

toan 4 cuoi nam
Presentation
•
Mathematics
•
4th Grade
•
Easy
Quang Trần
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 77 Questions
1
Multiple Choice
Kết quả của phép tính 123 x 10 000 là:
1 230
12 300
123 000
1 230 000
2
Multiple Choice
Số gồm 8 triệu, 2 trăm nghìn, 3 nghìn, 6 trăm, 3 chục và 4 đơn vị
8203634
8236340
8230634
823634
3
Multiple Choice
21 giờ = ........ phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
15
30
35
40
4
Multiple Choice
Ngày Toàn quốc kháng chiến diễn ra năm 1946. Năm đó thuộc thế kỉ:
XXI
XX
XIX
XVIII
5
Multiple Choice
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 20 000, quãng đường A đến B đo được 1m. Độ dài thật của quãng đường AB là:
20km
2km
2 000m
200m
6
Multiple Choice
Kết quả của phép nhân 67 x 11 là:
67
670
737
637
7
Multiple Choice
Phân số nào lớn hơn 1?
21
32
56
77
8
Fill in the Blank
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
a) 9dm² 6cm² = ……… cm²
9
Multiple Choice
Một miếng kính hình thoi có độ dài các đường chéo là 14cm và 10cm. Tính diện tích miếng kính đó.
140cm2
70cm2
14cm2
7cm2
10
Multiple Choice
Trung bình cộng của hai số là 58. Biết số bé là 49. Số lớn là:
9
165
67
107
11
Multiple Choice
Một căn phòng hình chữ nhật có nửa chu vi là 24m. Tính chiều dài của căn phòng đó, biết rằng chiều rộng bằng 31 chiều dài.
6m
8m
16m
18m
12
Multiple Choice
Trong hình tứ giác trên có:
4 góc vuông và 1 góc nhọn
4 góc vuông và 3 góc nhọn
4 góc vuông và 2 góc nhọn
5 góc vuông và 2 góc nhọn
13
Multiple Choice
Kết quả của phép tính nhẩm: 16 x 100 =...
1 600
160
16 000
1 060
14
Fill in the Blank
x : 37 = 548
15
Multiple Choice
21 tạ = ........ kg. Số thích hợp điền vào chỗ chấm:
40
50
100
150
16
Fill in the Blank
x + 97186 = 5321 x 1000
17
Multiple Choice
Trong các phân số sau: 83 , 35 , 82 , 99 phân số nào lớn hơn1 ?
undefined
undefined
undefined
undefined
18
Fill in the Blank
Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi là 556m. Chiều rộng kém chiều dài 96m. Tính diện tích khu vườn đó.
19
Multiple Choice
Một hình bình hành có độ dài đáy là 7cm và chiều cao là 3cm. Vậy diện tích của hình bình hành là:
7cm2
10cm2
21cm2
16cm2
20
Fill in the Blank
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
b) 87 tấn 3 kg = ………….. kg
21
Multiple Choice
Năm nay con kém mẹ 24 tuổi và tuổi con bằng 41 tuổi mẹ. Tuổi con năm nay là :
4 tuổi
8 tuổi
12 tuổi
16 tuổi
22
Multiple Select
Chọn câu trả lời đúng.
1980 là thế kỷ XX.
84 phút = 1 giờ 14 phút
51 thế kỷ = 20 năm
Một ngày, 6 giờ = 26 giờ
23
Multiple Choice
31 phút = ........ giây. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
20
30
40
50
24
Multiple Select
Chọn các bước giải đúng cho bài toán sau:
Số trung bình cộng của hai số bằng 14. Biết một trong hai số đó bằng 17. Tìm số kia?
Tổng của hai số:
14 x 2 = 28
Tổng của hai số:
14 : 2 = 7
Số kia là:
28 - 17 = 11
Số kia là:
17 - 7 = 10
Số kia là:
14 + 17 = 31
25
Multiple Choice
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000, quãng đường A đến B đo được 67mm. Độ dài thật của quãng đường AB là:
670km
670mm
67km
67mm
26
Multiple Choice
Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là: 42 và 18
24 và 12
24 và 6
6 và 12
12 và 30
27
Multiple Choice
Phân số nào bé hơn 1?
27
32
56
44
28
Multiple Choice
Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá rô, biết rằng cá rô nhiều hơn cá chép là 34 con ?
