

Câu hỏi ôn tập QTCK BKK
Presentation
•
Professional Development
•
Professional Development
•
Practice Problem
•
Easy
Thị Nguyễn
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 15 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1: Lịch chuyến bay chi tiết trên VNCrew cung cấp cho tiếp viên các thông tin gì?
a. Loại tàu bay, số hiệu đăng ký tàu bay.
b. Vị trí làm việc
c. Thông tin hành khách: số lượng khách từng khoang hạng, khách có yêu cầu đặc biệt, suất ăn đặc biệt.
d. a, b và c
2
Multiple Choice
Câu 2: TV cần chuẩn bị tư trang, hành lý bao gồm:
a) Giấy tờ (còn hạn): hộ chiếu (còn hạn ít nhất 06 tháng), thẻ bay, bằng an toàn bay, bằng an ninh, chứng chỉ thành viên tổ bay, chứng chỉ sức khỏe.
b. Tài liệu chuyến bay: VNA Edoc đã được cập nhật và lượng pin của ipad ít nhất 70%
b. Đồng phục và tư trang theo quy định, phù hợp với chuyến bay (ngắn, dài) và thời tiết tại điểm đến (xuân, hạ, thu, đông).
c. Tất cả đáp án trên
3
Multiple Choice
Câu 3: TVT sẽ quyết định thời gian có mặt họp Briefing:
a.Tại phòng họp Briefing – Đoàn Tiếp viên (Briefing room)
b. Chuyến bay xuất phát ở nước ngoài: tùy thuộc vào thời gian rời khách sạn.
c. TVT không quyết định thời gian có mặt Briefing
4
Multiple Choice
Câu 4: Khi di chuyển trong nhà ga, tổ tiếp viên:
a. Không cần đi theo hàng ngũ, đi nhanh để vào máy bay sớm.
b. Tiếp viên không cười to, không nói chuyện riêng lớn tiếng, không cầm tay, khoác tay nhau.
c. Có thể nhai kẹo cao su trong quá trình di chuyển.
d. Có thể vừa đi vừa sử dụng điện thọai di động.
5
Multiple Choice
Câu 5: Việc làm đầu tiên khi TV lên máy bay là gì?
a. Kiểm tra trang thiết bị an toàn càng sớm càng tốt để báo cáo hỏng hóc ngay cho TVT
b. Nhận cung ứng và vật tư vật phẩm, kiểm đếm kỹ với nhân viên mặt đất
c. Cất gọn hành lý đúng nơi qui định
6
Multiple Choice
Câu 6: TV sẽ làm gì khi nghe khẩu lệnh từ TVT: : “CABIN CREW, SAFETY EQUIPMENT CHECK”.
a. Ngay lập tức kiểm tra trang thiết bị an toàn.
b. Kiểm tra trang thiết bị an toàn và hệ thông, nhanh chóng báo cáo TVT.
c. Sử dụng checklist ( tài liệu vn.edoc) để kiểm tra trang thiết bị an toàn trong khu vực trách nhiệm.
7
Multiple Choice
Câu 7: TV sẽ báo cáo TVT khi hoàn thành kiểm tra trang thiết bị an toàn:
a. CA4 (A321) or CA8 (A350, B787) speaking, safety equipment and system check completed”
b. CA4 (A321) or CA8 (A350, B787) speaking, safety equipment check completed”
c. CA4 (A321) or CA8 (A350, B787) speaking, safety check completed”
8
Multiple Choice
Câu 8: Nghe khẩu lệnh của TVT “CABIN CREW, CABIN SYSTEM CHECK ” TV tiến hành kiểm tra:
a. Khoang khách: kết hợp kiểm tra an toàn và các tiện ích tại khu vực ghế.
b. Hệ thống liên lạc nội bộ, đèn thoát hiểm, hệ thống đèn khách gọi trong khoang khách và phòng vệ sinh.
c. Các rèm ngăn cách giữa khoang khách và bếp, giữa các khoang khách được buộc gọn.
