

11_Lesson 1. Hệ điều hành
Presentation
•
Computers
•
1st Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Phong Thanh
Used 35+ times
FREE Resource
16 Slides • 44 Questions
1
2
Multiple Select
Phần mềm nào dưới đây không phải là phần mềm hệ thống?
Microsoft-DOS.
Microsoft Windows.
Paint
Microsoft Excel.
3
Multiple Select
Những thiết bị nào sau đây cần phải có hệ điều hành?
Máy nghe nhạc.
Máy tính cá nhân.
Máy chụp ảnh.
Tivi thông minh.
4
5
Multiple Choice
Hệ điều hành thực hiện việc phân phối CPU, bộ nhớ RAM và điều khiển các thiết bị ngoại vi thuộc nhóm chức năng nào sau đây?
Quản lý các thiết bị phần cứng của máy tính.
Quản lý việc lưu trữ dữ liệu trên máy tính.
Cung cấp môi trường để chạy ứng dụng người dùng.
Cung cấp tiện ích định dạng và quét đĩa cứng.
6
Multiple Choice
Việc tạo mới, sắp xếp, tổ chức và quản lý cấu trúc các tệp cùng thư mục trên bộ nhớ ngoài thể hiện nhóm chức năng nào của hệ điều hành?
Quản lý các thiết bị phần cứng của máy tính.
Quản lý việc lưu trữ dữ liệu trên máy tính.
Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng.
Cung cấp tiện ích kiểm tra lỗi và nén dữ liệu.
7
Multiple Choice
Hệ điều hành điều phối tài nguyên hệ thống để khởi chạy, duy trì và tạo môi trường thực thi cho các phần mềm ứng dụng thuộc nhóm chức năng nào?
Quản lý các thiết bị phần cứng của máy tính.
Cung cấp tiện ích kiểm tra lỗi và nén dữ liệu.
Tổ chức thực hiện chương trình và điều phối tiến trình.
Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng.
8
Multiple Choice
Hệ điều hành hiển thị giao diện đồ họa (màn hình, biểu tượng, cửa sổ) hoặc giao diện dòng lệnh để hỗ trợ người dùng điều khiển máy tính thuộc nhóm chức năng nào?
Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng.
Quản lý các thiết bị phần cứng của máy tính.
Quản lý việc lưu trữ dữ liệu trên máy tính.
Tổ chức thực hiện chương trình và điều phối tiến trình.
9
Multiple Choice
Các công cụ như nén tệp, kiểm tra lỗi đĩa cứng, cấu hình kết nối mạng hay định dạng ổ đĩa thuộc nhóm chức năng nào của hệ điều hành?
Quản lý việc lưu trữ dữ liệu trên máy tính.
Quản lý các thiết bị phần cứng của máy tính.
Cung cấp tiện ích nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính.
Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng.
10
a. Đặc điểm của hệ điều hành máy tính cá nhân Khái quát về hệ điều hành máy tính cá nhân:
- Được sử dụng bởi người dùng phổ thông.
- Quá trình phát triển liên quan chặt chẽ tới tiêu chí thân thiện với người dùng.
Đặc điểm của tiêu chí thân thiện:
(1) Cơ chế plug & play: là bước phát triển rất quan trọng vì giúp hệ điều hành tự động nhận biết và cài đặt chương trình điều khiển của các thiết bị ngoại vi.
(2) Giao diện đồ họa:
- Có tính trực quan, giúp người dùng giao tiếp dễ dàng với máy tính.
- Thành phần cơ bản bao gồm: cửa sổ, biểu tượng, con trỏ chuột.
11
Multiple Choice
Xu hướng phát triển giao diện giao tiếp người dùng trên hệ điều hành máy tính cá nhân trải qua các giai đoạn nào sau đây?
Giao diện đồ họa ->Giao diện dòng lệnh ->Nhận dạng tiếng nói.
Nhận dạng tiếng nói ->Giao diện đồ họa ->Giao diện dòng lệnh.
Giao diện dòng lệnh ->Giao diện đồ họa ->Nhận dạng tiếng nói.
Giao diện dòng lệnh -> Nhận dạng tiếng nói ->Giao diện đồ họa.
12
Multiple Choice
Ý nghĩa quan trọng nhất của cơ chế Plug & Play ("Cắm và chạy") trên các hệ điều hành máy tính cá nhân là gì?
Tự động nâng cấp hệ điều hành lên phiên bản mới qua Internet.
Tự động nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt trình điều khiển.
Tự động quét và loại bỏ toàn bộ các tệp tin độc hại khỏi máy tính.
Tự động tối ưu hóa dung lượng bộ nhớ RAM khi chạy đa nhiệm.
13
Multiple Choice
Tiêu chí quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển của hệ điều hành máy tính cá nhân qua các thời kỳ là gì?
Khả năng tính toán các phép toán số học cực kỳ nhanh chóng.
Sự thân thiện và dễ dàng thao tác sử dụng đối với người dùng.
Mở rộng dung lượng lưu trữ tối đa cho các ổ đĩa vật lý.
Giảm chi phí sản xuất phần cứng cho các thiết bị máy tính.
14
Multiple Choice
Đặc điểm nào sau đây mô tả chính xác về giao diện đồ họa (GUI) trên các hệ điều hành máy tính cá nhân hiện đại?
Bắt buộc người dùng phải ghi nhớ các câu lệnh bằng bản mã ký tự.
Chỉ thực hiện điều khiển hệ thống thông qua việc gõ bàn phím.
Tương tác trực quan qua các cửa sổ, biểu tượng và con trỏ chuột.
Tự động ngắt toàn bộ kết nối mạng khi phát hiện lỗi phần cứng.
15
Multiple Choice
Mốc phát triển nào của hệ điều hành Windows đã đánh dấu sự xuất hiện của thanh Taskbar, nút Start và cơ chế Plug & Play?
Phiên bản hệ điều hành Windows 1 (1985).
Phiên bản hệ điều hành Windows 3 (1990).
Phiên bản hệ điều hành Windows 95 (1995).
Phiên bản hệ điều hành Windows XP (2001).
16
Sơ lược lịch sử phát triển của hệ điều hành qua các thế hệ máy tính.
17
Lịch sử phát triển của HĐH Windows
18
Lịch sử phát triển của HĐH Linux
19
Multiple Choice
Phiên bản Windows đầu tiên ra đời vào năm 1985 mang đến cải tiến quan trọng nào so với hệ điều hành MS-DOS trước đó?
Tích hợp khả năng nhận dạng giọng nói người dùng.
Chuyển từ giao diện dòng lệnh sang giao diện đồ họa.
Hỗ trợ chạy đa nhiệm nhiều chương trình cùng lúc.
Công bố rộng rãi mã nguồn mở cho cộng đồng phát triển.
20
Multiple Choice
Phiên bản Windows 3 ra đời vào năm 1990 đánh dấu bước tiến công nghệ quan trọng nào sau đây?
Cho phép máy tính thực hiện các tác vụ đa nhiệm.
Bổ sung nút Start và thanh Taskbar trên màn hình.
Tích hợp sẵn cơ chế kết nối không dây Bluetooth.
Loại bỏ hoàn toàn khả năng sử dụng con trỏ chuột.
21
Multiple Choice
Hệ điều hành mã nguồn mở Linux được phát triển dựa trên nền tảng của hệ điều hành nào ra đời từ năm 1969?
Hệ điều hành MS-DOS.
Hệ điều hành Mac OS.
Hệ điều hành UNIX.
Hệ điều hành Windows.
22
Multiple Choice
Bản Linux đầu tiên được viết bởi Linus Torvalds vào năm nào trước khi được công bố dưới dạng mã nguồn mở vào năm 1994?
Năm 1990.
Năm 1985.
Năm 1991.
Năm 1995.
23
Multiple Choice
Tập hợp nào sau đây gồm các hệ điều hành phát triển dựa trên lõi Linux và được công bố dưới dạng mã nguồn mở?
Windows XP, Windows 7, Windows 11.
Ubuntu, Red Hat, Fedora, SUSE.
MS-DOS, Mac OS, iOS, Windows 95.
Windows 1, Windows 3, Windows 95.
24
Multiple Choice
Hệ điều hành của máy tính thế hệ thứ ba có khả năng là
hỗ trợ một người dùng tại một thời điểm.
xử lí các chương trình tại một thời điểm.
sử dụng nhiều CPU để xử lý song song.
tích hợp trình điều khiển, kết nối mạng.
25
Multiple Choice
Phương án nào sau đây nêu đúng sự khác biệt giữa hệ điều hành máy tính cá nhân so với hệ điều hành khác?
Lược bỏ các chức năng không cần thiết đối với người dùng phổ thông.
Chuyển đổi từ tương tác trên giao diện dòng lệnh sang giao diện đồ họa.
Hỗ trợ thực hiện song song các chương trình trong cùng một thời điểm.
Tự động nhận diện các thiết bị ngoại vi khi được kết nối với máy tính.
26
Multiple Choice
Phương án nào sau đây KHÔNG phải là ảnh hưởng của hệ điều hành Windows đến thế hệ máy tính hiện đại?
Nền tảng phát triển các hệ điều hành trên các thiết bị khác.
Thúc đẩy lĩnh vực phát triển phần mềm trên máy tính cá nhân.
Tạo ra thị trường đa dạng cho phần cứng máy tính cá nhân hiện đại.
Sử dụng máy tính dễ dàng và trực quan hơn với người dùng.
27
Multiple Choice
Phương án nào sau đây thể hiện mối quan hệ giữa hệ điều hành và các thế hệ máy tính?
Mỗi thế hệ máy tính thường có một phiên bản hệ điều hành tương ứng.
Thế hệ máy tính hiện đại gắn liền với sự ra đời và phát triển của hệ điều hành.
Hệ điều hành phát triển song song với sự ra đời của các thế hệ máy tính.
Hệ điều hành được phát triển kể từ khi thế hệ máy tính dùng vi xử lí ra đời.
28
Multiple Choice
Phương án nào sau đây phù hợp với vị trí trống trong câu: "Cơ chế Plug&Play làm giảm bớt sự phức tạp trong việc....và cài đặt trình điều khiển thiết bị ngoại vi."
sử dụng.
tìm kiếm.
tích hợp.
nhận biết.
29
Multiple Choice
Thành phần cơ bản của giao diện đồ họa gồm
trỏ chuột, cửa sổ ứng dụng, trình đa nhiệm.
trỏ chuột, biểu tượng, cửa sổ ứng dụng.
biểu tượng, cửa sổ ứng dụng, dòng lệnh.
cửa sổ ứng dụng, màu sắc, biểu tượng.
30
31
32
33
Multiple Choice
Điểm khác biệt lớn nhất về phương thức tương tác giao diện người dùng trên hệ điều hành di động so với hệ điều hành PC là gì?
Tương tác chủ yếu qua màn hình cảm ứng bằng các thao tác chạm, vuốt.
Bắt buộc người dùng nhập lệnh từ bàn phím rời để điều khiển.
Chỉ tương tác thông qua con trỏ chuột vật lý và các phím tắt.
Không hỗ trợ bất kỳ hình thức giao tiếp nào bằng hình ảnh đồ họa.
34
Multiple Choice
Hệ điều hành cho thiết bị di động được thiết kế ưu tiên tối ưu hóa cho các loại kết nối nào sau đây?
Kết nối qua mạng cáp quang vật lý và cổng mạng LAN chuẩn RJ45.
Kết nối không dây như Wifi, mạng di động (3G/4G/5G), Bluetooth, NFC.
Kết nối qua dây cáp tín hiệu VGA và cổng giao tiếp máy in song song.
Kết nối qua các đường truyền mạng nội bộ bằng cáp đồng trục cũ.
35
Multiple Choice
Các tính năng như xoay màn hình tự động hay đếm bước chân trên thiết bị di động hoạt động nhờ hệ điều hành quản lý loại linh kiện nào?
Các ổ đĩa quang ghi dữ liệu tốc độ cao tích hợp sẵn.
Các cảm biến phần cứng như cảm biến gia tốc, con quay hồi chuyển.
Các bộ vi xử lý đồ họa chuyên dụng dành riêng cho máy bàn.
Các thiết bị đọc thẻ từ và cổng kết nối dây cáp đồng.
36
Multiple Choice
Nhóm tiện ích nào sau đây thường được tích hợp sâu vào hệ điều hành di động để phục vụ nhu cầu cá nhân của người dùng?
Quản lý hệ thống máy chủ mạng doanh nghiệp quy mô lớn.
Lập trình điều khiển các dây chuyền sản xuất công nghiệp.
Định vị GPS, theo dõi sức khỏe, quản lý danh bạ và cuộc gọi.
Biên dịch các chương trình phần mềm nguồn mở phức tạp.
37
Multiple Choice
Hai hệ điều hành đang chiếm đa số thị phần trên các thiết bị di động (như điện thoại thông minh, máy tính bảng) hiện nay là gì?
Windows và macOS.
MS-DOS và Linux.
Android và iOS.
Ubuntu và Red Hat.
38
Multiple Choice
Phương án nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về đặc điểm của hệ điều hành dành cho thiết bị di động?
Giao diện thân thiện, hỗ trợ giao tiếp thông qua cảm biến.
Các tiện ích cá nhân được phát triển đa dạng, phong phú.
Hỗ trợ các kết nối không dây như 3G, Wi-Fi,.. dễ dàng.
Hỗ trợ quản lí, điều khiển, truy cập từ xa trên nhiều thiết bị.
39
2. Hệ điều hành dành cho thiết bị di động
Đặc trưng của HĐH dành cho thiết bị di động là:
- Giao diện đặc biệt thân thiện thông qua các cảm biến nhờ nhận dạng hành vi của người dùng.
- Dễ dàng kết nối mạng di động.
- Nhiều tiện ích hỗ trợ cá nhân.
Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động là iOS của Apple và Android của Google.
40
Phần tích hợp AI: Mô tả cách vận hành của công nghệ Nhận diện khuôn mặt mở khóa (FaceID/Facial Recognition):
41
Phần tích hợp AI: Mô tả cách vận hành của công nghệ Nhận diện khuôn mặt mở khóa (FaceID/Facial Recognition):
1. Đầu vào (Data): Cảm biến/Camera ghi lại hình ảnh 2D/3D khuôn mặt người dùng.
2. Xử lý AI (Algorithm): Trích xuất các đặc trưng toán học (khoảng cách giữa mắt, mũi, miệng...) và so sánh với mô hình dữ liệu đã lưu trữ.
3. Đầu ra (Output): HĐH quyết định Mở khóa hoặc Từ chối trong thời gian thực.
42
43
Multiple Choice
Có hay không phần mền chạy trên thiết bị không có hệ điều hành?
có
không
44
Fill in the Blanks
Khi nào cần phải có hệ điều hành?
Type answer...
45
3. Quan hệ giữa hệ điều hành, phần cứng và phần mềm ứng dụng
Chương trình hoặc phần mềm có thể chạy trên một thiết bị không có hệ điều hành (gọi là thiết bị chuyên dụng).
Ví dụ: Thời kì đầu, chương trình được mã hóa và nạp vào máy tính dưới dạng bìa đục lỗ. Lò vi sóng cho phép lựa chọn các chế độ nấu ăn.
Máy tính và các thiết bị đa năng (xử lí nhiều công việc) cần hệ điều hành vì:
-Nhu cầu nạp nhiều phần mềm ứng dụng và dữ liệu từ bộ nhớ ngoài của người dùng.
-Đảm bảo điều phối ổn định: các hoạt động, tài nguyên của máy tính, các thiết bị ngoại vi.
46
3. Quan hệ giữa hệ điều hành, phần cứng và phần mềm ứng dụng
47
Multiple Choice
Trong mối quan hệ giữa phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng, phần cứng đóng vai trò gì?
Cung cấp giao diện đồ họa để người dùng trực tiếp thực hiện các thao tác.
Quản lý, điều khiển các tài nguyên và cung cấp dịch vụ cho phần mềm.
Là các thiết bị vật lý thực hiện việc xử lý, lưu trữ và truyền dữ liệu.
Tạo ra các văn bản, bảng tính và trình chiếu theo yêu cầu người dùng.
48
Multiple Choice
Trong mô hình mối quan hệ, hệ điều hành giao tiếp trực tiếp với các thành phần nào sau đây?
Chỉ giao tiếp trực tiếp với người dùng và phần mềm ứng dụng.
Cả phần cứng máy tính và các phần mềm ứng dụng.
Chỉ giao tiếp trực tiếp với phần cứng và màn hình hiển thị.
Chỉ giao tiếp với các thiết bị lưu trữ bộ nhớ ngoài.
49
Multiple Choice
Các chương trình như Microsoft Word, Google Chrome hay Photoshop khai thác tài nguyên phần cứng máy tính bằng cách nào?
Can thiệp và điều khiển trực tiếp các vi mạch phần cứng mà không qua HĐH.
Thông qua các dịch vụ và môi trường do hệ điều hành cung cấp.
Tự thay đổi cấu trúc vật lý của bộ nhớ RAM và bộ vi xử lý CPU.
Thay thế hoàn toàn vai trò quản lý thiết bị của hệ điều hành.
50
Multiple Choice
Khi người dùng thực hiện một thao tác trên phần mềm ứng dụng, thứ tự truyền lệnh xử lý đúng trong hệ thống là gì?
Người dùng -> Phần cứng -> Hệ điều hành -> Phần mềm ứng dụng.
Người dùng -> Hệ điều hành -> Phần cứng -> Phần mềm ứng dụng.
Người dùng -> Phần mềm ứng dụng -> Hệ điều hành -> Phần cứng.
Người dùng -> Phần mềm ứng dụng -> Phần cứng -> Hệ điều hành.
51
Multiple Choice
Chuyện gì sẽ xảy ra với các phần mềm ứng dụng nếu máy tính không được cài đặt hệ điều hành?
Phần mềm ứng dụng vẫn hoạt động bình thường nhưng tốc độ sẽ chậm hơn.
Phần mềm ứng dụng không thể khởi chạy vì thiếu môi trường và dịch vụ điều khiển.
Phần mềm ứng dụng sẽ tự động chuyển sang giao diện dòng lệnh để vận hành.
Phần mềm ứng dụng sẽ trực tiếp điều khiển các linh kiện phần cứng để chạy.
52
Multiple Choice
Khi phần mềm ứng dụng muốn lưu trữ một tệp tin xuống ổ đĩa cứng, nó sẽ gửi yêu cầu xử lý đến thành phần nào?
Gửi yêu cầu trực tiếp đến vi xử lý CPU để ghi dữ liệu.
Gửi yêu cầu trực tiếp đến ổ đĩa cứng để tự ghi dữ liệu.
Gửi yêu cầu đến hệ điều hành để hệ điều hành điều khiển ổ đĩa.
Gửi yêu cầu đến bộ nhớ ROM để lưu trữ dữ liệu vĩnh viễn.
53
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ phụ thuộc giữa phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng?
Phần mềm ứng dụng có thể vận hành trực tiếp trên phần cứng mà không cần hệ điều hành.
Phần cứng máy tính không thể hoạt động được nếu không cài đặt sẵn các phần mềm ứng dụng.
Hệ điều hành tạo môi trường quản lý phần cứng để các phần mềm ứng dụng có thể khởi chạy.
Hệ điều hành chỉ vận hành khi người dùng kích hoạt các ứng dụng đồ họa trên màn hình.
54
Multiple Choice
Hệ điều hành đóng vai trò gì giúp các phần mềm ứng dụng không phải tự quản lý chi tiết từng linh kiện phần cứng?
Cung cấp các giao diện lập trình và dịch vụ quản lý tài nguyên dùng chung.
Tự động chuyển đổi các phần mềm ứng dụng thành ngôn ngữ máy cố định.
Tự động sửa chữa các hỏng hóc vật lý xảy ra trên linh kiện phần cứng.
Tăng tốc độ quay của ổ đĩa cứng và tăng tần số xung nhịp của CPU.
55
Multiple Choice
Nếu một máy tính thay đổi hệ điều hành (ví dụ: chuyển từ Windows sang Linux), các phần mềm ứng dụng cũ sẽ như thế nào?
Tất cả phần mềm ứng dụng cũ vẫn hoạt động bình thường mà không cần thay đổi.
Các phần mềm ứng dụng phải được thiết kế hoặc biên dịch tương thích với HĐH mới.
Toàn bộ phần cứng máy tính sẽ tự động nâng cấp theo hệ điều hành mới.
Phần cứng máy tính sẽ ngưng hoạt động do không nhận diện được hệ điều hành mới.
56
57
Multiple Choice
Trong các câu sau, những câu nào sai?
Phần mềm xử lí ảnh trên nền tảng Windows cũng giống như phần mềm cùng chức năng trên nền tảng Android hay IOS.
Các phần mềm ứng dụng chạy trên nền tảng OS nào cần phù hợp với OS đó
Phần mềm xử lí ảnh trên nền tảng Windows khác với phần mềm cùng chức năng trên nền tảng Android hay IOS.
OS điều phối tất cả các thiết bị, làm trung gian giữa phần mềm ứng dụng và phần cứng.
58
Multiple Choice
Đâu là chức năng quản lí tệp của hệ điều hành?
Tạo và tổ chức lưu trữ các tệp trên bộ nhớ ngoài, cung cấp các công cụ để tìm kiếm và truy cập các tệp, chia sẻ và bảo vệ tệp.
OS tự nhận biết có thiết bị ngoại vi mới được kết nối với máy tính qua các cổng vào – ra như: USB, HĐMI, Datamini Port, Bluetooth,... và tự động bổ sung các chương trình điều khiển vào hệ thống. Người dùng có thể sử dụng các thiết bị đó ngay sau khi thiết bị kết nối với hệ thống. OS sẽ tự động ngắt kết nối khi tháo thiết bị khỏi hệ thống
OS cung cấp phương thức giao tiếp để người dùng điều khiển máy tính bằng câu lệnh hoặc qua giao diện đồ họa hay dùng tiếng nói.
OS có cơ chế nhằm bảo vệ hệ thống và thông tin lưu trữ hạn chế tối đa ảnh hưởng của các sai lầm do vô tình hay cố ý.
59
Multiple Choice
Đâu là chức năng quản lí, khai thác các thiết bị của hệ thống?
Tạo và tổ chức lưu trữ các tệp trên bộ nhớ ngoài, cung cấp các công cụ để tìm kiếm và truy cập các tệp, chia sẻ và bảo vệ tệp.
OS tự nhận biết có thiết bị ngoại vi mới được kết nối với máy tính qua các cổng vào – ra như: USB, HĐMI, Datamini Port, Bluetooth,... và tự động bổ sung các chương trình điều khiển vào hệ thống. Người dùng có thể sử dụng các thiết bị đó ngay sau khi thiết bị kết nối với hệ thống. OS sẽ tự động ngắt kết nối khi tháo thiết bị khỏi hệ thống
OS cung cấp phương thức giao tiếp để người dùng điều khiển máy tính bằng câu lệnh hoặc qua giao diện đồ họa hay dùng tiếng nói.
OS có cơ chế nhằm bảo vệ hệ thống và thông tin lưu trữ hạn chế tối đa ảnh hưởng của các sai lầm do vô tình hay cố ý.
60
Multiple Choice
Đâu là chức năng quản lí tiến trình các thiết bị của hệ thống?
Tạo và tổ chức lưu trữ các tệp trên bộ nhớ ngoài, cung cấp các công cụ để tìm kiếm và truy cập các tệp, chia sẻ và bảo vệ tệp.
Các phần mềm ứng dụng xử lí dữ liệu thông qua nhiều tiến trình, mỗi tiến trình làm một việc nhất định. OS tạo ra các tiến trình, điều khiển giao tiếp giữa các tiền trình để phối hợp nhịp nhàng hoàn thành nhiệm vụ. OS hủy bỏ tiến trình khi nó kết thúc công việc.
OS cung cấp phương thức giao tiếp để người dùng điều khiển máy tính bằng câu lệnh hoặc qua giao diện đồ họa hay dùng tiếng nói.
OS có cơ chế nhằm bảo vệ hệ thống và thông tin lưu trữ hạn chế tối đa ảnh hưởng của các sai lầm do vô tình hay cố ý.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 60
SLIDE
Similar Resources on Wayground
58 questions
Unit 5: Nouns and types of nouns
Presentation
•
1st Grade
49 questions
VIỆT NAM - DÂN TỘC ANH HÙNG
Presentation
•
1st Grade
52 questions
10_Lesson_lỗi và gõ lỗi
Presentation
•
1st Grade
55 questions
综合练习1
Presentation
•
1st Grade
50 questions
12_lesson14.kntt
Presentation
•
1st Grade
53 questions
第3課
Presentation
•
1st Grade
57 questions
第8課 の言葉
Presentation
•
1st Grade
58 questions
Lich Su
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Computers
15 questions
Addition and Subtraction
Quiz
•
1st Grade
26 questions
SLIME!!!!!
Quiz
•
KG - 12th Grade
20 questions
Addition and Subtraction facts
Quiz
•
1st - 3rd Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
4 questions
K-2 Force and Motion Lesson
Presentation
•
KG - 2nd Grade
10 questions
Fact Families
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Identifying Physical and Chemical Changes
Interactive video
•
1st - 5th Grade
15 questions
Place Value tens and ones
Quiz
•
1st Grade