

11_Lesson 3.cda
Presentation
•
Computers
•
1st Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Phong Thanh
Used 35+ times
FREE Resource
12 Slides • 36 Questions
1
Bài 3. Khái quát về hệ điều hành
2
Multiple Select
Phần mềm nào dưới đây không phải là phần mềm hệ thống?
Microsoft-DOS.
Microsoft Windows.
Paint
Microsoft Excel.
3
Multiple Choice
Chọn phát biểu sai.
Hệ điều hành kiểm soát người dùng đăng nhập máy tính thông qua các tài khoản.
Hệ điều hành làm trung gian giữa em với các phần mềm ứng dụng.
Trong khoảng thời gian khởi động máy tính, hệ điều hành được nạp từ ổ đĩa cứng lên bộ nhớ ngoài RAM.
Hệ điều hành cho phép cập nhật phần mềm ứng dụng lên phiên bản mới hơn.
4
Multiple Choice
Hệ điều hành Windows 10 có trung tâm an ninh Windows Defender với tính năng gì?
Quản lý các tệp.
Phòng chống bảo vệ phần cứng.
Phòng chống virus Antivirus.
Phòng chống lỗi các phần mềm
5
Multiple Choice
File Explorer để làm gì?
Để mở các phần mềm.
Để mở phần mềm vẽ tranh.
Để mở phần mềm lập trình.
Để mở cửa sổ của trình quản lý hệ thống tệp.
6
Multiple Choice
Điền vào chỗ (…….)
“… làm trung gian giữa người dùng máy tính với các phần mềm ứng dụng”.
CPU
RAM
Ổ đĩa cứng
Hệ điều hành
7
Bài 3. Khái quát về hệ điều hành
1. Hệ điều hành, vai trò và chức năng của hệ điều hành
Hệ điều hành (Operating System) là tập các chương trình điều khiển và xử lí tạo giao diện trung gian giữa các thiết bị của hệ thống với phần mềm ứng dụng, đồng thời quản lí các thiết bị của hệ thống, phân phối tài nguyên và điều khiển các quá trình xử lí trong hệ thống.
8
Bài 3. Khái quát về hệ điều hành
1. Hệ điều hành, vai trò và chức năng của hệ điều hành
-Phần mềm thiết kế cho việc vận hành và điều khiển phần cứng máy tính là các phần mềm hệ thống, ví dụ như các trình điều khiển thiết bị.
-Hệ điều hành điều phối tất cả các thiết bị, làm trung gian giữa: phần mềm ứng dụng và phần cứng, người dùng máy tính và thiết bị phần cứng.
-Các chức năng cơ bản của hệ điều hành: Quản lí tệp; Quản lí, khai thác các thiết bị của hệ thống; Quản lí tiến trình; Cung cấp phương thức giao tiếp; Bảo vệ hệ thống.
9
Multiple Select
Những thiết bị nào sau đây cần phải có hệ điều hành?
Máy nghe nhạc.
Máy tính cá nhân.
Máy chụp ảnh.
Tivi thông minh.
10
Multiple Choice
Hệ điều hành có vai trò trong việc quản lí thiết bị được kết nối thông qua cổng là
cung cấp các công cụ tìm kiếm và bảo vệ tệp.
phân chia các tiến trình xử lí các công việc.
bảo vệ hệ thống khỏi các sai lầm do vô tình.
tự động ngắt kết nối khi thiết bị được tháo ra.
11
Bài 3. Khái quát về hệ điều hành
2. Sơ lược lịch sử phát triển của hệ điều hành qua các thế hệ máy tính.
12
Multiple Choice
Hệ điều hành của máy tính thế hệ thứ ba có khả năng là
hỗ trợ một người dùng tại một thời điểm.
xử lí các chương trình tại một thời điểm.
sử dụng nhiều CPU để xử lý song song.
tích hợp trình điều khiển, kết nối mạng.
15
Multiple Choice
Phương án nào sau đây nêu đúng sự khác biệt giữa hệ điều hành máy tính cá nhân so với hệ điều hành khác?
Lược bỏ các chức năng không cần thiết đối với người dùng phổ thông.
Chuyển đổi từ tương tác trên giao diện dòng lệnh sang giao diện đồ họa.
Hỗ trợ thực hiện song song các chương trình trong cùng một thời điểm.
Tự động nhận diện các thiết bị ngoại vi khi được kết nối với máy tính.
16
Multiple Choice
Phương án nào sau đây KHÔNG phải là ảnh hưởng của hệ điều hành Windows đến thế hệ máy tính hiện đại?
Nền tảng phát triển các hệ điều hành trên các thiết bị khác.
Thúc đẩy lĩnh vực phát triển phần mềm trên máy tính cá nhân.
Tạo ra thị trường đa dạng cho phần cứng máy tính cá nhân hiện đại.
