

Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
English
•
1st - 5th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Ms Thuy
FREE Resource
6 Slides • 0 Questions
1
Discover new features in Lessons!
Finish all phases of “I-do ; We-do ; You-do” with Quizizz




You can also create lessons directly on Google Slides using “Quizizz Extension”.
Read more about it here
2
HOMEWORK: 18/10
I. Write C for countable and U for uncountable.
1.beef – U (uncountable)
2.apple – C (countable)
3.bread – U (uncountable)
4.biscuit – C (countable)
5.rice – U (uncountable)
6.spring roll – C (countable)
7.spinach – U (uncountable)
8.egg – C (countable)
9.butter – U (uncountable)
10.
lemonade – U (uncountable)
11.
sandwich – C (countable)
12.
ham – U (uncountable)
13.
turmeric – U (uncountable) - nghệ
14.
pancake – C (countable)
15.
vegetable – C (countable)
16.
coffee – U (uncountable)
17.
sugar – U (uncountable)
18.
orange – C (countable)
II. Fill in the blanks with a, an, some, or any.
1.Have you got anypotatoes?
oany + N ko đếm được, N(s,es) => dùng trong câu hỏi, phủ định.
oDịch: Bạn có khoai tây không?
2.I’d like somebread, and a piece of cheese, please.
osome + N ko đếm được, N(s,es) => dùng trong khẳng định, lời mời.
3
oa piece of: 1 mẩu/miếng => a piece of cheese: 1 miếng phô mai
oDịch: Tôi muốn một ít bánh mì và một miếng phô mai.
3.For breakfast, I have a ham sandwich and someorange juice.
osandwich => N đếm được số ít => a ham sandwich: 1 bánh mỳ kẹp thịt dăm
bông
oĐây là câu khẳng định => dùng “some”.
oDịch: Vào bữa sáng, tôi có một bánh mỳ kẹp thịt dăm bông và một ít nước
cam.
4.Here are somecereals, but there isn’t anymilk.
oVế trước là câu khẳng định => some
oVế sau là câu phủ định => any
oDịch: Đây là một ít ngũ cốc, nhưng không có sữa.
5.Would you like somebeer or would you prefer a bottle of Coke?
oĐây là câu lời mời (would you like some….) => some.
oA bottle of: 1 chai => a bottle of Coke: 1 chai Coke
oDịch: Bạn có muốn một ít bia hay bạn thích một chai Coca hơn?
6.Is there anyrice left? – I’m afraid there isn’t anyrice left, but you can have some
noodles instead.
o2 ý đầu tiên đều là câu hỏi, và phủ định => any
oVế cuối là câu khẳng định => some
oDịch: Còn cơm không? – Tôi e là không còn cơm, nhưng bạn có thể ăn mì thay
thế.
7.There aren’t anybananas, but there is anapple and somegrapes.
oVế đầu là câu phủ định + N số nhiều => any.
oApple là N số ít => an
oVế sau là câu khẳng định + N số nhiều => some
oDịch: Không có chuối, nhưng có một quả táo và một ít nho.
8.I want somejam and somebutter for my toast.
4
oCâu khẳng định => some cho cả câu
oDịch: Tôi muốn một ít mứt và một ít bơ cho bánh mì nướng của mình.
9.Can I have somesausages and anomelette with fries on the side, please?
osome /səm/: một ít (dùng với danh từ số nhiều).
oan /æn/: một (dùng với danh từ đếm được bắt đầu bằng nguyên âm).
oDịch: Tôi có thể có một ít xúc xích và một chiếc trứng tráng với khoai tây chiên
bên cạnh không?
10.
My father always has somebiscuit and somecoffee to eat at bedtime.
●some /səm/: một ít (dùng với danh từ không đếm được hoặc số nhiều).
●Dịch: Bố tôi luôn có một ít bánh quy và cà phê để ăn trước giờ đi ngủ.
III. Fill in the blanks with some, lots of, or a lot of.
1.We cooked a lot offood for dinner because we invited many friends.
oa lot of /ə lɒt əv/: rất nhiều (dùng cho danh từ không đếm được và số nhiều).
oDịch: Chúng tôi đã nấu rất nhiều thức ăn cho bữa tối vì chúng tôi mời nhiều
bạn bè.
2.I don’t want sweetened drink, but somesugar is okay.
osome /səm/: một ít (dùng với danh từ không đếm được).
oDịch: Tôi không muốn đồ uống có đường, nhưng một ít đường thì không sao.
3.You should try to avoid foods which contain a lot offat.
oa lot of /ə lɒt əv/: rất nhiều (dùng cho danh từ không đếm được).
oDịch: Bạn nên cố gắng tránh các thực phẩm chứa nhiều chất béo.
4.There are lots ofrestaurants in the city. You can always find one at every
corner.
olots of /lɒts əv/: nhiều (dùng cho danh từ số nhiều).
oDịch: Có rất nhiều nhà hàng trong thành phố. Bạn luôn có thể tìm thấy một
nhà hàng ở mỗi góc phố.
5.There were someapples left, but not enough to make an apple pie.
5
osome /səm/: một ít (dùng với danh từ số nhiều).
oDịch: Còn một ít táo, nhưng không đủ để làm bánh táo.
6.Adding lots ofveggies to your diet can help you control weight.
olots of /lɒts əv/: nhiều (dùng cho danh từ số nhiều).
oDịch: Thêm nhiều rau vào chế độ ăn uống của bạn có thể giúp bạn kiểm soát
cân nặng.
7.Would you like somemore tea? – Yes, please.
osome /səm/: một ít (dùng với danh từ không đếm được).
oDịch: Bạn có muốn thêm một ít trà nữa không? – Vâng, làm ơn.
8.I don’t like a lot ofsalt in my food because too much salt can cause high blood
pressure.
oa lot of /ə lɒt əv/: rất nhiều (dùng với danh từ không đếm được).
oDịch: Tôi không thích quá nhiều muối trong thức ăn vì quá nhiều muối có thể
gây cao huyết áp.
9.To make an omelette, you have to break someeggs.
osome /səm/: một ít (dùng với danh từ số nhiều).
oDịch: Để làm một chiếc trứng tráng, bạn phải đập một ít trứng.
10.
I usually have somebread with butter or jam for breakfast, nothing
special.
●some /səm/: một ít (dùng với danh từ không đếm được).
●Dịch: Tôi thường ăn một ít bánh mì với bơ hoặc mứt cho bữa sáng, không có gì đặc
biệt.
IV. Arrange the words to make sentences.
1.kilos/ how many/ would/ potatoes/ of/ like/ you/?
→ How many kilos of potatoes would you like?
potatoes /pəˈteɪ.təʊz/ (n) khoai tây
Dịch câu: Bạn muốn bao nhiêu ký khoai tây?
2.but/ went/ I/ fish/ I/ fishing/ catch/ didn’t/ any/.
→ I went fishing, but I didn’t catch any fish.
6
catch /kætʃ/ (v) bắt
Dịch câu: Tôi đã đi câu cá, nhưng tôi không bắt được con cá nào.
3.cook/ for/ chicken/ you/ over/ the/ 15 minutes/ low heat/ it/ before/ serve/ the/.
→ You cook the chicken over low heat for 15 minutes before you serve it.
low heat /ləʊ hiːt/ (phr) lửa nhỏ
serve /sɜːv/ (v) phục vụ, dọn ra
Dịch câu: Bạn nấu thịt gà trên lửa nhỏ trong 15 phút trước khi dọn ra.
4.tell/ you/ can/ how/ me/ to/ broken rice/ cook/?
→ Can you tell me how to cook broken rice?
tell /tel/ (v) nói, bảo
broken rice /ˈbrəʊ.kən raɪs/ (n) gạo tấm
Dịch câu: Bạn có thể chỉ tôi cách nấu cơm tấm không?
5.three/ in/ fridge/ are/ there/ milk/ the/ cartons/ of/.
→ There are three cartons of milk in the fridge.
cartons /ˈkɑː.tənz/ (n) hộp giấy
Dịch câu: Có ba hộp sữa trong tủ lạnh.
6.has/ but/ egg/ bread/ got/ he/ an/ hasn’t/ he/ any/ got/.
→ He has got bread but he hasn’t got any egg.
Dịch câu: Anh ấy có bánh mì nhưng không có quả trứng nào.
7.electric cooker/ how much/ in/ rice/ left/ there/ is/?
→ How much rice is there left in the electric cooker?
electric cooker /ɪˈlek.trɪk ˈkʊk.ər/ (n) nồi điện
Dịch câu: Còn bao nhiêu gạo trong nồi điện?
8.Vietnam/ most/ Pho/ of/ the/ popular/ is/ one/ dishes/ in/.
→ Pho is one of the most popular dishes in Vietnam.
dishes /dɪʃɪz/ (n) món ăn
Dịch câu: Phở là một trong những món ăn phổ biến nhất ở Việt Nam.
Discover new features in Lessons!
Finish all phases of “I-do ; We-do ; You-do” with Quizizz




You can also create lessons directly on Google Slides using “Quizizz Extension”.
Read more about it here
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 6
SLIDE
Similar Resources on Wayground
1 questions
Tên câu truyện
Lesson
•
KG
2 questions
Bài học không có tiêu đề
Lesson
•
KG
3 questions
trò chơi chữ cai
Lesson
•
KG
3 questions
Bài học không có tiêu đề
Lesson
•
KG
6 questions
BTTH BÀI 54: CÂY CON MỌC LÊN TỪ MỘT SỐ BỘ PHẬN CỦA CÂY MẸ
Lesson
•
1st - 5th Grade
7 questions
Thử tài của bé
Lesson
•
KG
5 questions
Chuyện "Cái Hồ Nhỏ"
Lesson
•
KG
5 questions
Bài kiểm tra an toàn giao thông khối mầm - chồi
Lesson
•
KG
Popular Resources on Wayground
10 questions
5.P.1.3 Distance/Time Graphs
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Fire Drill
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Hargrett House Quiz: Community & Service
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for English
10 questions
Fire Drill
Quiz
•
2nd - 5th Grade
15 questions
Hargrett House Quiz: Community & Service
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Possessive Nouns Quiz
Quiz
•
4th Grade
12 questions
Figurative Language Review
Interactive video
•
5th Grade
14 questions
Nonfiction Text Structures
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Find the Main Idea and Supporting Details
Quiz
•
3rd Grade