

CK 2 địa 11
Presentation
•
Geography
•
KG
•
Practice Problem
•
Easy
Hai Nguyen
Used 6+ times
FREE Resource
0 Slides • 40 Questions
1
Multiple Choice
Miền Tây Trung Quốc phổ biến kiểu khí hậu nào sau đây?
Cận nhiệt đới lục địa.
Cận nhiệt đới gió mùa.
Ôn đới lục địa.
Ôn đới gió mùa.
2
Multiple Choice
Các kiểu khí hậu nào sau đây chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?
Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.
Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.
3
Multiple Choice
Địa hình miền Tây Trung Quốc có đặc điểm nào dưới đây?
Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng và cao nguyên trải dài.
Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ chạy dọc biên giới phía Tây.
Địa hình hiểm trở với những dãy núi, sơn nguyên và các bồn địa lớn.
Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ, nhiều núi thấp.
4
Multiple Choice
Đặc điểm phân bố dân cư Trung Quốc là
dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi.
dân cư phân bố đều khắp lãnh thổ, ở mọi dạng địa hình.
dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây.
dân cư phân bố không đều, tập trung đông ở miền Đông.
5
Multiple Choice
Tự nhiên miền Tây Trung Quốc không có
các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.
thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.
6
Multiple Choice
Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có
các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.
7
Multiple Choice
Miền Đông Trung Quốc là nơi
gồm các dãy núi, cao nguyên, bồn địa.
bắt nguồn của các sông lớn chảy ra biển.
có các đồng bằng châu thổ rộng lớn.
có nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng.
8
Multiple Choice
Miền Tây Trung Quốc là nơi có
nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.
nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ.
các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.
khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.
9
Multiple Choice
Miền Tây Trung Quốc là nơi không có
thượng nguồn của các sông lớn.
các dãy núi, cao nguyên, bồn địa.
các đồng bằng châu thổ rộng lớn.
nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng.
10
Multiple Choice
Miền Đông Trung Quốc là nơi không có
A. B.
C. D.
đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ.
hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.
các khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.
kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.
11
Multiple Choice
Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là
núi, cao nguyên xen bồn địa.
đồng bằng và đồi núi thấp.
núi cao và sơn nguyên đồ sộ.
núi và đồng bằng châu thổ.
12
Multiple Choice
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
dân số già.
quy mô không lớn.
tập trung chủ yếu ở miền núi.
tốc độ gia tăng dân số cao.
13
Multiple Choice
Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở đồng bằng nào?
Hoa Trung và Hoa Nam.
Hoa Bắc và Hoa Trung.
Đông Bắc và Hoa Trung.
Đông Bắc và Hoa Bắc.
14
Multiple Choice
Cây trồng nào chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?
Lương thực.
Củ cải đường.
Mía đường.
Chè, cao su.
15
Multiple Choice
Dân tộc nào chiếm số dân dông nhất ở Trung Quốc?
Hán.
Choang
Hồi.
Tạng
16
Multiple Choice
Đặc điểm cơ bản nhất của địa hình Trung Quốc là
thấp dần từ Tây sang Đông.
thấp dần từ Bắc xuống Nam.
cao dần từ Tây sang Đông.
cao dần từ Bắc xuống Nam.
17
Multiple Choice
Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là
đường bờ biển dài.
khí hậu phân hóa.
nhiều đảo lớn, nhỏ.
nghèo khoáng sản.
18
Multiple Choice
Số dân tộc của Trung Quốc là
55
56
54
65
19
Multiple Choice
Miền Đông Trung Quốc là nơi sinh sống tập trung của dân tộc
Choang
Hán.
Hồi
Tạng
20
Multiple Choice
Thành tựu của chính sách dân số triệt để (mỗi gia đình chỉ có một con) của Trung Quốc là
làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.
giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên
làm tăng số lượng lao động nữ giới.
giảm quy mô dân số của cả nước.
21
Multiple Choice
Phần lớn lãnh thổ Nam Phi thuộc vào khí hậu
A. . B. . C. . D.
nhiệt đới gió mùa
nhiệt đới lục địa
ôn đới lục địa.
22
Multiple Choice
Cộng hòa Nam Phi giàu có về khoáng sản
kim cương và vàng.
dầu mỏ và than đá.
khí tự nhiên và sắt.
đất hiếm và đồng.
23
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng với Nam Phi?
Dải lãnh thổ phía nam mang khí hậu địa trung hải.
Là quốc gia giàu đa dạng sinh học, nhiều thú quý hiếm.
Diện tích rừng tuy nhỏ nhưng có nhiều cây gỗ quý.
Có nhiều sông dài và nhiều hồ nguồn gốc kiến tạo.
24
Multiple Choice
Thành phần dân tộc đông nhất ở Cộng hòa Nam Phi là
da vàng.
da màu
da trắng.
da đen.
