theo phản ứng
trên được không? Giải thích.

27

media
media

www.9slide.vn

Luyện tập

06

Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, một khí hydrogen halide (HX) được điều chế
theo phản ứng sau: NaX(khan) + H2SO4(đặc) HX ↑ + NaHSO4 (hoặc Na2SO4).

a) Cho biết HX là chất nào trong các chất sau: HCl, HBr, HI. Giải thích.

b) Có thể dùng dung dịch NaX và H2SO4 loãng để điều chế HX theo phản ứng
trên được không? Giải thích.

Trả lời

a) Phản ứng chỉ để điều chế được HCl, vì ion Cl có tính khử không đủ
mạnh để khử H2SO4 đặc, nên xảy ra phản ứng trao đổi.

Đối với ion Br và I sẽ khử được H2SO4 đặc không tạo ra được HBr và HI.

b) Không, vì HX dễ tan trong nước làm cho phản ứng trao đổi khó xảy ra.

28

media
media

www.9slide.vn

Luyện tập

06

Giới thiệu điều chế HCl trong phòng thí nghiệm

NaCl(khan) + H2SO4(đặc) HCl ↑ + NaHSO4

H2SO4(đặc)

NaCl

H2O

Bông

29

media

www.9slide.vn

Luyện tập

06

Câu 3: “Natri clorid 0,9%” là nước muối sinh lí chứa sodium chloride (NaCl),
nồng độ 0,9% tương đương các dịch trong cơ thể người như máu, nước
mắt,… thường được sử dụng để súc miệng, sát khuẩn,… Em hãy trình bày
cách pha chế 500 mL nước muối sinh lí.

30

media

www.9slide.vn

Luyện tập

06

Câu 3: “Natri clorid 0,9%” là nước muối sinh lí chứa sodium chloride (NaCl),
nồng độ 0,9% tương đương các dịch trong cơ thể người như máu, nước
mắt,… thường được sử dụng để súc miệng, sát khuẩn,… Em hãy trình bày
cách pha chế 500 mL nước muối sinh lí.

Trả lời: Nồng độ 0,9% → có 0,9 gam muối NaCl trong 100 gam dung dịch.

Cách 1: Cân 4,5 gam tinh thể NaCl sạch, cho vào cốc có vạch chia thể
tích 500 mL, rót nước sôi để nguội vào cốc đến đủ thể tích 500 mL, khuấy
đều để muối tan hết.

Cách 2: Đặt cốc lên cân, chỉnh về 0. Cân 4,5 g tinh thể NaCl sạch, rót từ
từ nước sôi để nguội vào cốc đến đủ thể tích 500 mL, khuấy đều để muối
tan hết.

31

media

www.9slide.vn

Luyện tập

06

Thí nghiệm pha nước muối sinh lí: Cân 4,5 gam tinh thể NaCl sạch, cho
vào cốc có vạch chia thể tích 500 mL, rót nước sôi để nguội vào cốc đến
đủ thể tích 500 mL, khuấy đều để muối tan hết.

500 mL

NaCl

Nước cất

32

media
media
media

www.9slide.vn

Luyện tập

06

BÁO CÁO
LƯỢT 1

33

media
media
media
media

www.9slide.vn

VẬN DỤNG

a) Tại sao sử dụng các loại thuốc này lại có tác
dụng giảm đau dạ dày? Viết phương trình hóa học
của các phản ứng xảy ra để chứng minh.

b) Việc sử dụng thuốc muối Nabica nhiều sẽ dễ
gây đầy hơi, dễ gây ợ. Giải thích hiện tượng này.

c) Một viên nén thuốc kháng acid nhãn hiệu
Maalox chứa 400 mg magnesium hydroxide và 400
mg aluminium hydroxide có thể trung hòa bao
nhiêu mmol hydrochloric acid trong dịch vị dạ dày?

34

media
media

www.9slide.vn

Luyện tập

06

Giới thiệu điều chế HCl trong phòng thí nghiệm

NaCl(khan) + H2SO4(đặc) HCl ↑ + NaHSO4

H2SO4(đặc)

NaCl

H2O

Bông

35

Multiple Choice

Viêm loét dạ dày là do trong dạ dày dư acid:

                                      

1

A.  HF

2

B. HCl

3

C. HI

4

D. HBr

36

media

www.9slide.vn

VẬN DỤNG

Trả lời:

a) Các loại thuốc này chứa thành phần có thể trung hòa làm giảm lượng
acid HCl trong dịch vị dạ dày, các phương trình hóa học:

(1) NaHCO3 + HCl → NaCl + H2O + CO2

(2) Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O.

(3) Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O.

b) Khi sử dụng thuốc Nabica, phản ứng trong dạ dày xảy ra (phản ứng (1))
sinh ra khí CO2 làm đầy hơi trong bụng, phần khí dư lên thực quản sẽ gây
ợ (tương tự việc uống nước ngọt có gas).

37

Multiple Choice

Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các ion F-, Cl-, Br-, I- trong dung dịch muối?

1

NaOH

2

HCl

3

AgNO3

4

KNO3

38

Multiple Choice

Hydrochloric acid đặc thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

               

1

NaHCO3.  

2

CaCO3.   

3

NaOH.

4

MnO2.

