
Present continuous lv1 - 2
Presentation
•
English
•
5th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Thầy Minh
Used 5+ times
FREE Resource
24 Slides • 43 Questions
1
Multiple Choice
This is Jim.
Jim ___ ___ in a tent.
is sleeping
are sleeping
sleep
sleeping
2
Multiple Choice
The children ___ ___ a bus to school.
They look very happy.
are taking
is taking
takes
take
3
Multiple Choice
This is Mary.
Mary ___ ___ her Mom in the kitchen.
She is hungry now.
is helping
are helping
helping
helps
4
Multiple Choice
I ___ ___ a sandcastle on the beach.
My sandcastle is very big.
am building
is building
building
builds
5
In English...
Để diễn tả một hành động đang xảy ra ở hiện tại (ngay bây giờ), động từ cần phải thêm "đuôi" nào phía sau?
I am building a sandcastle on the beach.
6
Multiple Choice
Để diễn tả một hành động ở thời điểm hiện tại, động từ cần phải ...
thêm đuôi -ing
thêm đuôi -ed
thêm đuôi -s
động từ giữ nguyên (nguyên thể)
7
In English...
Để diễn tả một hành động đang xảy ra ở hiện tại (ngay bây giờ), động từ cần phải thêm "đuôi" -ing.
8
In English...
Những từ nào đứng trước động từ đuôi -ing?
I am building a sandcastle on the beach.
9
Multiple Select
Để diễn tả một hành động đang xảy ra ở hiện tại (bây giờ):
1. Động từ thêm đuôi -ing.
2. Từ đứng trước động từ đuôi -ing là ...
Am
Is
Are
10
In English...
Đứng trước động từ đuôi -ing là một trong 3 trợ động từ: Am, is hoặc are.
I am building a sandcastle on the beach.
Khi nào chúng ta dùng Am, is và are?
11
Multiple Choice
They are Jim and Mary.
They ____ studying English.
am
is
are
12
Multiple Choice
These are me and my friend.
We ____ playing badminton.
am
is
are
13
Multiple Choice
It ___ raining now. I don't get wet because I have my umbrella.
am
is
are
14
Hotspot
Con click vào chủ ngữ đi cùng trợ động từ Am.
15
Hotspot
Con click vào chủ ngữ đi cùng trợ động từ Are.
16
Hotspot
Con click vào chủ ngữ đi cùng trợ động từ Is.
17
Chủ ngữ là:
I : am
You, we, they, danh từ số nhiều: Are
He, she, it , danh từ số nhiều: Is
18
Multiple Choice
This is my cousin.
He ___ ___.
is singing
are singing
singing
sing
19
He is singing.
He: Chủ ngữ (S)
20
He is singing.
He: Chủ ngữ (S)
Is: Trợ động từ
21
He is singing.
He: Chủ ngữ (S)
Is: Trợ động từ.
Singing: V_ing (động từ đuôi -ing)
22
He is singing.
S + Am / is / are + V_ing
23
Match
My dog is barking.
Con liên kết các từ của câu trên với thành phần đúng nhé!
My dog
barking
Is
Subject (S)
V_ing
Auxiliary verb
(Trợ động từ)
Subject (S)
V_ing
Auxiliary verb
(Trợ động từ)
24
Match
My parents are dancing.
Con liên kết các từ của câu trên với thành phần đúng nhé!
My parents
dancing
are
Subject (S)
V_ing
Auxiliary verb
(Trợ động từ)
Subject (S)
V_ing
Auxiliary verb
(Trợ động từ)
25
Multiple Choice
They are Jim and Jane.
Jim and Jane ___ ___ the floor.
is cleaning
are cleaning
cleaning
cleans
26
Jim and Jane are cleaning the floor.
Jim and Jane: Chủ ngữ (S)
Are: Trợ động từ.
Cleaning: V_ing (động từ đuôi -ing)
27
Jim and Jane are cleaning the floor.
Jim and Jane: Chủ ngữ (S)
Are: Trợ động từ.
Cleaning: V_ing (động từ đuôi -ing)
The floor: Tân ngữ (O - object)
28
Jim and Jane are cleaning the floor.
Jim and Jane: Chủ ngữ (S)
Are: Trợ động từ.
Cleaning: V_ing (động từ đuôi -ing)
The floor: Tân ngữ (O)
Tân ngữ là đối tượng chịu tác động của động từ. Tân ngữ thường đứng phía sau động từ.
29
I am building a sandcastle.
Tân ngữ là đối tượng bị tác động của động từ. Tân ngữ thường đứng sau động từ.
Câu trên có tân ngữ không?
30
Multiple Choice
I am building a sandcastle.
Theo con, câu trên có tân ngữ không?
Có tân ngữ
Không có tân ngữ
31
I am building a sandcastle.
Tân ngữ là danh từ đứng ngay phía sau động từ.
Câu trên có tân ngữ là:
a sandcastle
32
Mary is helping her Mom in the kitchen.
Tân ngữ là đối tượng bị tác động bởi động từ. Tân ngữ thường đứng sau động từ.
Câu trên có tân ngữ không?
33
Multiple Choice
Mary is helping her Mom in the kitchen.
Theo con, câu trên có tân ngữ không?
Có tân ngữ
Không có tân ngữ
34
Mary is helping her Mom in the kitchen.
Tân ngữ là danh từ đứng ngay phía sau động từ.
Câu trên có tân ngữ là:
her Mom
35
Multiple Choice
My sister is dancing.
Theo con, câu trên có tân ngữ không?
Có tân ngữ
Không có tân ngữ
36
Multiple Choice
My grandma is telling a story.
Theo con, câu trên có tân ngữ (O) không?
Có tân ngữ
Không có tân ngữ
37
Fill in the Blanks
Type answer...
38
Multiple Choice
Jim is drinking orange juice.
Theo con, câu trên có tân ngữ không?
Có tân ngữ
Không có tân ngữ
39
Fill in the Blanks
Type answer...
40
Multiple Choice
Dad is washing his car.
Theo con, câu trên có tân ngữ không?
Có tân ngữ
Không có tân ngữ
41
Fill in the Blanks
Type answer...
42
Jim and Jane are cleaning the floor.
Jim and Jane: Chủ ngữ (S)
Are: Trợ động từ.
Cleaning: V_ing (động từ đuôi -ing)
The floor: Tân ngữ (O)
S + am / is / are + V_ing + O
43
Match
Jim is playing football.
Jim
is
playing
football
Subject (S)
Auxiliary verb (Trợ động từ)
V_ing
Object (O)
Subject (S)
Auxiliary verb (Trợ động từ)
V_ing
Object (O)
44
Match
Marry is wearing a hat.
Mary
is
wearing
a hat
Subject (S)
Auxiliary verb (Trợ động từ)
V_ing
Object (O)
Subject (S)
Auxiliary verb (Trợ động từ)
V_ing
Object (O)
45
Match
I am teaching a new lesson.
I
am
teaching
a new lesson
Subject (S)
Auxiliary verb (Trợ động từ)
V_ing
Object (O)
Subject (S)
Auxiliary verb (Trợ động từ)
V_ing
Object (O)
46
He is singing.
S + Am / is / are + V_ing
They are cleaning the floor.
S + Am / is / are + V_ing + O
47
He is singing.
S + Am / is / are + V_ing
They are cleaning the floor.
S + Am / is / are + V_ing + O
--> Cấu trúc tối giản.
48
He is singing.
S + Am / is / are + V_ing
They are cleaning the floor.
S + Am / is / are + V_ing + O
--> Cấu trúc tối giản.
--> Cấu trúc có tân ngữ.
49
Multiple Choice
My family is eating.
Theo con, cấu trúc của câu trên là dạng nào?
Cấu trúc tối giản
Cấu trúc có tân ngữ
50
Multiple Choice
We are reading books.
Theo con, cấu trúc của câu trên là dạng nào?
Cấu trúc tối giản
Cấu trúc có tân ngữ
51
Fill in the Blanks
Type answer...
52
Multiple Choice
Mary is riding her bicycle.
Theo con, cấu trúc của câu trên là dạng nào?
Cấu trúc tối giản
Cấu trúc có tân ngữ
53
Fill in the Blanks
Type answer...
54
He is singing.
S + Am / is / are + V_ing
They are cleaning the floor.
S + Am / is / are + V_ing + O
--> Cấu trúc tối giản.
--> Cấu trúc có tân ngữ.
55
He is singing.
S + Am / is / are + V_ing
They are cleaning the floor.
S + Am / is / are + V_ing + O
--> Cấu trúc tối giản.
--> Cấu trúc có tân ngữ.
Cấu trúc của thì: "hiện tại tiếp diễn"
56
S + Am / is / are + V_ing
S + Am / is / are + V_ing + O
--> Cấu trúc tối giản.
--> Cấu trúc có tân ngữ.
Hiện tại tiếp diễn (Present continuous)
57
S + Am / is / are + V_ing
S + Am / is / are + V_ing + O
--> Cấu trúc tối giản.
--> Cấu trúc có tân ngữ.
Hiện tại tiếp diễn (Present continuous)
58
Fill in the Blanks
Type answer...
59
Fill in the Blanks
Type answer...
60
Fill in the Blanks
Type answer...
61
Multiple Choice
Theo con, thì hiện tại tiếp diễn (Present continuous) diễn tả một hành động ....?
Đã xảy ra ở quá khứ
Đang xảy ra ở hiên tại
Sẽ xảy ra ở tương lai.
62
Multiple Choice
Theo con, câu bên dưới có cấu trúc của thì Hiện tại tiếp diễn (Present continuous) không?
My Mom is driving a car.
Câu trên KHÔNG phải là thì Hiện tại tiếp diễn
Câu trên là câu ở thì Hiện tại tiếp diễn
63
Multiple Choice
Theo con, câu bên dưới có cấu trúc của thì Hiện tại tiếp diễn (Present continuous) không?
My brother can speak English very well.
Câu trên KHÔNG phải là thì Hiện tại tiếp diễn
Câu trên là câu ở thì Hiện tại tiếp diễn
64
Multiple Choice
Trong 3 câu bên dưới, câu nào có cấu trúc của thì hiện tại tiếp diễn?
I am speaking English.
Mary want to ride her bike.
My dad washes his car on Mondays.
65
Multiple Choice
Trong 3 câu bên dưới, câu nào có cấu trúc của thì hiện tại tiếp diễn?
I am speaking English.
Mary want to ride her bike.
My dad washes his car on Mondays.
66
Multiple Choice
Trong 3 câu bên dưới, câu nào có cấu trúc của thì hiện tại tiếp diễn?
The wind is blowing.
There were three apples.
There are two cars.
67
Multiple Choice
The sun is shining brightly. The birds are singing. The children are playing in the park. They are running and laughing. They have a great time.
Theo con, trong đoạn văn ngắn trên, có bao nhiêu câu ở thì Hiện tại tiếp diễn (Present continuous)?
5
2
3
4
This is Jim.
Jim ___ ___ in a tent.
is sleeping
are sleeping
sleep
sleeping
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 67
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
54 questions
Opinion_Reason_Example
Presentation
•
6th Grade
60 questions
ÔT THÀNH NGỮ - TỤC NGỮ
Presentation
•
5th Grade
62 questions
Distribución muestral de proporciones
Presentation
•
4th Grade
58 questions
Đấu trường cuối tuần - Lớp 4A
Presentation
•
4th Grade
61 questions
Unit 3
Presentation
•
5th Grade
64 questions
G5 ELA U3 DQ L4 G&M - Pronoun Subject Action Verb Agreement / Su
Presentation
•
5th Grade
55 questions
Using Inflectional Endings
Presentation
•
6th Grade
53 questions
English Code 5: Language Lab SB 92-93
Presentation
•
5th Grade
Popular Resources on Wayground
6 questions
Secondary Safety Quiz
Presentation
•
9th - 12th Grade
10 questions
MyPath Diagnostic Overview
Presentation
•
6th - 8th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Adding and Subtracting Decimals
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
21 questions
Lab Safety
Quiz
•
10th Grade
Discover more resources for English
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Four Types of Sentences
Quiz
•
3rd - 5th Grade
20 questions
4 Types of Sentences
Quiz
•
4th - 5th Grade
18 questions
ADJECTIVES and ADVERBS
Presentation
•
5th - 7th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Plot - Elements of Plot Practice
Interactive video
•
5th Grade
20 questions
Complete Sentence or Fragment
Quiz
•
4th - 6th Grade