

Untitled Lesson
Presentation
•
Chemistry
•
3rd Grade
•
Hard
tuong nguyen
FREE Resource
3 Slides • 0 Questions
1
Câu 1:Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A. NaOH.
B. HF.
C. C2H5OH.
D. CH3COOH.
Câu 2: Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm chuyển dịch cân bằng của hệ phản ứng?
A.Nồng độ.
B. nhiệt độ
C. Áp suất.
D. Chất xúc tác.
Câu 3:Nhận xét nào sau đây không đúng?
A.Trong phản ứng một chiều, chất sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu.
B. Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu.
C. Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn.
D. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện.
Câu 4: Loại ion nào sau đây đóng vai trò lưỡng tính trong dung dịch nước?
A. SO42−
B. HCO3-.
C. PO43−.
D. Cl−
Câu 5: Tính chất nào sau đây đúng với dung dịch base ở 25°C?
A. [H+] > [OH– ], pH > 7
B. [H+] > [OH– ], pH < 7
C. [H+] < [OH– ], pH > 7
D. [H+] < [OH– ], pH > 7
Câu 6: Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A.Nồng độ.
B. nhiệt độ
C. Áp suất.
D. Chất xúc tác.
Câu 7: Sắp xếp các chất phổ biến sau trong đời sống theo thứ tự giảm pH ?
(1) Xà phòng.
(2) Nước chanh ép.
(3) Lòng trắng trứng.
(4) Nước cất.
A. (2) > (3) > (1) > (4).
B. (1) > (3) > (4) > (2).
C. (1) > (4) > (3) > (2).
D. (2) > (3) > (4) > (1).
Câu 8:Chất nào không là chất điện li
A. CH3COOH
B. CH3COONa
C. CH3COONH4
D. CH3OH
Câu 9 Cho cân bằng hoá học sau: H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g) o
r298
H= - 9,6 kJ
Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Khi tăng nhiệt độ, cần bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch.
B. Ở nhiệt độ không đổi, khi tăng áp suất thì cân bằng không bị chuyển dịch.
C. Ở nhiệt độ không đổi, khi tăng nồng độ H2 hoặc I2, thì giá trị hằng số cân bằng tăng.
D. Ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
Câu 10:Dung dịch muối nào sau đây có pH > 7 ?
A. NaCl.
B. Na2CO3.
C. Ba(NO3)2.
D. NH4Cl.
Câu 11:Cho cân bàng hoá học :
o
5
3
2
r298
PCl (g)
PCl (g)
Cl (g);
H
0
Cân bàng chuyẻn dịch theo chièu thua ̣n khi
A. thêm PCl3 vào he ̣ phản ứ ng.
B. tăng nhie ̣t đo ̣ của he ̣ phản ứ ng.
C. thêm Cl2 vào he ̣ phản ứ ng.
D. tăng áp suát của he ̣ phản ứ ng.
Câu 12: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch ?
A. N2 + 3H2 ⇌ 2NH3.
B. Fe + 2HCl ⟶ FeCl2 + H2.
C. H2 + Cl2 ⟶ 2HCl.
D. 2H2 + O2 ⟶ 2H2O.
Câu 13: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cân bằng hóa học ?
(1) nồng độ (2) nhiệt độ (3) chất xúc tác (4) áp suất (5) diện tích bề mặt.
A. (1), (2), (4).
B. (3), (4).
C. (3), (5).
D. (2), (3), (5).
Câu 14:Thêm nước vào 10 mL dung dịch HCl 1,0 mol/L để được 1 000 mL dung dịch A. Dung dịch mới thu được có
pH thay đổi như thế nào so với dung dịch ban đầu?
A. pH giảm đi 2 đơn vị.
B. pH giảm đi 0,5 đơn vị.
C. pH tăng gấp đôi.
D. pH tăng 2 đơn vị.
Câu 15:Phát biểu nào sau đây về một phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là sai?
A.Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch.
B. Nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi.
C. Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản ứng.
D. Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra.
Câu 16:pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?
A. Dung dịch HCl 0,1M.
B. Dung dịch CH3COOH 0,1M.
C. Dung dịch NaCl 0,1M.
D. Dung dịch NaOH 0,1M.
Câu 17:Nếu dòng điện chạy qua được dung dịch nước của một chất X. Cho các phát biểu sau :
2
(a) Chất X là chất điện li.
(b) Trong dung dịch chất X có các ion dương và ion âm.
(c) Chất X ở dạng rắn khan cũng dẫn điện.
(d) Trong dung dịch chất X có electron tự do.
Số phát biểu sai là
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 0
Câu 18: Trộn 100mL dung dịch NaOH 0,02M với 200mL dung dịch KOH 0,05M thu được dung dịch X. pH của dung
dịch X là :
A. 1,40.
B. 12,60.
C. 2,67.
D. 11,33.
Câu 19: Theo thuyết Brønsted-Lowry, base là ?
A. một chất cho cặp electron.
B. một chất nhận cặp electron.
C. một chất cho proton (H+)
D. một chất nhận proton (H+)
Câu 20: Xét phương trình hóa học bên: NH3(aq) + H2O(l) ⇌ NH4+(aq) + OH–(aq).
Các chất đóng vai trò là acid trong phản ứng trên có thể là ?
A. NH3 và NH4+.
B. NH3 và OH-.
C. H2O và NH4+.
D. H2O và OH-.
Câu 21: Giá trị pH của dung dịch HCl 0,01M là
A. 2.
B. 12.
C. 10.
D. 4.
Câu 22: Xét cân bằng : N2(g) + 3H2(g)
2NH3(g)
Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng là :
A. KC =
3
22
NH
NH
.
B. KC =
2
3
3
22
NH
NH
. C. KC =
22
3
NH
NH
.
D. KC =
3
22
2
3
NH
NH
.
Câu 23: Cho cân bằng hoá học sau: 2SO2(g) + O2(g)
2SO3(g) ;
o
r298
H
< 0. Cho các biện pháp: (1) tăng nhiệt
độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ
SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng. Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều
thuận?
A. (2), (3), (4), (6).
B. (1), (2), (4).
C. (1), (2), (4), (5).
D. (2), (3), (5).
Câu 24:Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Nước chanh có môi trường acid.
B. Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10−2,4 mol/L.
C. Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 0,24 mol/L.
D. Nồng độ ion [OH−] của nước chanh nhỏ hơn 10−7 mol/L.
Câu 25: Chuẩn độ dung dịch NaOH chưa biết chính xác nồng độ (biết nồng độ trong khoảng gần với 0,1 M)
bằng dung dịch chuẩn HCl 0,1 M với chỉ thị phenolphtalein.
Tại thời điểm tương đương, điều nào sau đây không đúng ?
A. Số mol ion H+ bằng số mol OH-đã phản ứng.
B. Nếu thêm tiếp NaOH, bình tam giác chứa phenolphtalein vẫn chưa chuyển sang màu hồng.
C. Các chất phản ứng vừa đủ với nhau.
D. HCl chưa phản ứng hết.
Câu 26:Có 5 dung dịch NH3, HCl, NH4Cl, Na2CO3, CH3COOH cùng nồng độ được đánh ngẫu nhiên là A, B, C, D, E. Giá
trị pH và khả năng dẫn điện của dung dịch theo bảng sau:
Dung dịch
A
B
C
D
E
pH
5,25
11,53
3,01
1,25
11,00
Khả năng dẫn điện
Tốt
Tốt
Kém
Tốt
Kém
Các dung dịch A, B, C, D, E lần lượt là
A. NH4Cl, NH3, CH3COOH, HCl, Na2CO3
B. CH3COOH, NH3, NH4Cl, HCl, Na2CO3
C. NH4Cl, Na2CO3, CH3COOH, HCl, NH3
D. Na2CO3, HCl, NH3, NH4Cl, CH3COOH
Câu 27: Cho phản ứng sau COCl2 ⇌ Cl2 + CO Kc = 8,2.10−2 ở 900K
Tại trạng thái cân bằng nếu nồng độ CO và Cl2 đều bằng 0,15 M thì nồng độ độ COCl2 là bao nhiêu?
A. 0,9981.
B. 0,7749.
C. 0,2747.
D. 0,2774.
3
Câu 28:Để xác định nồng độ của một dung dịch HCl, người ta đã tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch NaOH 0,1
M. Để chuẩn độ 10 mL dung dịch HCl này cần 20 mL dung dịch NaOH. Giá trị nồng độ của dung dịch HCl trên là
?
A. 0,5
B. 0,15
C. 0,2
D. 0,25
Câu 1:Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A. NaOH.
B. HF.
C. C2H5OH.
D. CH3COOH.
Câu 2: Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm chuyển dịch cân bằng của hệ phản ứng?
A.Nồng độ.
B. nhiệt độ
C. Áp suất.
D. Chất xúc tác.
Câu 3:Nhận xét nào sau đây không đúng?
A.Trong phản ứng một chiều, chất sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu.
B. Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu.
C. Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn.
D. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện.
Câu 4: Loại ion nào sau đây đóng vai trò lưỡng tính trong dung dịch nước?
A. SO42−
B. HCO3-.
C. PO43−.
D. Cl−
Câu 5: Tính chất nào sau đây đúng với dung dịch base ở 25°C?
A. [H+] > [OH– ], pH > 7
B. [H+] > [OH– ], pH < 7
C. [H+] < [OH– ], pH > 7
D. [H+] < [OH– ], pH > 7
Câu 6: Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A.Nồng độ.
B. nhiệt độ
C. Áp suất.
D. Chất xúc tác.
Câu 7: Sắp xếp các chất phổ biến sau trong đời sống theo thứ tự giảm pH ?
(1) Xà phòng.
(2) Nước chanh ép.
(3) Lòng trắng trứng.
(4) Nước cất.
A. (2) > (3) > (1) > (4).
B. (1) > (3) > (4) > (2).
C. (1) > (4) > (3) > (2).
D. (2) > (3) > (4) > (1).
Câu 8:Chất nào không là chất điện li
A. CH3COOH
B. CH3COONa
C. CH3COONH4
D. CH3OH
Câu 9 Cho cân bằng hoá học sau: H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g) o
r298
H= - 9,6 kJ
Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Khi tăng nhiệt độ, cần bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch.
B. Ở nhiệt độ không đổi, khi tăng áp suất thì cân bằng không bị chuyển dịch.
C. Ở nhiệt độ không đổi, khi tăng nồng độ H2 hoặc I2, thì giá trị hằng số cân bằng tăng.
D. Ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
Câu 10:Dung dịch muối nào sau đây có pH > 7 ?
A. NaCl.
B. Na2CO3.
C. Ba(NO3)2.
D. NH4Cl.
Câu 11:Cho cân bàng hoá học :
o
5
3
2
r298
PCl (g)
PCl (g)
Cl (g);
H
0
Cân bàng chuyẻn dịch theo chièu thua ̣n khi
A. thêm PCl3 vào he ̣ phản ứ ng.
B. tăng nhie ̣t đo ̣ của he ̣ phản ứ ng.
C. thêm Cl2 vào he ̣ phản ứ ng.
D. tăng áp suát của he ̣ phản ứ ng.
Câu 12: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch ?
A. N2 + 3H2 ⇌ 2NH3.
B. Fe + 2HCl ⟶ FeCl2 + H2.
C. H2 + Cl2 ⟶ 2HCl.
D. 2H2 + O2 ⟶ 2H2O.
Câu 13: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cân bằng hóa học ?
(1) nồng độ (2) nhiệt độ (3) chất xúc tác (4) áp suất (5) diện tích bề mặt.
A. (1), (2), (4).
B. (3), (4).
C. (3), (5).
D. (2), (3), (5).
Câu 14:Thêm nước vào 10 mL dung dịch HCl 1,0 mol/L để được 1 000 mL dung dịch A. Dung dịch mới thu được có
pH thay đổi như thế nào so với dung dịch ban đầu?
A. pH giảm đi 2 đơn vị.
B. pH giảm đi 0,5 đơn vị.
C. pH tăng gấp đôi.
D. pH tăng 2 đơn vị.
Câu 15:Phát biểu nào sau đây về một phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là sai?
A.Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch.
B. Nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi.
C. Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản ứng.
D. Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra.
Câu 16:pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?
A. Dung dịch HCl 0,1M.
B. Dung dịch CH3COOH 0,1M.
C. Dung dịch NaCl 0,1M.
D. Dung dịch NaOH 0,1M.
Câu 17:Nếu dòng điện chạy qua được dung dịch nước của một chất X. Cho các phát biểu sau :
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 3
SLIDE
Similar Resources on Wayground
6 questions
Test Bai 13 Thông tin trực tuyến
Presentation
•
3rd Grade
4 questions
creepy crawlering bug
Presentation
•
3rd - 4th Grade
3 questions
Bài số 1
Presentation
•
1st - 2nd Grade
5 questions
Bài tập số 5
Presentation
•
KG
6 questions
BCĐ5 B6
Presentation
•
2nd Grade
5 questions
Math 4
Presentation
•
4th Grade
4 questions
Sơ lược về MTVN GĐ 1954 1975
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
6 questions
Secondary Safety Quiz
Presentation
•
9th - 12th Grade
10 questions
Afterschool Activities & Sports
Quiz
•
6th - 8th Grade
19 questions
ROAR Week 2026
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Cool Tool:Chromebook
Quiz
•
6th - 8th Grade
22 questions
would you rather
Quiz
•
3rd - 11th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Chemistry
22 questions
would you rather
Quiz
•
3rd - 11th Grade
10 questions
Exploring the Globe: Continents and Oceans
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
15 questions
Sentence or Fragment
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Place Value
Quiz
•
3rd Grade
18 questions
Nouns
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Capitalization Rules & Review
Quiz
•
3rd - 5th Grade
20 questions
Four Types of Sentences
Quiz
•
3rd - 5th Grade
10 questions
Adverbs
Quiz
•
3rd Grade