85
90
95
100
29
Multiple Choice
Một lá cờ hình thoi có độ dài các đường chéo là 50cm và 135cm. Tính diện tích lá cờ đó.
3 753cm2
3 735cm2
3 375cm2
3 357cm2
30
Multiple Choice
Một cây bút giá 3500 đồng. Nếu mỗi học sinh mua 2 cây bút như thế thì 10 em mua hết bao nhiêu tiền?
7000 đồng
70000 đồng
35000 đồng
3500 đồng
31
Multiple Choice
Một căn phòng hình chữ nhật có nửa chu vi là 48m. Tính chiều dài của căn phòng đó, biết rằng chiều rộng bằng 31 chiều dài.
26m
28m
36m
38m
32
Multiple Choice
Một trường tiểu học có 672 học sinh, số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 92 em. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nam?
580
290
764
382
33
Multiple Choice
Số bé nhất trong các số sau: 785 432; 784 532; 785 342; 785 324 là:
785 432
784 532
785 342
785 234
34
Multiple Choice
Trong các số 57 234 ; 64 620 ; 77 285 ; 35 766.
Số chia hết cho cả 2 và 5 là:
57 234
64 620
77 285
35 766
35
Multiple Choice
61 phút = .......giây. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:
6
10
12
14
36
Multiple Choice
Kết quả của phép tính 6438 – 2325 x 2 chia hết cho những số nào?
Em hãy chọn ý kiến đúng nhất.
Chia hết cho 2
Chia hết cho 3
Chia hết cho 5
Chia hết cho 2 và 3
37
Multiple Choice
Trên bản đồ tỉ lệ 1: 2 000 000, quãng đường A đến B đo được 1 cm. Độ dài thật của quãng đường AB là:
2 000 000cm
2 000cm
20 000cm
200cm
38
Multiple Choice
Tìm chữ số thích hợp để điền vào chỗ chấm sao cho:
30…7 chia hết cho 3
2 hoặc 5
5 hoặc 8
2 hoặc 8
2 hoặc 5 hoặc 8
39
Multiple Choice
73 của 21 là :
9
3
7
10
40
Multiple Choice
Trong những câu sau, câu nào đúng nhất?
Số 13 455 không chia hết cho 3
Số 70 009 chia hết cho 9
Số 78 435 không chia hết cho 9
Số 25 743 chia hết cho 3
41
Multiple Choice
Một tấm kính hình thoi có độ dài các đường chéo là 18cm và 30cm. Tính diện tích tấm kính đó.
270cm²
270 cm
540cm²
54cm²
42
Multiple Choice
Công thức tính diện tích hình bình hành: S = a x h
(S là diện tích; a là độ dài đáy; h là chiều cao của hình bình hành)
Tính diện tích của hình bình hành, biết độ dài đáy là 4m, chiều cao là 13dm.
52m2
52dm2
520m2
520dm2
43
Multiple Choice
Trong các số sau, số nào vừa chia hết cho 2 và 5?
1 238
1 235
1 230
1 234
44
Multiple Choice
Công thức tính diện tích hình bình hành: S = a x h
(S là diện tích; a là độ dài đáy; h là chiều cao của hình bình hành)
Diện tích hình bình hành trên là:
75cm2
105cm2
35cm2
40cm2
45
Multiple Choice
51 thế kỉ = ........ năm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
15
20
25
30
46
Multiple Choice
5300dm2 = ……………cm2.
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
53
530
53 000
530 000
47
Multiple Choice
Một miếng kính hình thoi có độ dài các đường chéo là 25cm và 16cm. Tính diện tích miếng kính đó.
254cm2
200cm2
352cm2
300cm2
48
Multiple Choice
20m2
120m2
1200m2
240m2
49
Multiple Choice
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
11 giờ =…............ phút
660
606
600
6 600
50
Multiple Choice
Tìm mẫu số chung của hai phân số
MSC = 4
MSC = 5
MSC = 3
MSC = 15
51
Multiple Choice
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
3km 500m = ................m
3 500
3 050
3 005
3 000
52
Multiple Select
Trong các số sau, những số nào có thể là mẫu số chung của hai phân số 32 và 275 ?
