Search Header Logo
BRIGHT 10 - UNIT 8

BRIGHT 10 - UNIT 8

Assessment

Presentation

English

10th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Tram Bich

Used 7+ times

FREE Resource

0 Slides • 34 Questions

1

Multiple Choice

invention ̣(n)

1
sáng chế
2
tìm ra
3
khám phá
4
phát minh

2

Multiple Choice

stethoscope (n)

1

kính viễn vọng

2

kính lúp

3

kính thiên văn

4
ống nghe tim

3

Multiple Choice

aeroplane (n)

1
máy khí
2

chứng sợ độ cao

3
máy bay
4
máy nước

4

Multiple Choice

communicate (v)

1

đưa tin

2
truyền bá
3
giao tiếp
4
truyền thông

5

Multiple Choice

voice (n)

1

thu âm

2
giọng
3
âm thanh
4

ngôn ngữ

6

Multiple Choice

Question image

synonym of "emotion" is

1
mood
2
sensation
3
feeling
4
thought

7

Multiple Choice

humanoid (adj) Vietnamese meaning is

1

có hình dáng người

2

thuộc về loài người

3
người thường
4
người máy

8

Multiple Choice

wheel (n)

1

động cơ

2
bánh mì
3
bánh xèo
4
bánh xe

9

Multiple Choice

microphone (n)

1

điện thoại di động

2

tai nghe

3
micro
4

thiết bị âm thanh

10

Multiple Choice

navigate (v)

1
điều hướng
2

hướng đi

3

định vị

4

điều chỉnh

11

Multiple Choice

joke (n)

1
trò chơi
2

hề

3
trò giải trí
4
trò đùa

12

Multiple Choice

patient (n)

1
bệnh nhân
2
bệnh tật
3
bệnh viện
4

kiên nhẫn

13

Multiple Choice

social media (n)

1
mạng xã hội
2
mạng xã hội
3
mạng xã hội xã hội
4
mạng xã hội xã hội xã hội

14

Multiple Choice

replace (v)

1

phản ứng

2
thay đổi
3

đặt

4
thay thế

15

Multiple Choice

disabilities (n)

1
khuyết tật
2

thiểu năng

3
bệnh tật
4

mất khả năng nhận thức

16

Multiple Choice

transportation (n)

1

cách thức

2

vận chuyển

3
phương tiện giao thông
4

đường sắt

17

Multiple Choice

borrow (v)

1
To lend means to take and use something temporarily with the intention of returning it.
2
To borrow means to take and use something temporarily with the intention of returning it.
3
To keep means to take and use something permanently without returning it.
4
To share means to give something to someone else permanently.

18

Multiple Choice

bring (v)

1
To push or pull something
2
To throw something away
3
To build something from scratch
4
To carry or move something to a place.

19

Multiple Choice

subscribe (v)

1

đăng nhập

2

đăng xuất

3

đăng ký

4

bất ngờ

20

Multiple Choice

equipment (n)

1

Dụng cụ

2
Thiết bị
3

Cài đặt

4

Trang bị

21

Multiple Choice

quality (n)

1

chất lượng

2

số lượng

3

công cụ

4

dịch vụ

22

Multiple Choice

apperance (n)

1

hình học

2

xuất hiện

3
diện mặc
4
diện mạo

23

Multiple Choice

back off (phr.v)

1
to move away or retreat from a situation or person
2
to ignore completely
3
to stand still
4
to approach aggressively

24

Multiple Choice

smartwatch (n)

1
đồng hồ thông minh
2

đồng hồ điện tử

3

truyền hình thông minh

4

thiết bị t

25

Multiple Choice

antivirus (n)

1
phần mềm diệt virus
2
phần mềm tăng tốc máy tính
3
phần mềm bảo vệ máy tính
4

t

26

Multiple Choice

illegal (adj)

1
bất hợp pháp
2
hợp pháp
3
bất hợp lý
4
không hợp lệ

27

Multiple Choice

secret (n)

1
bí mật
2

thiên thần

3

thư ký

4
công khai

28

Multiple Choice

benefit (n)

1

có khả năng

2

không có khả năng

3

lợi nhuận

4

lợi ích

29

Multiple Choice

suppose (v)

1

tự hỏi

2

cho rằng

3

đoán

4

theo dõi

30

Multiple Select

point (v) Vietnamese meaning is

1

chỉ trỏ

2
điểm
3

điềm báo

4
điểm hồi

31

Multiple Choice

impact (n) Vietnamese meaning is

1
tác động
2
ảnh hưởng
3
tác động tích cực
4

bị ảnh hưởng

32

Multiple Choice

century (n) Vietnamese meaning is

1

năm

2

thập kỉ

3
thế kỷ
4

thiên niên kỉ

33

Multiple Choice

justification (n) Vietnamese meaning is

1
không liên quan đến cái gì đó
2
chỉ trích hoặc phê phán
3
bảo vệ hoặc chứng minh cho cái gì đó
4

bảo đảm chất lượng

34

Multiple Choice

opinion (n) Vietnamese meaning is

1
chính sách
2
quyết định
3
ý kiến
4

điều lệnh

invention ̣(n)

1
sáng chế
2
tìm ra
3
khám phá
4
phát minh

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 34

MULTIPLE CHOICE