Search Header Logo
ÔN TẬP HKII ĐỊA 10

ÔN TẬP HKII ĐỊA 10

Assessment

Presentation

Geography

KG

Practice Problem

Medium

Created by

Dinh Tran

Used 3+ times

FREE Resource

1 Slide • 15 Questions

1

Multiple Choice

Nhân tố ảnh hưởng đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là

                                        

                                                     

1

vốn và thị trường.

2

  liên kết và hợp tác.

3

vị trí địa lí. 

4

tài nguyên thiên nhiên.

2

Multiple Choice

Ưu điểm của ngành vận tải đường sắt là

1

A. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

2

B. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

3

C. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

4

D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

3

Multiple Choice

Những nơi nào sau đây có mật độ mạng lưới đường sắt cao?

                       

1

Châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì.

2

Đông Bắc Hoa Kì và Trung Phi.

3

Trung Phi và Đông Nam Á. 

4

Đông Nam Á và châu Âu.

4

Multiple Choice

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định hàng đầu đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải?

1

Phân bố dân cư. 

2

Các ngành sản xuất.

3

Phát triển đô thị.

4

Điều kiện tự nhiện.    

5

Fill in the Blank

Có mấy hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp? hình thức nào ở cấp cao nhất?

,

6

Multiple Choice

Để tính khối lượng vận tải, người ta thường dùng đơn vị đo lường là:

   khối lượng vận chuyển (số lượt hành khách hoặc số tấn hàng hóa).

1

Đúng

2

Sai

7

Multiple Choice

Để tính khối lượng vận tải, người ta thường dùng đơn vị đo lường là:

      khối lượng luân chuyển (số lượt hành khách.km hoặc tấn.km).

1

Đúng

2

Sai

8

Multiple Choice

Để tính khối lượng vận tải, người ta thường dùng đơn vị đo lường là:

cự ly vận chuyển hàng hóa trong ngày.

1

Đúng

2

Sai

9

Multiple Choice

Để tính khối lượng vận tải, người ta thường dùng đơn vị đo lường là:

cự li vận chuyển trung bình (km).

1

Đúng

2

Sai

10

Fill in the Blank

Trong cơ cấu ngành dịch vụ được chia ra thành những nhóm ngành nào?

11

Multiple Choice

Tính Cán cân xuất nhập khẩu Việt Nam năm 2020 biết giá trị xuất khẩu hàng hóa đạt 281,5 tỷ USD. Giá trị nhập khẩu hàng hóa đạt 262,4 tỷ USD.

1

99,1

2

19,1

3

119,1

4

-19,1

12

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành ô tô?

1

Sử dụng rất ít nhiên liệu.

2

Vận chuyển đa dạng. 

3

Linh hoạt, cơ động.

4

Linh hoạt, cơ động.

13

media

Trang 2/9 - Mã đề 101

Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô?
A. Sử dụng rất ít nhiên liệu.

B. Hiệu quả kinh tế cao.

C. Vận chuyển đa dạng.

D. Linh hoạt, cơ động.

Câu 11: Ưu điểm của ngành vận tải đường sắt là
A. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.
B. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
C. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.
D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.
D. vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải đường biển?
A. Là loại hình vận chuyển hàng hoá quốc tế.
B. Khối lượng luân chuyển hàng hoá rất lớn.
C. Có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường biển.
D. Sự phát triển luôn gắn chặt với nội thương.
Câu 13 . Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CỦA THẾ GIỚI, THỜI KÌ 1950 – 2019

Năm

2000

2010

2015

2019

Sản lượng lương thực (Triệu tấn)

2060,0

2476,4

2550,9

2964,4

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng nhất về sản lượng lương thực của thế giới thời kì 2000 - 2019?
A. Sản lượng lương thực tăng không ổn định.

B. Sản lượng lương thực giảm dần.

C. Sản lượng lương thực tăng liên tục.

D. Sản lượng lương thực luôn biến động.

Câu 14. Cho bảng số liệu:

Sản lượng lương thực của thế giới, năm 2000 và 2019.

(Đơn vị: triệu tấn)

Loại cây

2000

2019

Lúa gạo

598,7

755,5

Lúa mì

585,0

765,8

Ngô

592,0

1148,5

Cây lương thực khác

283,0

406,1

Theo bảng số liệu, để thể hiện qui mô và cơ cấu sản lượng lương thực trên thế giới năm 2000 và

2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Miền.

B. Cột.

C. Đường.

D. Tròn.

PHẦN II.Câu trắc nghiệm đúng sai.Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 17.
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.


Câu 15: Vai trò, đặc điểm của đường ô tô là:
A. phát triển kinh tế và phục vụ dân sinh nhờ khả năng đi đến mọi nơi, tới được các vùng cao với
điều kiện đường sá khó khăn.
B. thuận tiện và cơ động, phù hợp với cự li vận tải trung bình và ngắn, có khả năng phối hợp hoạt
động với các loại hình vận tải khác; mạng lưới ngày càng mở rộng, chất lượng và phương tiện ngày
càng hiện đại, thân thiện với môi trường.
C. khối lượng chuyên chở không lớn; tiêu thụ nhiều nhiên liệu gây ô nhiễm không khí, tiếng ồn
và tai nạn giao thông,…
D. vận chuyển được hàng hóa nặng trên những tuyến đường dài với tốc độ khá nhanh và ổn định,
giá rẻ, mức độ an toàn và tiện nghi cao, ít gây tai nạn.

14

Multiple Choice

Đặc điểm của ngành công nghiệp.

1

Phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.

2

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu.

3

Đối tượng sản xuất là cây trồng.

4

Gắn liền với sử dụng máy móc.

15

Multiple Choice

Ngành nào sau đây là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kỹ thuật của các nước trên thế giới?

1

Công nghiệp điện lực.     

2

Công nghiệp khai thác than.

3

Công nghiệp khai thác dầu khí.

4

Công nghiệp điện tử tin học.

16

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

1

Gồm nhiều ngành khác nhau.         

2

Kĩ thuật sản xuất khác nhau.   

3

Có các sản phẩm rất đa dạng.

4

Quy trình sản xuất phức tạp.

Nhân tố ảnh hưởng đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là

                                        

                                                     

1

vốn và thị trường.

2

  liên kết và hợp tác.

3

vị trí địa lí. 

4

tài nguyên thiên nhiên.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 16

MULTIPLE CHOICE