Sử dụng máy tính dễ dàng và trực quan hơn với người dùng.
17
Multiple Choice
Phương án nào sau đây thể hiện mối quan hệ giữa hệ điều hành và các thế hệ máy tính?
Mỗi thế hệ máy tính thường có một phiên bản hệ điều hành tương ứng.
Thế hệ máy tính hiện đại gắn liền với sự ra đời và phát triển của hệ điều hành.
Hệ điều hành phát triển song song với sự ra đời của các thế hệ máy tính.
Hệ điều hành được phát triển kể từ khi thế hệ máy tính dùng vi xử lí ra đời.
18
Multiple Choice
Phương án nào sau đây phù hợp với vị trí trống trong câu: "Cơ chế Plug&Play làm giảm bớt sự phức tạp trong việc....và cài đặt trình điều khiển thiết bị ngoại vi."
sử dụng.
tìm kiếm.
tích hợp.
nhận biết.
19
Multiple Choice
Bước phát triển quan trọng của hệ điều hành máy tính cá nhân là
chức năng đơn giản.
sử dụng giao diện.
xử lí nhiều công việc.
cơ chế plug & play.
20
Multiple Choice
Thành phần cơ bản của giao diện đồ họa gồm
trỏ chuột, cửa sổ ứng dụng, trình đa nhiệm.
trỏ chuột, biểu tượng, cửa sổ ứng dụng.
biểu tượng, cửa sổ ứng dụng, dòng lệnh.
cửa sổ ứng dụng, màu sắc, biểu tượng.
21
Bài 3. Khái quát về hệ điều hành
3. Một số hệ điều hành tiêu biểu
a) Hệ điều hành cho máy tính cá nhân
MS DOS là hệ điều hành đơn chương trình, tổ chức thông tin theo đơn vị quản lí là file, theo cấu trúc thư mục phân cấp dạng cây. Giao tiếp giữa người và máy tính thông qua lệnh.
Các phiên bản Windows đầu tiên chạy trên nền tảng của MS DOS, sử dụng giao diện đồ hoạ thân thiện với người dùng (kiểu giao tiếp với các biểu tượng và cơ chế chỉ định bằng chuột đã trở thành chuẩn).
Từ năm 1995, với sự phổ biến rộng rãi của máy tính cá nhân có cấu hình mạnh, hai loại hệ điều hành được sử dụng chủ yếu, rộng rãi là Windows và macOS.
22
Bài 3. Khái quát về hệ điều hành
3. Một số hệ điều hành tiêu biểu
a) Hệ điều hành cho máy tính cá nhân
Phát hành năm 1995, Windows 95 là một cột mốc phát triển hệ điều hành với giao diện đẹp, có nhiều công cụ tiện ích.
Năm 2001, Windows XP được phát hành với nâng cấp để chạy trên các bộ xử lí tiên tiến 64 bit thế hệ mới.
Hệ điều hành cho máy tính bảng và điện thoại thông minh: có các công cụ quản lí thông tin cá nhân, xử lí âm thanh và đồ hoạ được đặc biệt chú ý nhiều hơn cả để đảm bảo chất lượng cao trong vai trò của công cụ giải trí, thư giãn.
23
Multiple Choice
Phương án nào sau đây đúng nhất khi nói về lợi ích của chuyển giao từ giao diện dòng lệnh sang giao diện đồ họa?
Giao diện sinh động hơn, hỗ trợ màu sắc.
Hỗ trợ sử dụng con trỏ chuột hiệu quả hơn.
Người sử dụng dễ tương tác với máy tính.
Dễ dàng quản lí các tệp tin trên máy tính.
24
Multiple Choice
Nhận định nào sau đây là sai?
Windows 95 có nhiều công cụ tiện ích như menu Start, thanh trạng thái Taskbar, biểu tượng lối tắt Shortcut
Windows 2000 Server có nhiều công cụ để quản trị mạng, cung cấp nhiều dịch vụ cho mạng cục bộ kết nối với Internet.
Windows XP được phát hành năm 2015 với nâng cấp để chạy trên các bộ xử lí tiên tiến 64 bít thế hệ mới
Windows 11 (năm 2021) là thế hệ mới nhất sẽ dần dần thay thế các phiên bản Windows trước đó.
25
Multiple Select
Cuối thập kí XX, các OS tiêu biểu được phát hành như
Windows 95
Windows 98
Windows NT
Windows XP
26
Multiple Choice
Windows 7 ra đời vào năm?
2010
2009
2007
2012
27
Multiple Choice
Windows phiên bản 1 được phát hành vào năm?
1985
2000
1990
1979
28
Bài 3. Khái quát về hệ điều hành
3. Một số hệ điều hành tiêu biểu
b) Hệ điều hành dành cho máy tính lớn
UNIX là hệ điều hành đa nhiệm, nhiều người dùng dựa trên cơ chế phân chia thời gian, kiểm soát người dùng rất nghiêm ngặt, đảm bảo an toàn cho các chương trình cùng thực hiện đồng thời trên một máy tính.
29
Bài 3. Khái quát về hệ điều hành
4. Hệ điều hành nguồn mở
a) Hệ điều hành Linux
LINUX là hệ điều hành nguồn mở (phát hành hạt nhân theo giấy phép công cộng GNU) theo kiểu UNIX, được cung cấp miễn phí toàn bộ mã nguồn các chương trình hệ thống.
30
Bài 3. Khái quát về hệ điều hành
4. Hệ điều hành nguồn mở
a) Hệ điều hành Linux
Sau đây là một số mốc phát triển của hệ điều hành LINUX:
Năm 1994: Torvalds đánh giá tất cả các thành phần của hạt nhân đã được hoàn thiện và phiên bản 1.0 của LINUX được phát hành.
Năm 1996: Phiên bản 2.0 của hệ điều hành LINUX ra đời, có thể phục vụ nhiều bộ vi xử lí cùng lúc.
Những năm tiếp theo, nhiều công ty lớn như IBM, Compaq và Oracle tuyên bố hỗ trợ LINUX.
Năm 1998: LINUX lần đầu tiên xuất hiện trong danh sách Top 500 siêu máy tính nhanh nhất và đến năm 2017 tất cả Top 500 siêu máy tính đều chạy LINUX.
Các phiên bản 3.0 (năm 2011), 4.0 (năm 2015) và 5.0 (năm 2019) của hạt nhân LINUX lần lượt được phát hành.
31
Bài 3. Khái quát về hệ điều hành
4. Hệ điều hành nguồn mở
b) Hệ điều hành Android
Android là hệ điều hành nguồn mở, dựa trên nền tảng của LINUX dành cho các thiết bị di động có màn hình cảm ứng như điện thoại thông minh, máy tính bảng.
32
Multiple Choice
Phương án nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về đặc điểm của hệ điều hành dành cho thiết bị di động?
Giao diện thân thiện, hỗ trợ giao tiếp thông qua cảm biến.
Các tiện ích cá nhân được phát triển đa dạng, phong phú.
Hỗ trợ các kết nối không dây như 3G, Wi-Fi,.. dễ dàng.
Hỗ trợ quản lí, điều khiển, truy cập từ xa trên nhiều thiết bị.
33
Multiple Choice
Hệ điều hành LINUX KHÔNG được sử dụng trong thiết bị nào sau đây?
máy tính văn phòng.
máy tính cá nhân.
các hệ thống máy chủ.
các thiết bị nhúng.
34
Multiple Choice
Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động?
MAC và JAVA
IOS và Android
CONTROL và BETA
Android và QC
35
Multiple Choice
Trong các câu sau, những câu nào sai?
Phần mềm xử lí ảnh trên nền tảng Windows cũng giống như phần mềm cùng chức năng trên nền tảng Android hay IOS.
Các phần mềm ứng dụng chạy trên nền tảng OS nào cần phù hợp với OS đó
Phần mềm xử lí ảnh trên nền tảng Windows khác với phần mềm cùng chức năng trên nền tảng Android hay IOS.
OS điều phối tất cả các thiết bị, làm trung gian giữa phần mềm ứng dụng và phần cứng.
36
Multiple Choice
LINUX được phát triển từ những năm?
1977
199
1989
2009
37
Multiple Choice
Hệ điều siêu lớn hành nào ban đầu được thiết kế dành riêng cho các hệ thốngmáy chủ và máy tính?
LINUX
Mac OS
Windows
UNIX
38
LUYỆN TẬP
39
Multiple Choice
Hệ điều hành ngày càng thân thiện với người dùng khi được tích hợp trợ lí ảo.
ĐÚNG
SAI
40
Multiple Choice
Hệ điều hành được phát triển tương thích với phần cứng của thiết bị số.
ĐÚNG
SAI
41
Multiple Choice
Đặc trưng của hệ điều hành dành cho thiết bị di động là dễ dàng kết nối mạng di động.
ĐÚNG
SAI
42
Multiple Choice
Các hệ điều hành được phát triển dựa trên nền tảng của LINUX.
ĐÚNG
SAI
43
Multiple Choice
Các phần mềm để soạn thảo văn bản, duyệt web, xử lí hình ảnh, viết chương trình bằng ngôn ngữ Python được gọi là?
Ứng dụng di động
Các thiết bị ngoại vi
Phần cứng
Phần mềm ứng dụng
44
Multiple Choice
Đâu là chức năng quản lí tệp của hệ điều hành?
Tạo và tổ chức lưu trữ các tệp trên bộ nhớ ngoài, cung cấp các công cụ để tìm kiếm và truy cập các tệp, chia sẻ và bảo vệ tệp.
OS tự nhận biết có thiết bị ngoại vi mới được kết nối với máy tính qua các cổng vào – ra như: USB, HĐMI, Datamini Port, Bluetooth,... và tự động bổ sung các chương trình điều khiển vào hệ thống. Người dùng có thể sử dụng các thiết bị đó ngay sau khi thiết bị kết nối với hệ thống. OS sẽ tự động ngắt kết nối khi tháo thiết bị khỏi hệ thống
OS cung cấp phương thức giao tiếp để người dùng điều khiển máy tính bằng câu lệnh hoặc qua giao diện đồ họa hay dùng tiếng nói.
OS có cơ chế nhằm bảo vệ hệ thống và thông tin lưu trữ hạn chế tối đa ảnh hưởng của các sai lầm do vô tình hay cố ý.
45
Multiple Choice
Đâu là chức năng quản lí, khai thác các thiết bị của hệ thống?
Tạo và tổ chức lưu trữ các tệp trên bộ nhớ ngoài, cung cấp các công cụ để tìm kiếm và truy cập các tệp, chia sẻ và bảo vệ tệp.
OS tự nhận biết có thiết bị ngoại vi mới được kết nối với máy tính qua các cổng vào – ra như: USB, HĐMI, Datamini Port, Bluetooth,... và tự động bổ sung các chương trình điều khiển vào hệ thống. Người dùng có thể sử dụng các thiết bị đó ngay sau khi thiết bị kết nối với hệ thống. OS sẽ tự động ngắt kết nối khi tháo thiết bị khỏi hệ thống
OS cung cấp phương thức giao tiếp để người dùng điều khiển máy tính bằng câu lệnh hoặc qua giao diện đồ họa hay dùng tiếng nói.
OS có cơ chế nhằm bảo vệ hệ thống và thông tin lưu trữ hạn chế tối đa ảnh hưởng của các sai lầm do vô tình hay cố ý.
46
Multiple Choice
Đâu là chức năng quản lí tiến trình các thiết bị của hệ thống?
Tạo và tổ chức lưu trữ các tệp trên bộ nhớ ngoài, cung cấp các công cụ để tìm kiếm và truy cập các tệp, chia sẻ và bảo vệ tệp.
Các phần mềm ứng dụng xử lí dữ liệu thông qua nhiều tiến trình, mỗi tiến trình làm một việc nhất định. OS tạo ra các tiến trình, điều khiển giao tiếp giữa các tiền trình để phối hợp nhịp nhàng hoàn thành nhiệm vụ. OS hủy bỏ tiến trình khi nó kết thúc công việc.
OS cung cấp phương thức giao tiếp để người dùng điều khiển máy tính bằng câu lệnh hoặc qua giao diện đồ họa hay dùng tiếng nói.
OS có cơ chế nhằm bảo vệ hệ thống và thông tin lưu trữ hạn chế tối đa ảnh hưởng của các sai lầm do vô tình hay cố ý.
47
Multiple Choice
Hệ điều hành của máy tính có từ thế hệ thứ mấy?
Thứ nhất
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
48
Bài 3. Khái quát về hệ điều hành
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 48
SLIDE
Similar Resources on Wayground
46 questions
Bài 5 Tập tin
Presentation
•
2nd Grade
40 questions
Ôn tập đề cương CÔNG NGHỆ 12C2
Presentation
•
1st Grade
41 questions
Bài TNXH Tuần
Presentation
•
2nd Grade
39 questions
i learn smart start grade 3 - theme 2
Presentation
•
KG
40 questions
SINH HOẠT NỘI QUY TRỰC TUYẾN
Presentation
•
2nd Grade
41 questions
11_Lesson_Tìm kiếm
Presentation
•
1st Grade
41 questions
11_Lesson1.cbc
Presentation
•
1st Grade
40 questions
10_Lesson_hàm
Presentation
•
1st Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Grade 3 Simulation Assessment 1
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
4th Grade
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for Computers
20 questions
Telling Time to the Hour and Half hour
Quiz
•
1st Grade
16 questions
Counting Coins counting money
Quiz
•
1st - 2nd Grade
20 questions
Halves and Fourths
Quiz
•
1st Grade
19 questions
Fire Safety
Quiz
•
KG - 2nd Grade
10 questions
Exploring Earth Day: Impact and Solutions for Kids
Interactive video
•
1st - 5th Grade
8 questions
Earth Day Trivia
Quiz
•
1st - 5th Grade
22 questions
2D & 3D Shapes & Attributes
Quiz
•
1st Grade
20 questions
Addition and Subtraction facts
Quiz
•
1st - 3rd Grade