25
Multiple Choice
Miền ĐôngTrung Quốc phổ biến kiểu khí hậu nào sau đây?
Cận nhiệt đới lục địa.
Cận nhiệt đới gió mùa.
Ôn đới lục địa.
Ôn đới gió mùa.
26
Multiple Choice
Địa hình chủ yếu của miền Tây Trung Quốc là
núi, cao nguyên xen đồng bằng.
đồng bằng và đồi núi thấp.
núi cao, sơn nguyên và cao nguyên.
núi và đồng bằng châu thổ.
27
Multiple Choice
Đảo nào dưới đây nằm ở phía Nam của Nhật Bản?
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Kiu-xiu.
Xi-cô-cư.
28
Multiple Choice
Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là
bão.
vòi rồng.
sóng thần.
động đất, núi lửa.
29
Multiple Choice
Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở đồng bằng nào?
Hoa Trung và Hoa Nam.
Hoa Bắc và Hoa Trung.
Đông Bắc và Hoa Trung.
Đông Bắc và Hoa Bắc.
30
Multiple Choice
Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng
ven biển và thượng lưu các con sông.
ven biển và hạ lưu các con sông.
ven biển và vùng đồi núi phía Tây.
phía Tây Bắc và vùng trung tâm.
31
Multiple Choice
Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là
Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.
Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.
32
Multiple Choice
Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là
đường bờ biển dài.
khí hậu phân hóa.
nghèo khoáng sản.
nhiều đảo lớn, nhỏ.
33
Multiple Choice
Dân tộc đông nhất ở Trung Quốc là
Choang.
Hán.
Tạng.
Hồi
34
Multiple Choice
Miền Tây Trung Quốc không phải là nơi phân bố tập trung của dân tộc
A.Choang.
Hán. .
Tạng.
Hồi.
35
Multiple Choice
Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các
đồng bằng phù sa ở miền Đông.
khu vực biên giới phía bắc.
sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.
khu vực ven biển ở phía nam.
36
Multiple Choice
Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng hiện nay đứng đầu Thế giới
Sản xuất ô tô
sản xuất máy bay
sản xuất điện
sản xuất phần mềm.
37
Multiple Choice
Phần lãnh thổ phía tây Nam Phi có khí hậu
nhiệt đới khô.
nhiệt đới ẩm
địa trung hải
ôn đới lục địa
38
Multiple Choice
Cộng hòa Nam Phi có
đường bờ biển rất khúc khuỷu
vùng biển rộng và bờ biển dài.
bờ biển ngắn nhưng biển rộng.
nhiều cửa sông ở dọc ven biển
39
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây đúng về tự nhiên Nam Phi?
Rừng chiếm diện tích rất lớn
Có nhiều đồng bằng phù sa.
Giàu tài nguyên khoáng sản.
40
Multiple Choice
Phần lớn thất nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi thuộc về người
da trắng. .
da đen.
da màu.
da vàng.
Miền Tây Trung Quốc phổ biến kiểu khí hậu nào sau đây?
Cận nhiệt đới lục địa.
Cận nhiệt đới gió mùa.
Ôn đới lục địa.
Ôn đới gió mùa.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 40
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
33 questions
Trắc nghiệm kinh tế vi mô
Presentation
•
University
36 questions
Tây Nguyên
Presentation
•
5th Grade
33 questions
ĐỊA LÍ 7 - ÔN TẬP HOANG MẠC - ĐỚI LẠNH - VÙNG NÚI
Presentation
•
7th Grade
34 questions
Tin6_CĐB_Bài 4- Mạng có dây và mạng không dây
Presentation
•
2nd Grade
32 questions
ÔN TẬP LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ 6
Presentation
•
6th Grade
37 questions
L8 Tiết 28 Giao diện Gmail khi gửi thư
Presentation
•
8th Grade
36 questions
Kỉ niệm 135 năm Ngày sinh của Bác Hồ
Presentation
•
University
35 questions
9G3.ĐỐ VUI TRUNG THU
Presentation
•
Professional Development
Popular Resources on Wayground
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
47 questions
8th Grade Reading STAAR Ultimate Review!
Quiz
•
8th Grade
Discover more resources for Geography
11 questions
Positive Relationships
Presentation
•
KG
19 questions
Fire Safety
Quiz
•
KG - 2nd Grade
36 questions
8th Grade US History STAAR Review
Quiz
•
KG - University
20 questions
Capitalization in sentences
Quiz
•
KG - 4th Grade
25 questions
5th Grade Science STAAR Review
Quiz
•
KG - University
10 questions
Counting Nickels and Pennies
Quiz
•
KG - 2nd Grade
16 questions
Parallel, Perpendicular, and Intersecting Lines
Quiz
•
KG - Professional Dev...
13 questions
Time
Quiz
•
KG - 2nd Grade