

IT11_Bài 1.3_Phần mềm nguồn mở và phần mềm chạy internet
Presentation
•
Computers
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Nguyễn Hương
Used 1+ times
FREE Resource
35 Slides • 10 Questions
1
PHẦN MỀM NGUỒN MỞ
VÀ PHẦN MỀM
CHẠY TRÊN INTERNET
BÀI 1.3
2
Mục tiêu bài học
Trình bày được khái niệm của phần mềm nguồn mở
và phần mềm thương mại
HS so sánh được phần mềm nguồn mở với phần mềm thương mại (nguồn đóng).
1.3.a
1.3.b
1.3.c
HS trình bày được vai trò của phần mềm nguồn mở và phần mềm thương mại đối với sự phát triển của ICT, kể tên được một số phần mềm thông dụng.
3
Tiêu chí thành công
Trình bày được 2 khái niệm của phần mềm mã nguồn mở và phần mềm thương
mại
HS liệt kê ít nhất ba điểm khác biệt chính giữa phần mềm nguồn mở và phần mềm thương mại (nguồn đóng).
HS phân tích được ít nhất hai ưu điểm và hai nhược điểm của mỗi loại phần mềm.
1.3.a
1.3.b
1.3.c
HS trình bày được vai trò của phần mềm nguồn mở và phần mềm thương mại trong sự phát triển của công nghệ thông tin và truyền thông (ICT).
HS kể tên được các phần mềm thông dụng được sử dụng trong thực tế đối với cá nhân.
4
Phần mềm nguồn mở là gì?
Lợi ích của cộng đồng
trong việc chia sẻ mã nguồn?
5
1. Phần mềm nguồn mở
a. Phân loại phần mềm theo cách chuyển giao sử dụng: theo chiều hướng “mở dần” như sau:
1st
2nd
3rd
Bán phần mềm dưới dạng mã máy
Cho sử dụng phần mềm miễn phí có điều kiện hoặc không điều kiện, không cung cấp mã nguồn
Cho sử dụng phần mềm tự do, cung cấp cả mã nguồn để có thể sửa, nâng cấp, phát triển và chuyền giao (phân phối) lại phần mềm
Hãy thảo luận xem lợi ích của người dùng được tăng dần như thế nào theo hướng mở nói trên.
6
1st
Phần mềm thương mại (commercial software):
• Để bán.
• Hầu hết là nguồn đóng (mã máy).
• Ví dụ: Microsoft Office, Photoshop,…
7
Multiple Choice
Phần mềm nguồn mở là gì?
A. Phần mềm có mã nguồn được cung cấp miễn phí
B. Phần mềm có thể được sửa đổi và phân phối lại
C. Phần mềm miễn phí nhưng không cung cấp mã nguồn
D. Phần mềm được bán với mã nguồn đóng kín
8
Multiple Choice
Phần mềm thương mại thường có đặc điểm nào sau đây?
Miễn phí hoàn toàn
Có mã nguồn mở
Được bán dưới dạng mã máy
Cho phép người dùng sửa đổi mã nguồn
9
Multiple Choice
Điểm khác biệt chính giữa phần mềm nguồn mở và phần mềm thương mại là gì?
Phần mềm nguồn mở cung cấp mã nguồn, phần mềm thương mại không cung cấp mã nguồn
Phần mềm thương mại có tính bảo mật cao hơn
Phần mềm nguồn mở chỉ dành cho các tổ chức phi lợi nhuận
Phần mềm thương mại luôn miễn phí cho cá nhân sử dụng
10
Multiple Choice
hần mềm nguồn mở có lợi ích gì so với phần mềm thương mại?
Được hỗ trợ kỹ thuật trực tiếp từ nhà cung cấp
Không phụ thuộc nhiều vào nhà cung cấp
Có tính hoàn chỉnh cao và đáp ứng nhu cầu riêng
Luôn luôn an toàn hơn phần mềm thương mại
11
Multiple Choice
Tại sao phần mềm thương mại lại có giá trị đối với các tổ chức và cá nhân?
Vì chúng luôn miễn phí
Vì chúng đáp ứng nhu cầu chung của tất cả mọi người
Vì chúng có tính hoàn chỉnh cao và hỗ trợ kỹ thuật tốt
Vì chúng có thể tự do thay đổi mã nguồn
12
Multiple Choice
Phần mềm nào sau đây là một ví dụ của phần mềm nguồn mở?
