Search Header Logo
Bài 7

Bài 7

Assessment

Presentation

•

World Languages

•

Professional Development

•

Practice Problem

•

Medium

Created by

Lee Sarah

Used 2+ times

FREE Resource

0 Slides • 15 Questions

1

Multiple Choice

有 có nghĩa là

1

không

2

biết

3

có

4

sẽ

2

Multiple Choice

"kết hôn" trong tiếng Trung là:

1

爱人

2

家人

3

结束

4

结婚

3

Multiple Choice

“口” có nghĩa là

1

người

2

(nhân) khẩu

3

(xuất) khẩu

4

vật

4

Multiple Choice

"và, cùng, với" trong tiếng Trung là:

1

跟

2

和

3

给

4

在

5

Multiple Choice

Từ nào dưới đây mang nghĩa là " chưa,không"?

1

不

2

没

3

还

4

有

6

Multiple Choice

pinyin của từ 孩子

1

háizí

2

hàizi

3

háizi

4

hàizí

7

Multiple Choice

孩子 có nghĩa là:

1

con , trẻ con

2

cháu ( nội)

3

em

4

cháu (ngoại)

8

Multiple Choice

"Tiếng Anh" trong tiếng Trung là:

1

汉语

2

日语

3

韩语

4

英语

9

Multiple Choice

pinyin của từ 职员 là:

1

zhìyuán

2

zhíyuán

3

zhiyuán

4

zhìyuan

10

Multiple Choice

Dịch câu sau sang tiếng Trung: " Tôi vẫn chưa kết hôn".

1

我还没结婚。

2

我没结婚。

3

我结不婚。

4

我结婚了。

11

Multiple Choice

银行 có nghĩa là:

1

công ty

2

ngân hàng

3

công xưởng

4

nhà hàng

12

Multiple Choice

"người yêu" trong tiếng Trung là:

1

人爱

2

美女

3

爱人

4

女美

13

Multiple Choice

"Tiếng Nhật" trong tiếng Trung là:

1

日语

2

韩语

3

汉语

4

越南语

14

Multiple Choice

pinyin của từ 上và下 là:

1

shang/xià

2

shàng/xià

3

sháng/xià

4

shàng/xiá

15

Multiple Choice

"Lên lớp" trong tiếng Trung là:

1

上课

2

有课

3

下课

4

课上

pattern-tertiary

有 có nghĩa là

1

không

2

biết

3

có

4

sẽ

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 15

MULTIPLE CHOICE