

BÀI TẬP VỀ NHÀ
Presentation
•
Physics
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Ngan Vu
Used 1+ times
FREE Resource
7 Slides • 0 Questions
1
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu 1. Nhiệt hoá hơi riêng là
A. nhiệt lượng cần để làm cho một kilogam chất lỏng đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt
độ xác định.
B. nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lỏng hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ
không đổi
C. nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất khí hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ
không đổi
D. nhiệt lượng cần để làm cho một kilogam chất đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ
xác định.
Câu 2. Đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng
A. kg/J
B. J.kg
C. J/kg
D. J
Câu 3. Trong các trường hợp phơi quần áo sau đây, trường hợp nào quần áo lâu khô
nhất?
A. Có gió, quần áo
căng ra.
B. Không có gió,
quần áo căng ra.
C. Quần áo không
căng ra, không có
gió.
D. Quần áo không
căng ra, có gió.
Câu 4. Tốc độ bay hơi của nước trong một cốc hình trụ càng lớn khi:
A. Nước trong cốc
càng nhiều
B. Nước trong cốc
càng ít
C. Cốc được đặt
trong nhà
D. Cốc được đặt
ngoài sân nắng
Câu 5. Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho 10kg nước ở 25°C chuyển thành hơi ở
100°C. Cho biết nhiệt dung riêng của nước 4180 J/kg.K và nhiệt hóa hơi riêng của
nước là 2,3.106J/kg.
A. 18450 kJ
B. 26135 kJ
C. 84500 kJ
D. 804500 kJ
Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm)
1
2
Câu 6. Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là sự bay hơi?
A. Quần áo sau khi
giặt được phơi khô.
B. Lau ướt bảng,
một lúc sau bảng
sẽ khô.
C. Mực khô sau khi
viết.
D. Sự tạo thành
giọt nước đọng
trên lá cây.
Câu 7. Lượ ng nướ c sôi có trong mo ̣t chiếc ám có khói lượ ng m =
300 g. Đun nướ c tớ i nhiê ̣t đo ̣ sôi, dướ i áp suát khí quyển bàng 1atm.
Cho nhiê ̣t hóa hơi riêng của nướ c là 2,3.106 J/kg. Nhiê ̣t lượ ng càn
thiết để có m’ = 100 g nướ c hóa thành hơi là
A. 690 J.
B. 230 J.
C. 460 J.
D. 320 J.
Câu 8. Để đảm bảo an toàn trong khi làm thí nghiệm cần phải chú ý. Chọn câu sai.
A. Sử dụng thiết bị bảo hộ như kính bảo hộ để bảo vệ mắt khỏi các tác động của
nhiệt độ cao hoặc nước sôi.
B. Luôn luôn tuân thủ các quy tắc an toàn khi làm việc với nguồn nhiệt và các thiết
bị đốt cháy.
C. Tránh tiếp xúc trực tiếp với nguồn nhiệt cao và giữ khoảng cách an toàn.
D. Sử dụng bình nhiệt lượng kế được thiết kế cho mục đích đo nhiệt lượng và nứt
cũng sử dụng được.
Câu 9. Để xác định nhiệt hóa hơi của nước, người ta làm thí nghiệm sau. Đưa l0g hơi
nước ở nhiệt độ 1000C vào một nhiệt lượng kế chứa 290g nước ở 200C. Nhiệt độ cuối
của hệ là 400C. Hãy tính nhiệt hóa hơi của nước, cho biết nhiệt dung của nhiệt lượng
kế là 46J/độ, nhiệt dung riêng của nước là 4,18J/g.độ.
A. 6900 J/g.
B. 2265,6J/g
C. 4600 J/g.
D. 3200 J/g.
Câu 10. Lấy 0,01 kg hơi nước ở 1000C cho ngưng tụ trong bình nhiệt lượng kế chứa
0,2kg nước ở 9,50C. Nhiệt độ cuối cùng đo được là 400C. Cho nhiệt dung riêng của
nước là C = 4180J/kg.K. Hãy tính nhiệt hóa hơi của nước?
A. 6,9.106 J/kg.
B. 2,3.106 J/kg
C. 4,6.106 J/kg. D. 3,2.106 J/kg.
Câu 11. Chọn phát biểu đúng về định nghĩa của sự bay hơi?
A. Sự chuyển từ thể rắn sang thể hơi gọi là sự bay hơi.
B. Sự chuyển từ thể hơi sang thể rắn gọi là sự bay hơi.
C. Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi gọi là sự bay hơi.
D. Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng gọi là sự bay hơi.
3
Câu 12. Tính nhiệt lượng cần phải cung cấp để làm cho 0,2 kg nước đá ở -20°C tan
thành nước và sau đó được tiếp tục đun sôi để biến hoàn toàn thành hơi nước ở 100°C.
Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.105J/kg, nhiệt dung riêng của nước đá là
2,09.103 J/kg.K, nhiệt dung riêng của nước 4,18.103 J/kg.K, nhiệt hóa hơi riêng của
nước là 2,3.106 J/kg.
A. 180 kJ
B. 619,96 kJ C. 840 kJ D. 804,5 kJ
Câu 13. Dụng cụ được sử dụng trong thí nghiệm xác
định nhiệt hoá hơi riêng của nước. Chọn câu đúng.
A. Biến thế nguồn, bộ đo công suất nguồn điện (oát kế) có tích hợp chức năng đo
thời gian, nhiệt kế điện tử, nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp, dây điện trở, cân
điện tử, các dây nối, nước đá.
B. Biến thế nguồn, bộ đo công suất nguồn điện (oát kế) có tích hợp chức năng đo
thời gian, nhiệt kế điện tử, nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp, bật lửa, cân điện
tử, các dây nối, nước đá.
C. Biến thế nguồn, bộ đo công suất nguồn điện (oát kế) có tích hợp chức năng đo
thời gian, nhiệt kế điện tử, nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp, dây điện trở, cân
điện tử, các dây nối, nước nóng.
D. Bộ đo công suất nguồn điện (oát kế) có tích hợp chức năng đo thời gian, nhiệt kế
điện tử, nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp, dây điện trở, cân điện tử, các dây
nối, nước nóng.
Câu 4. Tính nhiệt lượng tỏa ra khi 4 kg hơi nước ở 100oC ngưng tụ thành nước ở 22oC.
Nước có nhiệt dung riêng c = 4180 J/kg.K và nhiệt hóa hơi L = 2,3.106 J/kg. Chọn đáp
án đúng.
A. 11504160 J B. 12504160 J C. 10504160 J D. 13504160 J
Câu 15. Có bao nhiêu câu đúng trong các câu sau:
1. Đơn vị của nhiệt hoá hơi là Jun trên kilôgam (J/kg ).
2. Để xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước cần xác định nhiệt lượng cần cung cấp cho
nước hoá hơi và khối lượng của nước.
3. Trong tiến hành thí nghiệm xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước bằng cách xác
định công suất trung bình của nguồn điện bằng oát kế và thời gian.
4. Dụng cụ sử dụng để tiến hành thí nghiệm xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước là
biến thế nguồn, bộ đo công suất nguồn điện (oát kế) có tích hợp chức năng đo thời
gian, nhiệt kế điện tử, nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp, dây điện trở, cân điện
tử, các dây nối, nước nóng.
4
5. Nhiệt hoá hơi riêng là nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lỏng hóa hơi
hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi
A. 2. B. 4.
C. 5.
D. 3.
Câu 16: Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt hoá hơi.
A. Nhệt lượng cần cung cấp cho khối chất lỏng trong quá trình sôi gọi là nhiệt hoá
hơi của khối chất lỏng ở nhiệt độ sôi.
B. Nhiệt hoá hơi tỉ lệ với khối lượng của phần chất lỏng đã biến thành hơi.
C. Đơn vị của nhiệt hoá hơi là Jun trên kilôgam (J/kg ).
D. Nhiệt hoá hơi được tính bằng công thức Q = L.m trong đó L là nhiệt hoá hơi riêng
của chất lỏng, m là khối lượng của chất lỏng.
Câu 17. Để đảm bảo an toàn trong tiến hành thí nghiệm xác định nhiệt hoá hơi riêng
của nước cần chú ý. Chọn câu sai
A. cẩn thận khi sử dụng nước nóng và nguồn điện
B. cẩn thận khi bật tắt nguồn điện và dây điện trở
C. Chú ý quan sát mọi người xung quanh khi thao tác thí nghiệm
D. nước không quá nóng và dòng điện nhỏ nên không cần chú ý.
Câu 18. Xác định nhiệt lượng nước trong bình nhiệt lượng kế thu được trong tiến
hành thí nghiệm xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước bằng cách.
A. Xác định công suất trung bình của nguồn điện bằng oát kế và thời gian
B. Xác định công suất trung bình của nguồn điện bằng oát kế
C. Xác định nhiệt độ và khối lượng của nước
D. Xác định nhiệt độ của nước và thời gian
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn
đúng hoặc sai.
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm.
Câu 1. Để xác định nhiệt hóa hơi L thêo đơn vị J/g của nước, người ta làm thí nghiệm
sau. Đưa l0g hơi nước ở nhiệt độ 100°C vào một nhiệt lượng kế chứa 290g nước ở
20°C. Nhiệt độ cuối của hệ là 40°C. Cho biết để nhiệt lượng kế tăng lên 1oC thì cần nhiệt
lượng là 46J, nhiệt dung riêng của nước là 4,18J/g.độ.
Câu trắc nghiệm đúng sai (4 điểm)
2
5
a) Nhiệt lượng do l0g hơi nước tỏa ra khi nguội đến t = 40° được tính
theo L: Q1 = 10L + 72732 (J)
b) Nhiệt lượng do nước trong nhiệt lượng kế hấp thụ có già trị 24244 (J)
c) Nhiệt lượng do nhiệt lượng kế hấp thụ có thể bỏ qua vì rất nhỏ
d) Nhiệt hóa hơi L của nước được xác định trên thí nghiệm có giá trị là
2265,6 J/g
Câu 2. Lấy 0,01 kg hơi nước ở 100°C cho ngưng tụ trong bình nhiệt lượng kế chứa
0,2kg nước ở 9,5°C. Nhiệt độ cuối cùng đo được là 40°C. Cho nhiệt dung riêng của
nước là C = 4180J/kg.K.
a) Nhiệt lượng tỏa ra khi ngưng tụ hơi nước ở 100°C thành nước ở 100°C
tính theo L: Q1 = 0,01.L
b) Nhiệt lượng tỏa ra khi nước ở 100°C trở thành nước ở 42°C là 2508J
c) Nhiệt lượng cần cung cấp để 0,35 kg nước từ 10°C trở thành nước ở
40°C là 2498 (J)
d) Nhiệt hóa hơi L của nước có giá trị là L = 2,3.106 J/kg
Câu 3. Người ta đun sôi 0,5 lít nước có nhiệt độ ban đầu 27°C chứa trong chiếc ấm
bằng đồng khối lượng m2 = 0,4kg. Sau khi sôi được một lúc đã có 0,1 lít nước biến
thành hơi. Biết nhiệt hóa hơi của nước là 2,3.106 J/kg, nhiệt dung riêng của nước và
của đồng tương ứng là C1 = 4180J/kg.K; C2 = 380J/kg.K.
a) Nhiệt lượng cần thiết để đưa ấm từ nhiệt độ 27°C đến nhiệt
độ sôi 100°C là 163666,7 (J)
b) Nhiệt lượng cần cung cấp cho 0,1 lít nước hóa hơi là 0,1J
c) Tổng nhiệt lượng đã cung cấp cho ấm nước là 393666J
d) Cần cung cấp nhiệt lượng 393666J để 0,5 lit nước biến thành
hơi
Câu 4. Xác định lượng nhiệt cần cung cấp cho cục nước đá 0,2 kg ở t0 = - 200C biến
hoàn toàn thành hơi nước ở t = 1000C. Cho biết nước đá có nhiệt nóng chảy riêng
3,4.105 J/kg và nhiệt dung riêng là 2,09.103 J/kg.K; nước có nhiệt dung riêng là
4180J/kg.K và nhiệt hóa hơi là 2,3.106 J/kg.
a) Nhiệt lượng cần cung cấp cho cục nước đá 0,2 kg ở - 200C
biến hoàn toàn thành hơi nước ở 1000C bằng nhiệt lượng cần
cung cấp cho cục nước đá nóng chảy
6
b) Để cục đá hoá hơi, ta phải cung cấp nhiệt lượng cho đá tan
chảy ở 0oC, rồi tiếp tục đun cho nước tăng từ 0oC đến 100oC, sau
đó, cung cấp thêm nhiệt để nước ở 100oC hoá hơi hoàn toàn
c) Nhiệt lượng cần cung cấp cho cục nước đá 0,2 kg ở - 200C
biến hoàn toàn thành hơi nước ở 1000C được xác định bằng
công thức:
Q = m{ cđ.(0– t0) + λ + cn.(t2 – 0) + L}
d) Lượng nhiệt cần cung cấp cho cục nước đá 0,2 kg ở - 200C
biến hoàn toàn thành hơi nước ở 1000C là 205960J
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm
Câu 1. Nhiê ̣t lượ ng càn cung cáp để làm bay hơi 100g nướ c ở
1000C là bao nhiê u kJ? Cho biết nhiê ̣t hoá hơi riê ng của nướ c là
2,3.106 J/kg
Đáp án:
Câu 2. Tính nhiê ̣t lượ ng càn thiết để làm cho 10 kg nướ c ở250C
chuyển hoàn toàn thành hơi ở 1000C. Cho nhiệt dung riêng là
4200J/kg.K; nhiê ̣t hoá hơi riê ng của nướ c là 2,26.106 J/kg. (tính
thêo đơn vị MJ và làm tròn đến 1 chư só tha ̣p pha n)
Đáp án:
Câu 3. Tính nhiê ̣t lượ ng càn thiết để đun 100g nướ c có nhiê ̣t đo ̣ ban đàu 300C đến khi
so i ở áp suát tiê u chuản. Cho nhiệt dung riêng là 4180J/kg.K (tính thêo đơn vị kJ và
làm tròn đến 1 chư só tha ̣p pha n)
Đáp án:
Câu 4. Mo ̣t ám điê ̣n co ng suát 1000W. Tính thờ i gian càn thiết để đun 300g nướ c có
nhiê ̣t đo ̣ ban đàu 200C đến khi so i ở áp suát tiê u chuản (làm tròn đến hàng đơn vị).
Cho nhiệt dung riêng là 4200J/kg.K
Đáp án:
Câu 5. Nướ c trong mo ̣t ám điê ̣n co ng suát 1000W có khói lượ ng 300g có
nhiê ̣t đo ̣ ban đàu 200C. Nếu để nướ c trong ám so i thê m 2 phút thì lượ ng nướ c
còn lại trong ám là bao nhiê u g? Cho nhiệt dung riêng là 4200J/kg.K; nhiê ̣t
hoá hơi riê ng của nướ c là 2,26.106 J/kg. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
Đáp án:
Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm)
3
7
Câu 6. Nhiệt dung riêng của nước 4180J/kg.K. Để 500g nước tăng lên 500C thì cần
cung cấp bao nhiêu kJ nhiệt lượng? (làm tròn đến hàng đơn vị)
Đáp án:
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu 1. Nhiệt hoá hơi riêng là
A. nhiệt lượng cần để làm cho một kilogam chất lỏng đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt
độ xác định.
B. nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lỏng hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ
không đổi
C. nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất khí hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ
không đổi
D. nhiệt lượng cần để làm cho một kilogam chất đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ
xác định.
Câu 2. Đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng
A. kg/J
B. J.kg
C. J/kg
D. J
Câu 3. Trong các trường hợp phơi quần áo sau đây, trường hợp nào quần áo lâu khô
nhất?
A. Có gió, quần áo
căng ra.
B. Không có gió,
quần áo căng ra.
C. Quần áo không
căng ra, không có
gió.
D. Quần áo không
căng ra, có gió.
Câu 4. Tốc độ bay hơi của nước trong một cốc hình trụ càng lớn khi:
A. Nước trong cốc
càng nhiều
B. Nước trong cốc
càng ít
C. Cốc được đặt
trong nhà
D. Cốc được đặt
ngoài sân nắng
Câu 5. Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho 10kg nước ở 25°C chuyển thành hơi ở
100°C. Cho biết nhiệt dung riêng của nước 4180 J/kg.K và nhiệt hóa hơi riêng của
nước là 2,3.106J/kg.
A. 18450 kJ
B. 26135 kJ
C. 84500 kJ
D. 804500 kJ
Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm)
1
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 7
SLIDE
Similar Resources on Wayground
9 questions
Matemática SAEB_3ano
Presentation
•
12th Grade
6 questions
Kiểm tra Đảng
Presentation
•
KG
8 questions
Torque and Moment of Inertia
Presentation
•
11th - 12th Grade
6 questions
HỘI THI "BÉ VỚI AN TOÀN GIAO THÔNG 3"
Presentation
•
KG
3 questions
Power
Presentation
•
11th Grade
7 questions
CALORIMETRÍA
Presentation
•
12th Grade
7 questions
Leggi fisiche
Presentation
•
12th Grade
8 questions
Nguyên Tử H
Presentation
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
30 questions
GVMS House Trivia 2026
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Physics
11 questions
Electricity Explained
Interactive video
•
9th - 12th Grade
15 questions
waves and wave properties
Quiz
•
9th - 12th Grade
18 questions
Unit 1 and 2 Concepts Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
12 questions
EOY DAY 1 ELECTRICITY
Presentation
•
10th - 12th Grade
10 questions
EOY REVIEW 2- Electrostatics & Momentum
Presentation
•
10th - 12th Grade
6 questions
EOY REVIEW 3 (Momentum/Collisions/Impulse)
Presentation
•
10th - 12th Grade
60 questions
Physical Science - Waves and Sound
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring the Properties of Waves
Interactive video
•
9th - 12th Grade