9
Multiple Choice
Câu 9: TVT hô khẩu lệnh: “INTERPHONE SYSTEM CHECK”
a. TV về vị trí thực hiện kiểm tra hệ thống liên lạc nội
b. TV bc qua Interphone : “4R checked / 4L checked / 3R checked / 2R checked”
c. TVT thông báo qua Interphone: “Purser checked”
d. Thứ tự thực hiện: a, b, c
10
Multiple Choice
Câu 10: Khẩu lệnh “Passenger boarding, cabin crew to your station” từ TVT, TV sẽ:
a. Về vị trí đón khách trong khu vực trách nhiệm, sãn sàng đón khách.
b. Chuẩn bị khăn và thức uống để mời khách.
c. Chỉnh sửa trang phục trang điểm để đón khách.
11
Multiple Choice
Câu 11: TV tiến hành đếm khách khi:
a. Nhân viên mặt đất yêu cầu hỗ trợ đếm khách
b. TVT sẽ thông báo cho tiếp viên trong tổ và đọc phát ngôn đề nghị khách ngồi yên tại chỗ, không sử dụng phòng vệ sinh. TV tiến hành đếm khách và báo cáo tiếp viên số lượng khách trong khu vực được phân công.
c. Cả hai đáp án a và b
12
Multiple Choice
Câu 12: Khẩu lệnh yêu cầu ARM/ DISARM “Cabin crew, arm slides and cross- check” do ai thực hiện:
a.Tiếp viên trưởng
b. Cơ trưởng
b. Cơ trưởng
13
Multiple Choice
Câu 13: Tiếp viên biểu diễn an toàn bay khi:
a. Khi Cơ trưởng ra khẩu lệnh “Cabin crew, take position for safety demonstration”
b. Trường hợp băng video biểu diễn an toàn bay không thể chiếu, tiếp viên trưởng thông báo và tiếp viên có trách nhiệm biểu diễn an toàn bay chuẩn bị bộ demo.
c. Tiếp viên trưởng ra khẩu lệnh “Cabin crew, take position for safety demonstration”, tiếp viên mang bộ demo vào vị trí biểu diễn an toàn. Các tiếp viên còn lại dừng mọi công việc phục vụ và hỗ trợ giám sát khoang khách.
d. Đáp án b và c
14
Multiple Choice
Câu 14: Tiếp viên tiến hành kiểm tra khoang khách, bếp và phòng vệ sinh trong khu vực trách nhiệm khi nghe câu khẩu lệnh:
a.: “Cabin crew, check cabin for take-off”,
b. : “Cabin crew, check cabin and galley for take-off”,
c.: “Cabin crew, check cabin and galley, please”
15
Multiple Choice
Câu 15: Khi Cơ trưởng ra khẩu lệnh “Cabin crew prepare for landing”, đèn hiệu “FASTEN SEAT BELT” sáng, tiếp viên trưởng đọc phát thanh giảm độ cao. Tiếp viên tiến hành:
a. Kiểm tra khoang khách: Hành khách trở về chỗ ngồi, dây an toàn cài, cửa sổ mở, lưng ghế dựng thẳng.
b. Niêm phong các xe phục vụ.
c. Tiếp viên cất dọn những vật phẩm vật tư trong phòng vệ sinh đúng nơi quy định. Đóng nắp bồn cầu và đảm bảo không có khách sử dụng phòng vệ sinh từ thời điểm này.
d. Tất cả đáp án trên
Câu 1: Lịch chuyến bay chi tiết trên VNCrew cung cấp cho tiếp viên các thông tin gì?
a. Loại tàu bay, số hiệu đăng ký tàu bay.
b. Vị trí làm việc
c. Thông tin hành khách: số lượng khách từng khoang hạng, khách có yêu cầu đặc biệt, suất ăn đặc biệt.
d. a, b và c
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 15
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
11 questions
Olympia
Presentation
•
University
7 questions
Lesson 1 review
Presentation
•
Professional Development
12 questions
QLDA - CHỦ ĐỀ 3.1 - BÀI TẬP TỰ ĐÁNH GIÁ
Presentation
•
University
8 questions
GIỚI THIỆU NMVNH
Presentation
•
University
8 questions
KC Review
Presentation
•
Professional Development
12 questions
Nicki Minaj Land citizen class
Presentation
•
Professional Development
10 questions
MINI GAME
Presentation
•
University
9 questions
THE APPICATION OF QUIZIZZ TO ASSESS AND MOTIVATE HIGH - SCHOOL STUDENTS’ LEARNING ENGLISH
Presentation
•
University
Popular Resources on Wayground
20 questions
STAAR Review Quiz #3
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Marshmallow Farm Quiz
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade