Search Header Logo
TNTE3 -20240413

TNTE3 -20240413

Assessment

Presentation

World Languages

Professional Development

Practice Problem

Easy

Created by

NCSN Teacher

Used 2+ times

FREE Resource

0 Slides • 30 Questions

1

Reorder

Sắp xếp lại các cụm từ sau thành câu có nghĩa:

わたし

ベトナム

じん

です。

1
2
3
4
5

2

Multiple Choice

1 người

1

ひとり

2

ふたり

3

さんにん

4

よにん

3

Multiple Choice

Nghĩa của từ おきます

1

thức dậy

2

ngủ

3

ăn

4

uống

4

Multiple Choice

Nghĩa của từ たべます

1

thức dậy

2

ngủ

3

ăn

4

uống

5

Multiple Choice

Nghĩa của từ ねます

1

thức dậy

2

ngủ

3

ăn

4

uống

6

Multiple Choice

Nghĩa của từ のみます

1

thức dậy

2

ngủ

3

ăn

4

uống

7

Multiple Choice

2 người

1

ひとり

2

ふたり

3

さんにん

4

よにん

8

Multiple Choice

4 người

1

ひとり

2

ふたり

3

さんにん

4

よにん

9

Multiple Choice

7 người

1

ななにん

2

ろくにん

3

ごにん

4

はちにん

10

Multiple Choice

8 người

1

ななにん

2

ろくにん

3

ごにん

4

はちにん

11

Audio Response

Trả lời cho câu hỏi sau bằng cách click vào ghi âm: まいにち、なんじおきますか。

audio
Open Audio Recorder

12

Audio Response

Trả lời cho câu hỏi sau bằng cách click vào ghi âm: いま、あさごはんたべますか。

audio
Open Audio Recorder

13

Audio Response

Trả lời cho câu hỏi sau bằng cách click vào ghi âm: まいにち、しちじねますか。

audio
Open Audio Recorder

14

Reorder

Sắp xếp lại thành câu có nghĩa:

ねこ

すき

では

ありません。

1
2
3
4
5

15

Reorder

Sắp xếp lại thành câu có nghĩa:

ホアさん、

ほん

すき

ですか。

1
2
3
4
5

16

Reorder

Sắp xếp lại các cụm từ sau thành câu có nghĩa:

マイさん、

なんじ

ねます

か。

1
2
3
4
5

17

Reorder

Sắp xếp lại thành câu có nghĩa:

わたし

くじ

ねます。

1
2
3
4
5

18

Reorder

Sắp xếp lại thành câu có nghĩa:

かぞく

にん

います。

1
2
3
4
5

19

Reorder

Sắp xếp lại thành câu có nghĩa:

かぞく

なん

にん

です

1
2
3
4
5

20

Fill in the Blank

Cho biết nghĩa của câu sau: いま、なんじですか。

?

21

Fill in the Blank

Cho biết nghĩa của câu sau: いま、しちじです。

22

Fill in the Blank

Cho biết cách đọc của câu sau: いま くじです。

.

23

Draw

Viết số 4 bằng chữ kanji: Nét 1 - màu đỏ, nét 2 - màu xanh, nét 3 - màu vàng, nét 4 - màu tím, nét 5 - màu hồng

24

Draw

Viết chữ kanji: Nét 1 - màu đỏ, nét 2 - màu xanh, nét 3 - màu vàng, nét 4 - màu tím, nét 5 - màu hồng

25

Draw

Viết số 5 bằng chữ kanji: Nét 1 - màu đỏ, nét 2 - màu xanh, nét 3 - màu vàng, nét 4 - màu tím

26

Draw

Viết chữ kanji: Nét 1 - màu đỏ, nét 2 - màu xanh

27

Drag and Drop

Chọn phương án đúng cho câu わたしはベトナム
です。​
Drag these tiles and drop them in the correct blank above
しん
にん
ひと
じん

28

Drag and Drop

Cいま、
じですか。​
Drag these tiles and drop them in the correct blank above
なに
にん
はん
なん

29

Drag and Drop

Chọn phương án đúng cho câu: "Bạn Lan thức dậy lúc 7h" ランさんは
に おきます。​
Drag these tiles and drop them in the correct blank above
いちじ
ななじ
さんじ
しちじ

30

Drag and Drop

Chọn phương án đúng cho câu: ごかぞくは
にん いますか。​
Drag these tiles and drop them in the correct blank above
よん
よじ

Sắp xếp lại các cụm từ sau thành câu có nghĩa:

わたし

ベトナム

じん

です。

1
2
3
4
5

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 30

REORDER