Microsoft Office
Photoshop
Linux
Windows
13
Multiple Choice
Vai trò của phần mềm thương mại đối với sự phát triển của ICT là gì?
Tăng cường sự phụ thuộc vào nhà cung cấp
Đáp ứng nhu cầu riêng biệt và tạo thu nhập cho các nhà phát triển phần mềm chuyên nghiệp
Cung cấp mã nguồn miễn phí cho cộng đồng
Chỉ phục vụ cho các công ty lớn
14
Multiple Choice
Một trong những ưu điểm của phần mềm nguồn mở đối với sự phát triển của ICT là gì?
Chi phí thấp, minh bạch
Không bao giờ cần cập nhật
Phụ thuộc hoàn toàn vào nhà cung cấp
Chỉ sử dụng được trong các tổ chức phi lợi nhuận
15
Multiple Choice
Phần mềm nào sau đây là ví dụ của phần mềm thương mại?
MySQL
GIMP
Oracle SQL Server
Inkscape
16
Multiple Choice
Phần mềm nguồn mở có thể thay thế hoàn toàn phần mềm thương mại được không?
Có, vì nó miễn phí và cung cấp mã nguồn
Không, vì phần mềm thương mại thường đáp ứng các nhu cầu riêng biệt hơn
Có, vì nó đáp ứng mọi nhu cầu của người dùng
Không, vì phần mềm nguồn mở không an toàn bằng phần mềm thương mại
17
2nd
Phần mềm tự do (free software):
• Miễn phí, tự do sử dụng
• Thường ở dạng mã máy, không cung cấp mã nguồn
18
3rd
Phần mềm nguồn mở (open source software):
• Tự do
• Cung cấp cả mã nguồn, có thể tự sửa đổi, cải tiến, phân phối lại theo “giấy phép” thích hợp
19
b. Giấy phép đối với phần mềm nguồn mở
Giấy phép công cộng GNU GPL là giấy phép
điển hình đối với phần mềm nguồn mở. Nó đảm bảo quyền tiếp cận của người sử dụng đối với mã nguồn để dùng, thay đổi hoặc phân phối lại; đảm bảo quyền miễn trừ của các tác giả tham gia phát triển, đảm bảo sự phát triển bền vững của phần mềm nguồn mở bằng cách công bố rõ ràng các thay đổi của các phiên bản và buộc phần phát triển dựa trên phần mềm nguồn mở theo giấy phép GPL cũng phải mở theo GPL.
A red and black sign with black text
Description automatically generated
A red and black rectangles
Description automatically generated
A black background with red text
Description automatically generated
20
Phần mềm thương mại - Phần mềm nguồn mở
Word, Excel, PowerPoint
Windows
IOS
Oracle, SQL server
Photoshop
2. Vai trò của phần mềm thương mại và phần mềm nguồn mở
Write, Calc và Impress
Linux và các phiên bản (Ubuntu, Red Hat,…)
Android
MySQL, PostGreSQL
GIMP
Hãy thảo luận xem phần mềm nguồn mở có thay thế hoàn toàn được phần mềm thương mại hay không? Tại sao?
21
Phần mềm thương mại
Ưu điểm:
• Phần mềm « đặt hàng » đáp ứng nhu cầu riêng và người dùng được hỗ trợ kĩ thuật
• Phần mềm « đóng gói » có tính hoàn chỉnh cao, đáp ứng nhu cầu rộng rãi
Vai trò:
• Là nguồn thu nhập chính của các tổ chức, cá nhân làm phần mềm chuyên nghiệp
• Góp phần tạo ra thị trường phần mềm phong phú, đáp ứng nhu cầu riêng của cá nhân, tổ chức và các nhu cầu chung của xã hội.
22
Phần mềm nguồn mở
Ưu điểm:
• Phần mềm nguồn mở có chi phí thấp, minh bạch, không phụ thuộc nhiều vào nhà cung cấp
Vai trò:
• Giúp những người có nhu cầu được sử dụng phần mềm dùng chung chất lượng tốt, ổn định với chi phí thấp
Cho ví dụ về phần mềm thương mại (đóng gói và đặt hàng) và phần mềm nguồn mở.
