Discover new features in Lessons!
Finish all phases of “I-do ; We-do ; You-do” with QuizizzCâu 1: Obitan 1s của nguyên tử H có dạng hình cầu, nghĩa là: A. Xác suất gặp electron 1s của H giống nhau theo mọi hướng trong không gian B. Khoảng cách của electron 1s đến hạt nhân nguyên tử H luôn luôn không đổi C. Electron 1s chỉ di chuyển tại vùng không gian bên trong hình cầu đó D. Electron chuyển động theo quỹ đạo trên mặt cầu. Câu 2: Trong các cấu hình electron sau đây, cấu hình có 2 electron độc thân là: A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 Câu 3. Biết Ne(Z=10); Na(Z=11); Mg(Z=12); Al(Z=13); F(Z=9); O(Z=8); N(Z=7) Cấu hình electron 1s 2 2s 2 2p 6 là cấu hình của A. Nguyên tử Ne và các ion Na + , Mg2+, Al 3+ , F− , O 2− , N 3− . B. Nguyên tử N và các ion Na + , Mg2+, Al 3+ , F − , O 2− . C. Nguyên tử Na và các ion Na + , Mg2+, Al 3+ , F − , O 2− , N 3− . D. Nguyên tử Cl và các ion Na + , Mg2+, Al 3+ , F − , O 2− , N 3− . Câu 4: Chọn phát biểu đúng: A. Số lượng tử phụ l xác định dạng và tên của obitan nguyên tử B. Số lượng tử phụ l nhận các giá trị từ 0 đến n C. Các AO ở lớp n bao giờ cũng có năng lượng lớn hơn AO ở lớp (n-1) D. Số lượng tử từ m nhận các giá trị từ -n đến n Câu 5: Tên của các obitan ứng với n=5, l=2; n=4, l=1; n=3, l=0 lần lượt là: A. 5d,4f,3s B. 5p,4d,3s C. 5s,4d,3p D. 5d,4p,3s Câu 6: Obitan 3px được xác định bởi các số lượng tử sau: A. Chỉ cần n,l,m B. Chỉ cần l,m C. Chỉ cần n,m D. Cần n,m,l,ms Câu 7: Chọn phát biểu đúng. Trong cùng một nguyên tử: 1.Obitan 2s có kích thước lớn hơn obitan 1s 2.Năng lượng của electron trên AO 2s lớn hơn năng lượng của electron trên AO 1s 3. Xác suất gặp electron của AO 2px lớn nhất trên trục x 4.Năng lượng của electron trên AO 2pz lớn hơn năng lượng của electron trên AO 2px A. Câu 1,2,3 đúng B. Cả 4 câu đều đúng C. Chỉ có câu 2,3,4 đúng D. Chỉ có câu 3,4 đúng Câu 8: Cấu hình electron của P (Z = 15): 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 . Hàm sóng xác định electron cuối cùng đặc trưng cho nguyên tử P là: A. Ψ ( 3,1,+1,+ ½) B. Ψ ( 3,1,+1,- ½) C. Ψ ( 3,1,0,+ ½) D. Ψ ( 3,1,-1, - ½) Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố (A) có electron cuối cùng xác định bởi 4 số lượng tử: n = 3 , l = 2 , m = -1 , ms = - ½. Vậy nguyên tố A là: Cho ZCu= 29 ; ZZn= 30 ; ZFe= 26 ; ZCo= 27 . A. Cu B. Zn C. Co D. Fe Câu 10: Tương ứng với bộ hai số nguyên tử: n = 3, l = 2, có tổng cộng: A. 1 orbital nguyên tử B. 3 orbital nguyên tử. C. 5 orbital nguyên tử D. 7 orbital nguyên tử. Đáp án Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 A C A A D A A A D C