27
9
81
30
53
Multiple Choice
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
9 giờ =…............ phút
540
450
405
504
54
Multiple Choice
Khi quy đồng mẫu số hai phân số 23 và 54 , bước quy đồng mẫu số đúng là:
23=2×23×2=46; 54=5×54×5=2520
23=2×53×5=1015; 54=5×24×2=108
23=2×43×4=812; 54=5×34×3=1512
23=2×53×4=1012; 54=5×24×3=1012
55
Multiple Choice
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
7km 54m = ................m
7 540
7 054
7 450
7 045
56
Multiple Choice
Rút gọn rồi quy đồng mẫu số hai phân số 64 và 1025 được bao nhiêu?
32 và 25
66 và 1010
64 và 410
64 và 615
57
Multiple Choice
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2 giờ =…............ phút
120
102
210
201
58
Multiple Choice
Tìm mẫu số chung của ba phân số 31 ; 72 và 52 .
MSC = 21
MSC = 105
MSC = 35
MSC = 15
59
Multiple Choice
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
3km 5m = ................m
3 005
3 500
3 050
3 000
60
Multiple Select
48
0
24
12
61
Multiple Choice
Giá trị của chữ số 4 trong số 17 406 là:
4
40
400
406
62
Multiple Choice
Tìm mẫu số chung của các phân số: 415 ; 83 và 21 ?
8
4
12
18
63
Multiple Choice
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm để 2115 = 7... là:
15
21
7
5
64
Multiple Choice
Cho hai phân số
Bạn An làm đúng, Bình làm sai.
Bạn An làm sai, Bình làm đúng.
Cả hai bạn đều làm sai.
Cả hai bạn đều làm đúng.
65
Multiple Choice
12 phút = .......giây. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:
600
720
1 200
1 440
66
Multiple Choice
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
13km 13m = ................m
13 013
13 000
13 130
13 031
67
Multiple Choice
Số bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám được viết là:
45 307
45 308
45 380
45 038
68
Multiple Choice
41 giờ = .......phút. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:
15
30
35
40
69
Multiple Choice
Quãng đường A đến B đo được 19km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000. Quãng đường AB dài bao nhiêu mi-li-mét?
9mm
19mm
190mm
19 000mm
70
Multiple Choice
Một khung ảnh hình thoi có độ dài các đường chéo là 15cm và 10cm. Tính diện tích miếng kính đó.
150cm2
70cm2
155cm2
75cm2
71
Multiple Choice
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
24 giờ =…............ phút
1 440
2 440
1 400
2 400
72
Multiple Choice
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
3cm 500mm = ................mm
530
350
503
305
73
Multiple Choice
Điền số thích hợp vào ô trống: m + 0 = … + m
1
0
2
3
74
Multiple Choice
61 giờ = .......phút. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:
10
20
30
40
75
Multiple Choice
Điền dấu > ; <; = thích hợp vào chỗ chấm
1 tạ 11 kg …… 1 tạ
>
<
=
76
Multiple Choice
Điền dấu > ; <; = thích hợp vào chỗ chấm
2 tạ 54 kg ….. 54 kg
>
<
=
77
Multiple Choice
Điền dấu > ; <; = thích hợp vào chỗ chấm
5 kg 5 g …….. 5kg
>
<
=
Kết quả của phép tính 123 x 10 000 là:
1 230
12 300
123 000
1 230 000
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 77
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
64 questions
Bài học không có tiêu đề
Lesson
•
4th Grade
80 questions
KHTN 6 - BÀI 13, 14
Lesson
•
6th Grade
75 questions
Bài 7 một nửa cuối
Lesson
•
1st - 5th Grade
75 questions
Test1 NVHQ
Lesson
•
KG
65 questions
relation pédagigique
Lesson
•
KG
71 questions
Bài học không có tiêu đề
Lesson
•
KG
76 questions
Hoá- Thảo xinh
Lesson
•
1st - 5th Grade
66 questions
unit 1 hello global english 3
Lesson
•
3rd Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
13 questions
SMS Cafeteria Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
SMS Restroom Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Pi Day Trivia!
Quiz
•
6th - 9th Grade
Discover more resources for Mathematics
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
22 questions
Adding & Subtracting fractions with like denominators
Quiz
•
3rd - 5th Grade
16 questions
multiplication facts
Quiz
•
4th Grade
11 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Subtraction facts
Quiz
•
4th Grade
13 questions
Fractions on a Number line
Quiz
•
4th Grade
14 questions
Comparing and Ordering Decimals (tenths and hundredths)
Quiz
•
4th Grade
10 questions
Measuring Angles using a Protractor
Quiz
•
4th Grade