Search Header Logo
Bài 11: KIỂU MẢNG

Bài 11: KIỂU MẢNG

Assessment

Presentation

Computers

11th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Vũ Trung Kiên

Used 13+ times

FREE Resource

30 Slides • 16 Questions

1

YÊU CẦU HỌC TẬP

  • Trên lớp

    • Học sinh làm việc theo nhóm trên máy tính (3HS/1Máy tính)

    • Toàn bộ các hoạt động của nhóm trong giờ học được thống kê tính điểm và xếp hạng (Cho điểm 3 nhóm có thứ hạng cao nhất)

  • ​Tại nhà

    • Học sinh đăng nhập tài khoản Google Classroom và chọn bài học để ôn lại bài học trên lớp ghi chép nội dung bài học vào vở

2

​KHỞI ĐỘNG

3

Multiple Choice

TRONG CÁC KIỂU DỮ LIỆU SAU KIỂU NÀO LÀ KIỂU NGUYÊN

1

Real

2

Boolean

3

Integer

4

Char

4

Multiple Choice

TRONG CÁC KIỂU DỮ LIỆU SAU KIỂU NÀO LÀ KIỂU THỰC

1

Integer

2

Real

3

Char

4

Boolean

5

Reorder

SẮP XẾP CÁC CÂU LỆNH ĐỂ HOÀN THIỆN CHƯƠNG TRÌNH

1
2
3
4
5

6

Fill in the Blank

ĐIỀN TỪ CÒN THIẾU VÀO CÂU LỆNH

If <Điều kiện> Then <câu lệnh 1> .......... <câu lệnh 2>;

7

Fill in the Blank

ĐIỀN TỪ CÒN THIẾU VÀO CÂU LỆNH

For <biến đếm> := <giá trị đầu>.....<giá trị cuối> do <câu lệnh>;

8

Multiple Choice

CHO BÀI TOÁN

Nhập vào từ bàn phím số học sinh vắng các ngày trong tuần

Đưa ra màn hình tổng số học sinh vắng trong tuần

Chọn cách khai báo đúng cho các biến của bài toán

1

Var (T2, T3, T4, T5, T6, T7, Tong): Integer;

2

Uses (T2, T3, T4, T5, T6, T7, Tong): Integer;

3

Var (T2, T3, T4, T5, T6, T7, Tong): real;

4

Program (T2, T3, T4, T5, T6, T7, Tong): real;

9

BÀI TOÁN

Nhập vào từ bàn phím số học sinh vắng các ngày trong tuần. Đưa ra màn hình tổng số học sinh vắng trong tuần

10

media

11

media

​Khai báo 7 biến có cùng kiểu nguyên

​Nhập giá trị các biến và tính Tổng

12

BÀI TOÁN

Nhập vào từ bàn phím số học sinh vắng các ngày trong tháng. Đưa ra màn hình tổng số học sinh vắng trong tháng

13

  • SỐ LƯỢNG BIẾN CẦN KHAI BÁO RẤT LỚN

  • CÂU LỆNH TÍNH TOÁN RẤT DÀI

14

Các kiểu dữ liệu chuẩn không đủ để biểu diễn các bài toán trong thực tế, NNLT cho phép xây dựng các kiểu dữ liệu phức tạp từ những kiểu dữ liệu đã có

15

​CHƯƠNG IV: KIỂU DỮ LIỆU CÓ CẤU TRÚC

​BÀI 11: KIỂU MẢNG

16

​I. MẢNG MỘT CHIỀU

​NỘI DUNG

1. KHÁI NIỆM MẢNG 1 CHIỀU

2. KHAI BÁO MẢNG 1 CHIỀU

3. THAO TÁC XỬ LÝ TRONG MẢNG 1 CHIỀU

17

​I. MẢNG MỘT CHIỀU

​1. KHÁI NIỆM MẢNG 1 CHIỀU

​Bộ giá trị số học sinh vắng các ngày trong tháng có thể mô hình hóa như sau:

media

18

​I. MẢNG MỘT CHIỀU

​1. KHÁI NIỆM MẢNG 1 CHIỀU

​Bộ giá trị số học sinh vắng các ngày trong tháng có thể mô hình hóa như sau:

media

Khái niệm: Mảng 1 chiều là dãy hữu hạn các phần tử có cùng kiểu, mảng được đặt tên và mỗi phần tử của nó có một chỉ số

19

​I. MẢNG MỘT CHIỀU

​1. KHÁI NIỆM MẢNG 1 CHIỀU

​Các yếu tố xác định mảng 1 chiều

  • Tên kiểu mảng

  • Số lượng phần tử

  • Kiểu dữ liệu của các phần tử

  • Cách khai báo biến mảng

  • Cách tham chiếu đến các phần tử

media

20

​I. MẢNG MỘT CHIỀU

​2. KHAI BÁO MẢNG 1 CHIỀU

​2.1. Khai báo trực tiếp

Var <Tên biến mảng> : Array [Kiểu chỉ số] of <Kiểu phần tử>;

  • Tên biến mảng: Tên​ do người dùng đặt

  • Kiểu chỉ số: thể hiện Số lượng phần tử có dạng [n1..n2] V

    • D: [1..10]

    • n1 - Chỉ số đầu, n2 - chỉ số cuối (hằng hoặc biểu thức nguyên)

    • n1 < n2

  • Kiểu phần tử:kiểu dữ liệu của phần tử

21

​I. MẢNG MỘT CHIỀU

​2. KHAI BÁO MẢNG 1 CHIỀU

​2.1. Khai báo trực tiếp

Ví dụ: Khai báo mảng gồm 5 phần tử kiểu số nguyên

Var SoNguyen : Array [1..5] of integer;​

SoNguyen - Tên biến mảng

[1..5] - Kiểu chỉ số

integer - Kiểu dữ liệu

22

​I. MẢNG MỘT CHIỀU

​2. KHAI BÁO MẢNG 1 CHIỀU

​2.2. Khai báo gián tiếp

Type <Tên kiểu mảng> = Array [Kiểu chỉ số] of <Kiểu phần tử>;

Var <Tên biến mảng>:<Tên kiểu mảng>;

23

​I. MẢNG MỘT CHIỀU

​2. KHAI BÁO MẢNG 1 CHIỀU

​2.2. Khai báo gián tiếp

Câu lệnh

Type <Tên kiểu mảng> = Array [Kiểu chỉ số] of <Kiểu phần tử>;

​khai báo ​<tên kiểu mảng> như một kiểu dữ liệu

​​Câu lệnh

Var <Tên biến mảng>:<Tên kiểu mảng>;

khai báo biến mảng có kiểu DL là kiểu mảng đã khai báo​ ở trên

24

​I. MẢNG MỘT CHIỀU

​2. KHAI BÁO MẢNG 1 CHIỀU

​2.2. Khai báo gián tiếp

​Ví dụ: Khai báo 3 mảng 1 chiều chứa 30 phần tử có kiểu số nguyên

Type Mang_mot_chieu= array[1..30] of integer;

Var A, B, C : Mang_mot_chieu;​

  • Mang_mot_chieu​ - Tên kiểu mảng

  • A, B, C - Tên biến mảng

25

​I. MẢNG MỘT CHIỀU

​2. KHAI BÁO MẢNG 1 CHIỀU

media

26

Multiple Choice

Cách viết kiểu chỉ số khi khai báo mảng một chiều

1

[31]

2

[ ]

3

[1..30]

4

[1...31]

27

Multiple Choice

Đâu là câu lệnh đúng khi khai báo mảng S chứa số học sinh vắng các ngày trong tháng?

1

Var S: array[1...31]

of integer;

2

Var S: array[1..31]

of integer;

3

Var S = array[1..31]

of integer;

4

Var S: array(1..31)

of integer;

28

Fill in the Blank

Điền vào chỗ trống để được câu lệnh khai báo trực tiếp 1 mảng A gồm 100 phần tử kiểu số thực hoàn chỉnh

Var A: ..... [1..100] of real;

29

Fill in the Blank

Điền vào chỗ trống để được câu lệnh khai báo gián tiếp 1 mảng A gồm 100 phần tử kiểu số thực hoàn chỉnh

............. MangMC = array [1..100] of real;

Var A : MangMC;

30

​I. MẢNG MỘT CHIỀU

3. THAO TÁC TRÊN MẢNG 1 CHIỀU

​3.1. Truy xuất phần tử

​3.2. Nhập dữ liệu vào mảng 1 chiều

​3.3. In dữ liệu

31

​I. MẢNG MỘT CHIỀU

3. THAO TÁC TRÊN MẢNG 1 CHIỀU

​3.1. Truy xuất phần tử

32

​I. MẢNG MỘT CHIỀU

3. THAO TÁC XỬ LÝ TRONG MẢNG 1 CHIỀU

​Ví dụ: Với bài toán tính tổng số học HS vắng trong tuần

ta khai báo mảng B gồm 6 phần tử có kiểu nguyên

Var B : array[ 1..6] of integer;

​3.1. Truy xuất phần tử

33

​I. MẢNG MỘT CHIỀU

3. THAO TÁC XỬ LÝ TRONG MẢNG 1 CHIỀU

Tên mảng[vị trí]

media

​3.1. Truy xuất phần tử

34

Multiple Choice

Question image

Để truy xuất dữ liệu số học sinh vắng T4 ta viết

1

B[3]

2

B(3)

3

B3

4

T4

35

Multiple Choice

Question image

Truy xuất dữ liệu tại vị trí số 6 của mảng B theo cấu trúc B[6] ta được giá trị

1

6

2

T7

3

0

4

B

36

​I. MẢNG MỘT CHIỀU

3. THAO TÁC XỬ LÝ TRONG MẢNG 1 CHIỀU

​3.2. Nhập dữ liệu vào mảng

37

​I. MẢNG MỘT CHIỀU

3. THAO TÁC XỬ LÝ TRONG MẢNG 1 CHIỀU

​3.2. Nhập dữ liệu vào mảng

media

​Đoạn câu lệnh trên thực hiện nhiệm vụ gì?

38

​I. MẢNG MỘT CHIỀU

3. THAO TÁC XỬ LÝ TRONG MẢNG 1 CHIỀU

​3.1. Nhập dữ liệu vào mảng

media
media
  • ​Viết ra 6 dòng thông báo

Nhap so hoc sinh vang ​ngay

  • Nhận các giá trị học sinh vắng được nhập vào từ bàn phím​

39

​I. MẢNG MỘT CHIỀU

3. THAO TÁC XỬ LÝ TRONG MẢNG 1 CHIỀU

​3.2. Nhập dữ liệu vào mảng

media

​Mỗi phần tử trong mảng có một giá trị xác định và duy nhất do đó ta có thể sử dụng vòng lặp For .... to .... do để duyệt lần lượt từng phần tử của mảng​

40

​I. MẢNG MỘT CHIỀU

3. THAO TÁC XỬ LÝ TRONG MẢNG 1 CHIỀU

​3.2. Nhập dữ liệu vào mảng

media
media

For <biến chỉ số> := <chỉ số đầu> to <chỉ số cuối> do

Readln(Tên biến mảng [biến chỉ số];​

41

​I. MẢNG MỘT CHIỀU

3. THAO TÁC XỬ LÝ TRONG MẢNG 1 CHIỀU

​3.3. In dữ liệu

For <biến chỉ số> := <chỉ số đầu> to <chỉ số cuối> do

Write(Tên biến mảng [biến chỉ số];​

42

Multiple Choice

Để nhập dữ liệu cho mảng 1 chiều A gồm 10 phần tử ta sử dụng câu lệnh

1

For i:= 1 to 10 do

Readln(A[1]);

2

For i:= 1 to 10 do

Readln(A[1..10]);

3

For i:= 1 to 10 do

Readln(A[i]);

4

For i:= 1 to 10 do

Readln(A);

43

Multiple Choice

Để in dữ liệu cho mảng 1 chiều A gồm 10 phần tử ta sử dụng câu lệnh

1

For i:= 1 to 10 do

Writeln(A[1]);

2

For i:= 1 to 10 do

Writeln(A[i]);

3

For i:= 1 to 10 do

Writeln(A);

4

For i:= 1 to 10 do

Writeln(A[1..10]);

44

Multiple Choice

Mảng A gồm 10 phần tử

Câu lệnh sau cho ra kết quả gì

For i:=1 to n do

If A[i]<>0 then write(A[i]);

1

Xuất ra các phần tử của mảng A

2

Xuất ra các phần tử của mảng A có giá trị khác 0

3

Xuất ra các phần tử của mảng A có giá trị bằng 0

4

Câu lệnh sai, không thực hiện được

45

​MẢNG MỘT CHIỀU

1. KHÁI NIỆM MẢNG 1 CHIỀU

2. KHAI BÁO MẢNG 1 CHIỀU

2.1. Khai báo trực tiếp

2.2. Khai báo gián tiếp​

3. THAO TÁC XỬ LÝ TRONG MẢNG 1 CHIỀU

3.1. Truy xuất dữ liệu trong mảng​

3.2. Nhập dữ liệu vào mảng 1 chiều

3.2. In dữ liệu

46

Multiple Choice

Đoạn lệnh sau thực hiện công việc gì?

( A là mảng có N phần tử)

S:=0;

For i:=1 to N do S:= S +A[i];

1

Đếm giá trị i của mảng A

2

Đếm số phần tử của mảng A

3

Tính tổng các phần tử của mảng A

4

Tính tổng giá trị của i

YÊU CẦU HỌC TẬP

  • Trên lớp

    • Học sinh làm việc theo nhóm trên máy tính (3HS/1Máy tính)

    • Toàn bộ các hoạt động của nhóm trong giờ học được thống kê tính điểm và xếp hạng (Cho điểm 3 nhóm có thứ hạng cao nhất)

  • ​Tại nhà

    • Học sinh đăng nhập tài khoản Google Classroom và chọn bài học để ôn lại bài học trên lớp ghi chép nội dung bài học vào vở

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 46

SLIDE