

lýas
Presentation
•
Physics
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Phi Nguyễn Nhất
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 7 Questions
1
Multiple Select
Nhận định nào đúng nhận định nào sai? cho những nhận định sau
Năng lượng không thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác
Truyền năng lượng cho vật bằng cách tác dụng làm thay đổi trạng thái chuyển động gọi là thực hiện công
công là số đo phần năng lượng đã được chuyễn hóa trong quá trình thực hiện công
Công là đại lượng vô hướng luôn dương
2
Multiple Select
Ánh sáng chiếu đến tấm pin mặt trời cung cấp năng lượng cho động cơ quạt điện sử dụng năng lượng mặt trời quay, đồng thời động cơ quạt nóng lên
năng lượng toàn phần ( năng lượng cung cấp ) là quan năng
năng lượng có ích là điện
năng lượng hao phí là nhiệt năng
hiệu suất của quạt được xác định bằng tỉ lệ hai dạng năng lượng là nhiệt năng và quang năng
3
Multiple Select
động lượng của một vật có đặc điểm
bằng tích khối lượng với vận tốc của vật
bằng tích khối lượng với gia tốc của vật
là đại lượng vô hướng
là đại lượng có hướng
4
Multiple Select
hai vật có động lượng bằng nhau thì
vật có khối lượng lớn hơn sẽ có vận tốc lớn hơn
vật có vận tốc lớn hơn sẽ có khối lượng nhỏ hơn
hai vật chuyển động cùng hướng với vận tốc bằng nhau
hai vật không thể chuyển động với vận tốc khác nhau
5
Multiple Choice
hai vật có khối lượng m1 =1kg, m2 =3kg chuyển động với các vận tốc v1= 3 m/s và v2=1 m/s . Độ lớn tổng động lượng của hệ
Cách giải : p1 = m1v1 = 1.3 = 3kg.m/s
p2 = m2v2 = 3.1 = 3kg.m/s
a) Động lượng của hệ: = 1 + 2
Độ lớn của hệ: p = p1 + p2 = 3 + 3 = 6kg.m/s
b) Động lượng của hệ: = 1 + 2
Độ lớn của hệ: p = | p1 - p2 | = | 3 - 3 | = 0kg.m/s
c) Động lượng của hệ: = 1 + 2
Độ lớn của hệ: 𝑝=𝑝12+𝑝22=32+32=4,242𝑘𝑔.𝑚/𝑠p=p12+p22=32+32=4,242kg.m/s
trường hợp V1 và V2 cùng hướng thì p=4 kg.m/s
trường hợp V1 vàV2 phương ,ngược chiều . chọn chiều dương là chiều chuyển động của vật một thì p=4,5 kg,n/s
trường hợp V1 và V2 vuông góc nhau thì p=4,242 kg.m/s
trường hợp V1 vàV2 hợp nhau một góc 30% thì p=5,242 kg.m/s
6
Multiple Choice
một chiếc xe đạp chay với tốc độ 36km/h trên một vòng đua có bán kính 100m
tốc độ góc của xe là 110m/s
nếu xe chuyển động trên vòng đua có bán kính 200m cũng với tốc độ đó thì tốc độ góc của xe giảm 2 lần
công thức tính gia tốc hướng tâm là aht=ω mủ 2 trên R
gia tốc hướng tâm của xe là 12960km/h mủ 2
7
Multiple Select
biết trái đất có bán kính 6400 km , độ cao của vệ tinh so với mặt đất bằng 35780 km
- Tốc độ góc tự quay của Trái Đất quanh trục của nó là:
ω=2πT=2π86400≈7,27.10−5rad/s
- Gia tốc hướng tâm của vệ tinh là:
aht=ω2.r=(7,27.10−5)2.4218.104≈0,22m/s2
Quỹ đạo chuyển động của vệ tinh quanh trái đất là quỹ đạo tròn
lực ma sát đóng vai trò là lực hướng tâm giữ cho Vệ tinh chuyển động theo quỹ đạo tròn quanh trái đất
trái đất quay quanh trục với vận tốc góc bằng 7,3.10−5 (rad/s)
gia tốc hướng tâm của vệ tinh quay quanh trái đất bằng 0,034 m/s mũ2
Nhận định nào đúng nhận định nào sai? cho những nhận định sau
Năng lượng không thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác
Truyền năng lượng cho vật bằng cách tác dụng làm thay đổi trạng thái chuyển động gọi là thực hiện công
công là số đo phần năng lượng đã được chuyễn hóa trong quá trình thực hiện công
Công là đại lượng vô hướng luôn dương
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 7
MULTIPLE SELECT
Similar Resources on Wayground
3 questions
Bài học không có tiêuchữ cái e đề
Presentation
•
KG
3 questions
KHÁM PHÁ BẮP NGO
Presentation
•
KG
3 questions
Khởi động-Gia tốc
Presentation
•
10th Grade
6 questions
Sự pha trộn của sắc màu
Presentation
•
KG
6 questions
BÀI VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM
Presentation
•
KG
6 questions
Trắc nghiệm "Vòng đời phát triển của ếch"
Presentation
•
KG
2 questions
Con cá
Presentation
•
KG
2 questions
bạn nào thông minh
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
15 questions
Grade 3 Simulation Assessment 1
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
4th Grade
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade