
Thì hiện tại hoàn thành
Presentation
•
English
•
6th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Thảo Nguyễn
Used 38+ times
FREE Resource
9 Slides • 0 Questions
1
The present perfect tense
2
Cách dùng
1. Diễn tả 1 hành động bắt đầu ở quá khứ, vẫn còn tiếp tục ở hiện tại và tương lai
VD: I have lived in Hanoi for 5 years.
(Tôi đã sống ở Hà Nội được 5 năm rồi, và sẽ tiếp tục sống trong tương lai)
3
2. Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ và kết quả của nó vẫn tồn tại ở hiện tại.
VD: I have lost my key. I can't get in my house.
(Việc mất chìa khoá đã xảy ra trong quá khứ nhưng dẫn đến kết quả ở hiện tại là không thể vào nhà)
4
3. Diễn tả hành động đã làm nhiều lần trong quá khứ và vẫn có thể làm tiếp trong tương lai.
VD: I really like this book. I have read it three times and i think i can keep reading it.
(Tôi đã đọc cuốn sách này 3 lần rồi và có thể sẽ tiếp tục đọc lại nó)
5
4. Diễn tả một kinh nghiệm, một ấn tượng cho đến hiện tại (thường dùng với "ever", "never")
VD: This is the most delicious cake she has ever eaten.
(Cho đến hiện tại thì đây là chiếc
bánh ngon nhất cô ấy từng ăn)
5. Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng không biết rõ thời gian cụ thể.
VD: I have finish my homework.
6
- Nhấn mạnh vào hành động đã được hoàn thành (không nhất thiết là trong quá khứ).
- Hành động có thể vẫn còn đang xảy ra ở hiện tại.
Hiện tại hoàn thành
- Nhấn mạnh vào thời điểm xảy ra hành động trong quá khứ.
- Hành động đã hoàn toàn chấm dứt trong quá khứ.
Quá khứ đơn
Phân biệt QKĐ và HTHT
7
Công thức
(+) S + have/has + V(ed/cột 3)
(-) S + haven't/hasn't + V(ed/cột 3)
(?) Have/Has + S + V(ed/cột 3) ?
Yes, S + have/has
No, S + haven't/hasn't
VD:
(+) I have heard this song so many times.
(-) She hasn't finished her homework yet.
(?) Have you ever met this guy?
No, I haven't.
8
Dấu hiệu nhận biết
- Các trạng từ chỉ thời gian:
for + khoảng thời gian (for 10 years, for a long time)
since + mốc thời gian (since 2000, since I was young)
in/for/during/over + the last/past + khoảng thời gian (in the last six months)
- Một số từ khác: just, already, yet, before, ever, never, recently, so far.
9
Trạng từ | Vị trí | Ví dụ |
|---|---|---|
Never, ever, just | Giữa have/has và V(ed/cột 3) | She has never travelled to Europe |
Already | Như trên hoặc đứng cuối câu | I have |
Yet | Đứng cuối câu, thường dùng trong câu phủ định và nghi vấn | I haven't read this book yet. |
Recently, lately, so far | Đứng đầu câu hoặc cuối câu | They have attended three workshops so far. |
in/for/... + the last/past + khoảng thời gian | Đứng đầu câu hoặc cuối câu | They have attended three workshops in the last six months. |
Vị trí một số trạng từ trong câu
The present perfect tense
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 9
SLIDE
Similar Resources on Wayground
8 questions
Trò chơi thử tài bé yêu
Presentation
•
KG
8 questions
Ôn tập số tự nhiên
Presentation
•
6th Grade
5 questions
Bài tập nhanh
Presentation
•
6th Grade
5 questions
Present Perfect Tense
Presentation
•
5th Grade
10 questions
Unit 1: What's your address
Presentation
•
5th Grade
7 questions
Find or Think
Presentation
•
6th Grade
6 questions
hành vi đúng sai
Presentation
•
KG
7 questions
i-t-c
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
30 questions
GVMS House Trivia 2026
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for English
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
14 questions
Context Clues
Quiz
•
4th - 6th Grade
12 questions
Final Figurative Language Review
Presentation
•
6th - 8th Grade
60 questions
FAST Reading Review #3
Quiz
•
6th - 8th Grade
55 questions
SC READY Reading Review
Quiz
•
6th - 8th Grade
35 questions
SBAC Prep: ELA
Quiz
•
6th - 8th Grade
39 questions
6th Grade Reading SOL Review Terms
Quiz
•
6th Grade