

Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
Physics
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Ngân Nghiêm
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 55 Questions
1
Multiple Choice
điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại xung quanh điện tích và
tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó
tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó
truyền lực cho các điện tích
truyền tương tác giữa các điện tích
2
Multiple Choice
nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là
do sự va chạm của các e với các ion + ở các nút mạng
do sự va chạm của các ion + ở các nút mạng với nhau
do sự va chạm của các e với nhau
right~dđ nhiệt của các ion trg mạng tinh thể/ ngtử tạp chất cản trở e tự do
3
Multiple Choice
độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc vào
độ lớn điện tích thử
độ lớn điện tích đó
khoảng cách từ điểm ta đang xét đến điện tích đó
hằng số điện môi của môi trường
4
Multiple Choice
đơn vị của cường độ dòng điện là
ampe A
cu lông C
vôn V
jun J
5
Multiple Choice
công thức xác định cường độ dòng điện giữa hai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu là
E=U/d
E=d/U
E=Ud
E=U-d
6
Multiple Choice
đơn vị điện dung không phải là
vôn
fara
C/V
microfara
7
Multiple Choice
khi ta nói về 1 điện trường đều, câu nói nào sau đây là không đúng
điện trường đều là 1 điện trường mà các đường sức song song và cách đều nhau
điện trường đều là một điện trường mà véc tơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau
trong 1 điện trường đều, 1 điện tích đặt tại điểm nào cũng chịu tác dụng của một lực như nhau
để biểu diễn một điện trường đều, ta vẽ các đường sức song song và cách đều.
8
Multiple Choice
cường độ điện trường được xác định theo biểu thức nào sau đây
I=qt
I=q/t
I=t/q
I=qe
9
Multiple Choice
suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng
sinh công của mạch điện
thực hiện công của nguồn điện
tác dụng lực lên nguồn điện
dự trữ diện tích của nguồn điện
10
Multiple Choice
chọn câu phát biểu đúng
điện dung của tụ tiện tỉ lệ với điện tích của nó
điện tích của tụ điện tỉ lệ với hđt giữa hai bản của nó
hđt giữa hai bản tỉ lệ với điện dung của nó
điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hđt giữa hai bản của nó
11
Multiple Choice
đại lượng đặc trưng cho điện trường về phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại nó một điện tích thử q được gọi là
lực điện
điện thế
công của lực điện
hđt
12
Multiple Choice
công thức tính công suất điện của một đoạn mạch là
P=It
P=EIt
P=EI
P=UI
13
Multiple Choice
câu nào sau đây sai? suất điện động của nguồn điện
là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện
được xđ bằng công suất dịch chuyển một đtích đvị theo vòng kín của mạch điện
bằng công để di chuyển điện tích dương 1C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn
được đo bằng thương số giữa công A của lực lạ để di chuyển một điện tích dương q từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện và độ lớn điện tích đó
14
Multiple Choice
năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch bằng công của lực điện thực hiện khi dịch chuyển các
đtích dương
đtích âm
đtích
ion
15
Multiple Choice
một nguồn điện có suất điện động là E, công của nguồn là A, độ lớn điện tích dịch chuyển qua nguồn là q. Mối lh giữa các đại lượng là
A=qE
q=AE
E=qA
A=q^2E
16
Multiple Choice
dụng cụ hay thiết bị nào sau đây biến đổi hoàn toàn từ điện năng thành nhiệt năng?