23
3. Phần mềm chạy trên internet
Phần mềm chạy trên Internet là gì? Em
hãy cho một ví dụ về phần mềm như vậy.
Hãy nêu ưu điểm của phần mềm chạy trên Internet.
24
Phần mềm chạy trên internet
- Được hiểu là phần mềm cho phép sử dụng qua internet mà không cần cài đặt vào máy tính
- Ví dụ: phần mềm mạng xã hội, thư điện tử,
mua sắm trực tuyến,…
Ưu điểm:
• Có thể sử dụng ở bất cứ đâu, bất cứ nơi nào, bất cứ máy tính nào miễn là có kết nối
• Chi phí rẻ hoặc không mất phí.
Em hãy nêu tên một phần mềm trực tuyến khác với các phần mềm đã nêu trong bài.
25
LUYỆN TẬP
26
Có thể nói “Phần mềm nguồn mở ngày càng phát triển
thì thị trường phần mềm thương mại càng suy giảm” hay
không? Tại sao?
Không có bằng chứng nào cho thấy phần mềm nguồn mở phát triển sẽ hạn
chế phần mềm thương mại. Hai loại phần mềm cùng phát triển và phần mềm
thương mại thường tăng nhanh hơn vì các nhu cầu có tính riêng biệt rất
phong phú hơn hẳn những nhu cầu chung trong khi đó các phần mềm
nguồn mở thường đáp ứng những công việc chung, nhiều người cần.
27
Phần mềm ở các máy ATM
có phải là phần mềm trực
tuyến không?
Phần mềm rút tiền ở các máy ATM
không thuộc phần mềm trực tuyến. Để
đảm bảo bảo mật, mạng ATM không
sử dụng mạng internet công cộng mà
sử dụng mạng diện rộng riêng của
ngân hàng.
28
VẬN DỤNG
29
Em hãy tìm hiểu trên Internet và cho biết tên một số phần
mềm đồ họa nguồn mở và một số phần mềm đồ họa
thương mại.
- Phần mềm đồ họa nguồn mở: GIMP, Paint, Inkscape, …
- Phần mềm đồ họa thương mại: Photoshop, Adobe InDesign, AutoCAD, …
30
Nói chung, các môi trường lập trình trên ngôn ngữ
Python đều không có chức năng biên dịch để chuyển mã nguồn thành mã máy. Các chương trình Python đều ở dạng mã nguồn. Liệu có thể coi mọi phần mềm viết bằng Python đều là phần mềm nguồn mở hay không?
Tùy thuộc vào tác giả có cho
phép người dùng được sử dụng mã nguồn để sửa đổi, chuyển giao hay không.
31
32
Bài 1.4: BÊN TRONG MÁY TÍNH
33
Mục tiêu bài học
Trình bày được chức năng của các thiết bị bên trong
máy tính thông qua cấu trúc chung.
Trình bày được khái niệm và vai trò của mạch logic
cùng một số phép toán logic
1.4.a
1.4.b
34
Em hãy cho biết CPU làm nhiệm vụ
gì trong máy tính?
CPU được coi là não bộ của máy tính, có chức
năng xử lý mọi thông tin và dữ liệu nhập vào máy
tính. Giúp máy tính có thể vận hành và xử lý chơn
chu mọi tác vụ yêu cầu của người dùng.
35
HOẠT ĐỘNG 1: TÌM HIỂU BÊN TRONG MÁY TÍNH
9/3/20XX
Presentation Title
5
Học sinh vào LMS Tuần 2_ phần thảo luận
trả lời các câu hỏi sau:
2. Hình thức: Nhóm đôi
3. Tiêu chí đánh giá
•Trình bày rõ ràng, chính xác nhiệm vụ 6
•Tích cực tham gia thảo luận nhóm: 2 điểm
•Đúng giờ: 1 điểm
•Âm lượng< 1: 1 điểm
4. Thời gian: 10 phút
36
Bảng mạch chính
(H4)
có
đế
cắm
CPU,
ROM,
các
khe cắm RAM, các
khe cắm ô cứng và
một
số
khe
cắm
khác.
Bảng
mạch
chính đóng vai trò
làm nên giao tiếp
giữa CPU, RAM và
các linh kiện điện
tử khác phục vụ cho
việc kết nối với các
thiết bị ngoại vi.