39

Multiple Choice

Cho phản ứng: NaX(rắn) + H2SO4(đặc) -> NaHSO4 + HX(khí). Các hydrogen halide (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là

          

1

HCl, HBr và HI.  

2

HF và HCl.  

3

HBr và HI.  

4

HF, HCl, HBr và HI.

40

Multiple Choice

Hydrogen halide nào sau đây được dùng để tẩy cặn trong các thiết bị trao đổi nhiệt; chất xúc tác trong các nhà máy lọc dầu, công nghệ làm giàu uranium, sản xuất dược phẩm …

1

Hydrogen fluoride.    

2

Hydrogen chloride.    

3

Hydrogen bromide.    

4

Hydrogen iodide.

41

Multiple Choice

Có phản ứng hoá học xảy ra như sau: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl

Câu nào diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng?

1

H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá.

2

Cl2 là chất oxi hoá. H2S là chất khử.

3

H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử.

4

H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử.

42

Multiple Choice

Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của hydrogen chloride?

1

Khắc chữ lên thủy tinh

2

Sản xuất vinyl chloride cung cấp cho ngành nhựa

3

Phục vụ sản xuất dược phẩm, thuốc nhuộm

4

Tẩy rửa gỉ sét bám trên bề mặt thép

43

Multiple Choice

Nhỏ vài giọt dung dịch silver nitrate (AgNO3) vào ống nghiệm chứa dung dịch muối sodium halide (NaX) thì thấy không có hiện tượng xảy ra. Công thức của muối đó là

1

NaCl

2

NaF

3

NaBr

4

NaI

44

Multiple Choice

Sodium bromide khử được sulfuric acid đặc thành

1

hydrogen sulfide.

2

sulfur.

3

hydrogen.

4

sulfur dioxide.

45

Multiple Choice

Có thể dùng dung dịch nào sau đây để phân biệt các ion halide?

1

NaOH

2

AgNO3

3

Ba(OH)2

4

H2SO4

46

Multiple Choice

Nhỏ từ từ dung dịch NaCl vào dung dịch AgNO3. Nêu hiện tượng quan sát được.

1

Thấy có khí thoát ra.

2

Thấy xuất hiện kết tủa trắng.

3

Thấy xuất hiện kết tủa vàng.

4

Không có hiện tượng gì.

47

Multiple Choice

Nhận xét nào sau đây là đúng?

1

Hầu hết các muối halide đều không trong nước.

2

Hầu hết các muối halide đều dễ tan trong nước.

3

Tất cả các muối halide đều không trong nước.

4

Tất cả các muối halide đều dễ tan trong nước.

48

Multiple Choice

Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch hydrochloric acid?

1

Cu

2

CuO

3

CuSO4

4

AgNO3

52

Multiple Choice

Công dụng nào sau đây không phải của NaCl?

1

Làm thức ăn cho người và gia súc

2

Làm dịch truyền trong y tế

3

Điều chế Cl2, HCl, Nước Javen

4

Khử chua cho đất

53

Multiple Choice

nhỏ vài giọt dd nào sau đây vào dd AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt

1

HCl

2

NaBr

3

NaCL

4

HF

54

Multiple Choice

hydrohalic acid thương được dùng để đánh sạch bề mặt kim loại trước khi sờn,hàn,mạ điện là

1

HCl

2

HF

3

HI

4

HBr

55

Multiple Choice

KBr thể hiện tính khử khi đun nóng với dd nào sau đây

1

AgNO3

2

H2SO4 đặc

3

H2SO4 loãng

4

HCl

56

Multiple Choice

Trong điều kiện không có không khí, đinh sắt tác dụng với dung dịch HCl thu được các sản phẩm là:

1

FeCl3 và H2

2

FeCl2 và Cl2

3

FeCl3 và Cl2

4

FeCl2 và H2

57

Multiple Choice

Question image

Cách thu khí hydrogen halide trong phòng thí nghiệm phù hợp là:

1

Hình 1

2

Hình 2

3

Hình 3

4

Hình 1 và hình 3

58

Multiple Choice

Hai chất nào sau đây được cho vào muối ăn để bổ sung nguyên tố iodine?

1

 I2, HI

2

HI, HIO3

3

KI, KIO3

4

KI, AlI3

59

Multiple Choice

Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl?

1

Fe2O3, KMnO4, Cu.    

2

CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2.      

3

Fe, CuO, Ba(OH)2.

4

AgNO3, MgCO3, BaSO4.

60

Multiple Choice

Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dung dịch hydrochloric acid. Hydrochloric acid khi tiếp xúc với quỳ tím làm quỳ tím

1

chuyển sang màu đỏ.

2

chuyển sang màu xanh.

3

không chuyển màu.

4

chuyển sang không màu.

61

Multiple Choice

Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?

1

Al

2

KMnO4

3

Cu(OH)2

4

Cu

62

Multiple Choice

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?

1

Al

2

Ag

3

Zn

4

Mg

63

Multiple Choice

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng một muối chloride?

1

Fe

2

Zn

3

Cu

4

Ag

64

Multiple Choice

Hydrochloric acid đặc thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

1

CaCO3.

2

NaHCO3.

3

NaOH

4

MnO2.

65

Multiple Choice

Hydrochloric acid loãng thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào sau đây?

1

FeCO3.

2

Fe

3

Fe(OH)2.

4

Fe2O3.

media

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 65

SLIDE