quạt điện
ấm điện
acquy đang nạp điện
bình điện phân
17
Multiple Choice
chỉ ra câu sai
cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế
để đo cường độ dòng điện phải mắc ampe kế nối tiếp với mạch điện
dòng điện ampe kế đi vào chốt dương và ra chốt âm của ampe kế
dòng điện của ampe kế đi vào chốt âm và ra chốt dương của ampe kế
18
Multiple Choice
khái niệm nào dưới đay cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm
điện tích
điện trường
cường độ điện trường
cường độ dòng điện
19
Multiple Choice
tìm phát biểu sai về điện trường
điện trường là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và truyền tương tác giữa các điện tích
xung quanh một hệ hai điện tích điểm đặt gần nhau chỉ có điện trường do một điện tích gây ra
điện trường tác dụng lực điện lên điện tích khác đặt trong nó
véctơ cường độ điện trường gây bởi điện tích điểm Q có chiều hướng ra xa Q nếu Q dương, hướng về phía Q nếu Q âm
20
Multiple Choice
công suất điện của một đoạn mạch bằng
năng lượng điện trở tiêu thụ
năng lượng điện thế mà mạch tiêu thụ trong một giây
năng lượng điện mà mạch tiêu thụ trong một đơn vị thời gian
năng lượng hđt
21
Multiple Choice
đơn vị cường độ điện trường là
N
N/m
V/m
V
22
Multiple Choice
điện thế tại một điểm M trong điện trường được xđ bởi điểu thức
VM= q.AM~
VM=AM~
VM=AM~/q
VM=q/AM~
23
Multiple Choice
trong dây dẫn kim loại, dòng điện là dòng dịch chuyển của các hạt
đtích dương
protron
e tự do
đtích âm
24
Multiple Choice
đại lượng nào đặc trung cho khả năng tích điện của một tụ điện
điện dung của tụ điện
hđt giữa hia bản của tụ điện
cường độ điện trường trong tụ điện
điện tích của tụ điện
25
Multiple Choice
đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hđt giữa hai đầu dây dẫn có dạng là một đường
thẳng đi qua gốc tọa độ
cong đi qua gốc tọa độ
thẳng không đi qua gốc tọa độ
cong không đi qua gốc tọa độ
26
Multiple Choice
hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây
U=E-Ir
U=I(R+r)
U=E+Ir
U=Ir
27
Multiple Choice
thông số đặc trưng của nguồn điện là
suất điện động
suất điện động và điện trở trong
khả năng thực hiện công
lượng điện tích có trong nguồn
28
Multiple Choice
điện trở là đại lượng đặc trưng cho mức độ
cản trở e của vật dẫn
cản trở điện lượng của vật dẫn
cản trở dòng điện của vật dẫn
cản trở hđt của vật dẫn
29
Multiple Choice
đặc điểm nào sâu đây là đặc điểm của điện trường đều
cường độ điện trường có hương như nhau tại mọi điểm
cường độ điện trường có độ lớn như nhau tại mọi điểm
cường độ điện trường có độ lớn giảm dần theo thời gian
đường sức điện là những đường thẳng song song và cách đều
30
Multiple Choice
cường độ dòng điện được xác định bởi
số lượng e chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian
lượng điện tích chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian
lượng ion dương qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một giây
số hạt tải điện chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một giây
31
Multiple Choice
công thức nào sau đây không phải là công thức xác định nặng lượng của tụ điện
W=CU^2/2
W=Q^2/2C
W=CQ/2
W=QU/2
32
Multiple Choice
dòng điện có chiều quy ước là chiều dịch chuyển động của các hạt
e
notron
đtích dương
điện tích âm
33
Multiple Choice
điện năng tiêu thụ của đoạn mạch được đo bằng đơn vị nào sau đây
culông C
vôn V
héc Hz
jun J
34
Multiple Choice
đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị của năng lượng điện
Jun J
Niutơn N
kilooát giờ kWh
Vôn. culông V.C
35
Multiple Choice
cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về
phương của véc tơ cường độ điện trường
chiều của véc tơ cường độ điện trường
phương diện tác dụng lực
độ lớn của lực điện
36
Multiple Choice
cho một điện tích điêm +Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều
hướng về phía nó
hướng ra xa nó
phụ thuộc độ lớn của nó
phụ thuộc vào điện mội xung quanh
37
Multiple Choice
với một tụ điện xđ, nếu hđt hai đầu tụ tăng hai lần thì năng lượng điện trường của tụ
giảm 4 lần
không đổi
tăng 2 lần
38
Multiple Choice
chọn câu đúng
cường độ dòng điện cho biết độ mạnh yếu của dòng điện
khi nhiệt độ tăng thì cường độ dòng điện tăng
cường độ dòng điện qua một đoạn mạch tỉ lệ nghịch với điện lượng dịch chuyển qua đoạn mạch
dòng điện là dòng các e dịch chuyển có hướng
39
Multiple Choice
khi một điện tích dương bay vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức dưới tác dụng của lực điện trường thì quỹ đạo chuyển động của điện tích có dạng là đường
hypebol có bề lõm hướng lên bản phẳng nhiễm điện dương
hybebol có bề lõm hướng lên bản phẳng nhiễm điện âm
parabol có về lõm hướng lên bản phẳng nhiễm điện dương