1. Những bộ phận chính bên trong máy tính
37
CPU (Central Processing Unit - bộ xử lí trung tâm) SGK (Hình 5) đóng vai trò bộ não của máy tính: đảm nhiệm công việc tìm nạp lệnh, giải mã lệnh và thực thi lệnh cho máy tính.
RAM (Random Access Memory' - bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên) SGK (H6)
lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính. Dữ liệu sẽ bị mất khi máy tính bị mất điện hoặc khởi động lại.
38
ROM
(Read
Only
Memory
lưu trữ chương
trình giúp khởi
động các chức
năng
cơ
bản
của máy tính.
39
Thiết bị lưu trữ (Hình 7) dùng để lưu
trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất di khi
máy tính tắt nguồn. Ngày nay, máy tính
thường sử dụng ổ cứng HDD, ổ cứng
SSD hoặc ổ USB để lưu trữ dữ liệu.
Ổ cứng
SSD
Ổ cứng HDD
Thiết bị nhớ flash
Đĩa DVD
40
- Hiệu năng của máy tính phụ thuộc vào thông số kĩ thuật của từng bộ phận và
sự đồng bộ giữa chúng. Có thể đánh giá nhanh hiệu năng của máy thông qua tốc
độ CPU, dung lượng bộ nhớ RAM.
- Thông số kĩ thuật cần quan tâm của CPU gồm:
+ Tốc độ của CPU: đo bằng Hz (Hertz), biểu thị số chu kì xử lí mồi giây mà CPU có
thể thực hiện được. Tốc độ này càng cao thì máy tính chạy càng nhanh. Hiện nay,
CPU có tốc độ hàng vài GHz (1 GHz = 109Hz).
+ Số lượng nhân hay lõi (core): CPU có cấu tạo gồm một hoặc nhiều nhân (còn gọi
là lõi) vật lí. Với cùng một công nghệ sản xuất, CPU có nhiều nhân hơn thì hiệu
năng, khả năng đa nhiệm và tốc độ xử lí tốt hơn.
2. Hiệu năng của máy tính
41
+ Thông số kĩ thuật cần quan tâm của RAM là dung lượng. Dung lượng của RAM
được đo bằng đơn vị Byte. Hiện nay, máy tính có RAM với dung lượng hàng GB
(1 GB = 230Byte). Máy tính có RAM với dung lượng lớn hơn thì hiệu năng cao hơn.
42
2. Các cổng logic và tính toán nhị phân
a. Cổng logic
Cổng logic là thành phần cơ bản thực hiện mọi tính toán trong máy tính.
43
44
b. Thực hiện phép toán nhị phân với phép toán logic
45
Thank you
15
PHẦN MỀM NGUỒN MỞ
VÀ PHẦN MỀM
CHẠY TRÊN INTERNET
BÀI 1.3
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 45
SLIDE
Similar Resources on Wayground
43 questions
Giữa kì hóa 11
Presentation
•
11th Grade - University
38 questions
BÀI 23. CHUẨN BỊ XÂY DỰNG TRANG WEB
Presentation
•
12th Grade
40 questions
Bài học không có tiêu đềCD_f_F_ict_B2_Bảng và Khóa Chính trong C
Presentation
•
11th Grade
40 questions
ĐỀ SỐ 32
Presentation
•
KG
42 questions
Mạng máy tính
Presentation
•
10th Grade
41 questions
[CD10] BÀI 5. SƠ LƯỢC PHẢN ỨNG CHÁY VÀ NỔ
Presentation
•
10th Grade
40 questions
Bài 17-Quản trị cơ sở dữ liệu trên máy tính
Presentation
•
11th Grade
41 questions
CHỦ ĐỀ A (11)
Presentation
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
STAAR Review Quiz #3
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Marshmallow Farm Quiz
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade
Discover more resources for Computers
20 questions
Grammar
Quiz
•
9th - 12th Grade
31 questions
Easter Trivia
Quiz
•
KG - 12th Grade
16 questions
Circles - Equations, Central & Inscribed Angles
Quiz
•
9th - 12th Grade
46 questions
Unit 4 Geosphere Test Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Early Cold War Quizziz
Quiz
•
11th Grade
10 questions
Climate Change and Its Impact
Interactive video
•
9th - 12th Grade
35 questions
Venn Diagrams, Theoretical, & Experimental Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade