

Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
Chemistry
•
8th Grade
•
Hard
Tân Nguyễn
Used 1+ times
FREE Resource
2 Slides • 0 Questions
1
Câu 1. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các hạt
A. proton, electron và neutron;
B. proton và electron;
C. proton và neutron;
D. electron và neutron.
Câu 2. Lớp vỏ nguyên tử được cấu tao từ hạt
A. electron;
B. proton;
C. neutron; D. electron và proton.
Câu 3. Hạt không mang điện trong nguyên tử là
A. proton.
B. neutron.
C. electron.
D. hạt nhân.
Câu 4. Hạt mang điện tích âm trong nguyên tử là
A. proton.
B. neutron.
C. electron.
D. hạt nhân.
Câu 5. Nguyên tử oxygen có 8 hạt proton trong hạt nhân. Số hạt mang điện tích
trong nguyên tử oxygen là
A. 8.
B. 4.
C. 16.
D. 12.
Câu 6. Khối lượng gần đúng của nguyên tử sodium (11p, 12n) là
A. 11 amu.
B. 12 amu.
C. 23 amu.
D. 34 amu.
Câu 7. Khối lượng của nguyên tử magnesium là 24 amu. Biết rằng trong hạt nhân,
số hạt mang điện bằng số hạt không mang điện. Số hạt proton trong nguyên tử
magnesum là
A. 12.
B. 24.
C. 36.
D. 8.
Câu 8. Nguyên tử nitrogen có 7 hạt proton trong hạt nhân. Nguyên tử nitrogen có
số lớp electron là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 9. Nguyên tử X có 2 electron ở lớp thứ nhất, 8 electron ở lớp thứ hai, 3 electron
ở lớp thứ ba. Số hạt mang điện trong nguyên tử X là
A. 13.
B. 26.
C. 39.
D. 10.
Câu 10. Nguyên tử phosphorus có tổng số hạt là 46, trong đó số hạt không mang
điện là 16. Số hạt proton trong nguyên tử phosphorus là
A. 15.
B. 16.
C. 30
D. 31.
Câu 11. Kí hiệu hoá học của nguyên tố sắt là
A. Fe.
B. Cu.
C. Ca.
D. Al.
Câu 12. Số hiệu nguyên tử của oxygen là 8. Số hạt proton trong nguyên tử oxygen
là
A. 8.
B. 16
C. 24.
D. 4.
Câu 13. Số hiệu nguyên tử của carbon là 6. Số hạt electron trong nguyên tử carbon
là
A. 6.
B. 12
C. 18.
D. 3.
2
Câu 14. Số hiệu nguyên tử của calcium là 12. Số hạt mang điện trong nguyên tử
sodium là
A. 12.
B. 24
C. 36.
D. 6.
Câu 15. Nguyên tố hoá học tham gia trong cấu tạo của xương và răng của người và
động vật là
A. calcium.
B. sodium.
C. magnesium.
D. potassium.
Câu 16. Nguyên tố hoá học chiếm phần trăm khối lượng lớn nhất trong cơ thể người
là
A. oxygen.
B. hydrogen
C. carbon.
D. nitrogen.
Câu 17. Nguyên tố hoá học có kí hiệu Cl là
A. chlorine.
B. carbon.
C. đồng.
D. calcium.
Câu 18. Nguyên tố hoá học có kí hiệu Na là
A. sodium.
B. nitrogen.
C. neon.
D. calcium.
Câu 19. Nguyên tố hoá học chiếm số nguyên tử nhiều nhất trong vũ trụ là
A. hydrogen.
B. oxygen.
C. carbon.
D. helium.
Câu 20. Silicon có kí hiệu hoá học là
A. Si.
B. S.
C. Sn.
D. Sb.
Câu 1. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các hạt
A. proton, electron và neutron;
B. proton và electron;
C. proton và neutron;
D. electron và neutron.
Câu 2. Lớp vỏ nguyên tử được cấu tao từ hạt
A. electron;
B. proton;
C. neutron; D. electron và proton.
Câu 3. Hạt không mang điện trong nguyên tử là
A. proton.
B. neutron.
C. electron.
D. hạt nhân.
Câu 4. Hạt mang điện tích âm trong nguyên tử là
A. proton.
B. neutron.
C. electron.
D. hạt nhân.
Câu 5. Nguyên tử oxygen có 8 hạt proton trong hạt nhân. Số hạt mang điện tích
trong nguyên tử oxygen là
A. 8.
B. 4.
C. 16.
D. 12.
Câu 6. Khối lượng gần đúng của nguyên tử sodium (11p, 12n) là
A. 11 amu.
B. 12 amu.
C. 23 amu.
D. 34 amu.
Câu 7. Khối lượng của nguyên tử magnesium là 24 amu. Biết rằng trong hạt nhân,
số hạt mang điện bằng số hạt không mang điện. Số hạt proton trong nguyên tử
magnesum là
A. 12.
B. 24.
C. 36.
D. 8.
Câu 8. Nguyên tử nitrogen có 7 hạt proton trong hạt nhân. Nguyên tử nitrogen có
số lớp electron là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 9. Nguyên tử X có 2 electron ở lớp thứ nhất, 8 electron ở lớp thứ hai, 3 electron
ở lớp thứ ba. Số hạt mang điện trong nguyên tử X là
A. 13.
B. 26.
C. 39.
D. 10.
Câu 10. Nguyên tử phosphorus có tổng số hạt là 46, trong đó số hạt không mang
điện là 16. Số hạt proton trong nguyên tử phosphorus là
A. 15.
B. 16.
C. 30
D. 31.
Câu 11. Kí hiệu hoá học của nguyên tố sắt là
A. Fe.
B. Cu.
C. Ca.
D. Al.
Câu 12. Số hiệu nguyên tử của oxygen là 8. Số hạt proton trong nguyên tử oxygen
là
A. 8.
B. 16
C. 24.
D. 4.
Câu 13. Số hiệu nguyên tử của carbon là 6. Số hạt electron trong nguyên tử carbon
là
A. 6.
B. 12
C. 18.
D. 3.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 2
SLIDE
Similar Resources on Wayground
3 questions
MAY HUT BUI
Presentation
•
KG
3 questions
ôn số lượng 5
Presentation
•
KG
4 questions
Trò chơi giấy
Presentation
•
KG
4 questions
thứ khiến bn bị cản trở
Presentation
•
KG
4 questions
Bài 1: Tìm hiểu về Huyền Thoại hồ Hoàn Kiếm
Presentation
•
KG
6 questions
Kiểm tra Đạo đức
Presentation
•
KG
3 questions
Ester Lipid
Presentation
•
KG
1 questions
CÂU HỎI HỘI THI AN TOÀN GIAO THÔNG
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
30 questions
GVMS House Trivia 2026
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Chemistry
15 questions
Acids and Bases Review
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Counting Atoms Practice
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Acids and Bases
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Chemical Reactions
Quiz
•
8th Grade
12 questions
Rate of reaction
Quiz
•
8th - 9th Grade
20 questions
Counting Atoms
Quiz
•
8th Grade
10 questions
Exploring Solutions and Their Properties
Interactive video
•
6th - 10th Grade
5 questions
Balancing Chemical Equations
Interactive video
•
8th Grade