parabol có bề lõm hướng xuống bản phẳng nhiễm điện âm
40
Multiple Choice
điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường tại các điểm khác nhau có giá trị
bằng nhau về độ lớn, khác nhau về phương và chiều
bằng nhau về độ lớn, giống nhau về phương và chiều
khác nhau về độ lớn, khác nhau về phương và chiều
khác nhau về độ lớn, giống nhau về phương và chiều
41
Multiple Choice
đơn vị điện thế trong hệ SI là
V
A
N
J
42
Multiple Choice
chọn phát biểu đúng về định luật ôm. cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn kim loại tỉ lệ
với hđt giữa hai đầu vật dẫn và điện trở của vật dẫn
thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn và không tỉ lệ với điện trở của vật dẫn
thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của vật dẫn
nghịch với hđt giữa hai đầu vật dẫn và thuận với điện trở của vật dẫn
43
Multiple Choice
kết luận nào sau đây sai khi nói về suất điện động của nguồn điện
đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện
được đo bằng thương số A/q
đơn vị là V
đặc trưng cho khả năng tích điện của nguồn điện
44
Multiple Choice
véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều
cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó
cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó
phụ thuộc điện tích thử
phụ thuộc nhiệt độ môi trường
45
Multiple Choice
đại lượng đặc trung cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện
cường độ điện trường
năng lượng điện
cường độ dòng điện
suất điện động
46
Multiple Choice
hiệu điện thế giữa hai điểm đặc trung cho khả năng
sinh công của điện trường của điện tích q đứng yên
tác dụng lực của điện trường trong sự di chuyển của điện tích q đứng yên
tạo lực của điện trường trong sự di chuyển của điện tích q từ điểm nọ đến điểm kia
sinh công của điện trường trong sự di chuyển của điện tích q từ điểm nọ đến điểm kia
47
Multiple Choice
năng lượng của tụ điện bằng
công để tích điện cho tụ điện
điện thế của các điện tích trên các bản tụ điện
tổng điện thế của các bản tụ điện
khả năng tích điện của tụ điện
48
Multiple Choice
đơn vị đo điện trở là
ôm
fara
henry
oát
49
Multiple Choice
công thức tính điện năng tiêu thụ của đoạn mạch là
A=UIt
A=UI
A=IU^2t
A=UI^2t
50
Multiple Choice
điện năng đo được bằng dụng cụ nào dưới đây
ampe kế
công tơ điện
vôn kế
đồng hồ đo điện đa năng
51
Multiple Choice
công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây
N
W
J
C
52
Multiple Choice
nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là do sự va chạm của các
e và ion dương
ionn với nhau
e với nhau
e và ion âm
53
Multiple Choice
thế năng của một điện tích q trong điện trường đặc trưng cho
tác dụng lực của điện trường
độ mạnh yếu của điện trường
khả năng sinh công của điện trường
khả năng truyền tường tác điện giữa các điện tích
54
Multiple Choice
tụ điện là hệ thống gồm hai vật đặt
gần nhau và ngăn cách bằng một lớp cách điện
gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện
tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi
cách nhau một kh
55
Multiple Choice
điện trở nhiệt là loại điện trở có giá trị
không phụ thuộc vào nhiệt độ
thay đổi được
thay đổi khi nhiệt độ thay đổi
tăng khi nhiệt độ tăng
điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại xung quanh điện tích và
tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó
tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó
truyền lực cho các điện tích
truyền tương tác giữa các điện tích
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 55
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
53 questions
Polime
Presentation
•
12th Grade
46 questions
eng55
Presentation
•
11th Grade
51 questions
ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 ĐỊA 12
Presentation
•
12th Grade
51 questions
Ôn tập GK2 Địa Lí
Presentation
•
10th Grade
53 questions
đề số 3
Presentation
•
12th Grade
45 questions
GA17.ÔN TẬP ESTER ĐẾN AMINE
Presentation
•
12th Grade
50 questions
UNIT 6 - GRAMMAR
Presentation
•
9th Grade
50 questions
LỚP HỌC THÚ VỊ
Presentation
•
9th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Identify Fractions, Mixed Numbers & Improper Fractions
Quiz
•
3rd - 4th Grade
Discover more resources for Physics
50 questions
Honors Physics - 2nd Semester Finals Review - Part 1
Quiz
•
11th Grade
30 questions
Kinetic Energy Question
Quiz
•
11th Grade
50 questions
Honors Physics - 2nd Semester Finals Review - Part 2
Quiz
•
11th Grade
80 questions
2nd Semester Finals Review
Quiz
•
11th Grade
45 questions
Spring 2026 Final Exam
Quiz
•
9th - 12th Grade
17 questions
Newton's Laws
Quiz
•
KG - University