

10_Lesson4.cdf
Presentation
•
Computers
•
1st Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Phong Thanh
Used 6+ times
FREE Resource
8 Slides • 30 Questions
1
CÁC KIỂU DỮ LIỆU VÀ CÂU LỆNH VÀO RA
2
CÁC KIỂU DỮ LIỆU VÀ CÂU LỆNH VÀO RA
1. Kiểu dữ liệu số nguyên và số thực
-Khi một biến được gán bằng một biểu thức, tùy thuộc giá trị biểu thức đó là số nguyên (int) hay số thực (float) thì biến sẽ lưu trữ theo kiểu tương ứng.
-Lệnh type() dùng để nhận biết kiểu dữ liệu của biến hay biểu thức trong Python.
3
CÁC KIỂU DỮ LIỆU VÀ CÂU LỆNH VÀO RA
2. Kiểu dữ liệu xâu kí tự
-Xâu kí tự hay chuỗi (string) được biểu diễn bằng kiểu dữ liệu str. Chuỗi là một dãy các ký tự, có thể bao gồm chữ cái, số, ký hiệu và cả khoảng trắng, được đặt trong dấu nháy đơn ' hoặc nháy kép "
Dùng dấu nháy đơn:
s = 'Hello, world!'
Dùng dấu nháy kép:
s = "Python là ngôn ngữ lập trình"
Dùng dấu nháy ba (''' hoặc """) để khai báo chuỗi nhiều dòng:
s = '''Đây là chuỗi
nhiều dòng'''
4
CÁC KIỂU DỮ LIỆU VÀ CÂU LỆNH VÀO RA
1. Kiểu dữ liệu số nguyên và số thực
Ép kiểu: Python hỗ trợ chuyển đổi giữa int và float:
5
Multiple Choice
Cho đoạn chương trình sau.
x, y, z = 5, "5", 5
print(type(z))
Phương án nào sau đây là kết quả in ra màn hình sau khi thực hiện chương trình?
<class 'str'>.
<class 'int'>.
<class 'bool'>.
<class 'float'>.
6
Multiple Choice
Kết quả của đoạn mã bên là gì?
<class 'int'>
<class 'float'>
<class 'str'>
Lỗi chương trình
7
Multiple Choice
Khi chạy đoạn mã sau, kết quả in ra màn hình là gì?
x = 5 // 2
print(x)
2.5
2
3
Lỗi chương trình
8
Multiple Choice
Lệnh nào sau đây sẽ chuyển số nguyên 10 thành số thực?
int(10)
str(10)
9
Multiple Choice
Kết quả của đoạn mã sau là gì?
x = int(3.7)
print(x)
3
4
3.7
Lỗi chương trình
10
CÁC KIỂU DỮ LIỆU VÀ CÂU LỆNH VÀO RA
3. Các câu lệnh vào - ra đơn giản
a) Nhập dữ liệu từ bàn phím
-Lệnh input() có chức năng nhập dữ liệu từ thiết bị vào với nội dung là số, biểu thức hay xâu cho kết quả là xâu kí tự.
-Cú pháp lệnh input() như sau: (Lệnh nhập xâu từ bàn phím)
<biến> = input(<dòng thông báo>)
Ví dụ: name=input('nhập họ tên em:')
11
CÁC KIỂU DỮ LIỆU VÀ CÂU LỆNH VÀO RA
3. Các câu lệnh vào - ra đơn giản
a) Nhập dữ liệu từ bàn phím
Lệnh int() có chức năng chuyển đổi số thực hoặc xâu có số nguyên thành số nguyên. (Lệnh nhập số nguyên từ bàn phím)
<biến> = int(input(<dòng thông báo>))
Lệnh float() dùng để chuyển đổi số nguyên và xâu kí tự thành số thực. (Lệnh nhập số thực từ bàn phím)
<biến> = float(input(<dòng thông báo>))
12
CÁC KIỂU DỮ LIỆU VÀ CÂU LỆNH VÀO RA
3. Các câu lệnh vào - ra đơn giản
b) Xuất dữ liệu ra màn hình
Lệnh print() có chức năng đưa dữ liệu ra thiết bị ra. Thông tin đưa ra gồm một hay nhiều dữ liệu với kiểu khác nhau, cả biểu thức tính toán.
Dạng đơn giản của print() đưa giá trị biểu thức ra màn hình:
print(<danh sách biểu thức>)
Ví dụ: print('tổng là:',s)
Sử dụng end để thay đổi ký tự kết thúc (mặc định là xuống dòng):
print("Hello", end=" ")
print("World!") # Kết quả: Hello World!
13
Multiple Choice
Kết quả của đoạn mã sau là gì?
x = input("Nhập một số: ")
print(type(x))
<class 'int'>
<class 'float'>
<class 'str'>
Lỗi chương trình
14
Multiple Choice
Lệnh nào dưới đây dùng để nhập một số nguyên từ bàn phím?
input("Nhập số: ")
int(input("Nhập số: "))
float(input("Nhập số: "))
str(input("Nhập số: "))
15
Multiple Choice
Lệnh nào dưới đây dùng để nhập một số thực từ bàn phím?
input("Nhập số: ")
int(input("Nhập số: "))
float(input("Nhập số: "))
str(input("Nhập số: "))
16
Multiple Choice
Kết quả của đoạn mã sau là gì?
x = int(input("Nhập số nguyên: "))
print(x + 5)
Nếu người dùng nhập 10.
10
15
105
Lỗi chương trình
17
Multiple Choice
Lệnh nào dùng để chuyển chuỗi "3.14" thành số thực?
int("3.14")
float("3.14")
str("3.14")
("3.14")
18
Multiple Choice
Kết quả của đoạn mã sau là gì?
name = input("Tên của bạn: ")
print("Chào", name)
Nếu người dùng nhập: An.
Chào An
ChàoAn
Chào "An"
Lỗi chương trình
19
Multiple Choice
Kết quả của đoạn mã sau là gì?
print("Hello", end=" ")
print("World")
Hello
HelloWorld
Hello\nWorld
Hello World
20
Multiple Choice
Để nhập một số thực từ bàn phím, lệnh nào là đúng?
x = float(input("Nhập số: "))
x = int(input("Nhập số: "))
x = str(input("Nhập số: "))
x = eval(input("Nhập số: "))
21
Multiple Choice
Kết quả của đoạn mã sau là gì?
print("Tổng:", 5 + 2)
Tổng: 52
5 + 2
Tổng: 7
Lỗi chương trình
22
Fill in the Blanks
Type answer...
23
Fill in the Blanks
Type answer...
24
Multiple Choice
Đoạn mã nào sau đây sẽ gây lỗi?
x = int(input("Nhập số: "))
y = float(input("Nhập số: "))
z = int("3.14")
print("Hello, World!")
25
Multiple Choice
Cho các phát biểu sau đây.
1. Sử dụng cú pháp <biến> := input(<dòng thông báo>) để gán giá trị được nhập vào một biến.
2. Lệnh print() sử dụng để thực hiện lệnh in bằng máy in.
3. Lệnh input() có chức năng nhập dữ liệu, thường là bàn phím.
4. Thông tin cần đưa ra có thể gồm nhiểu kiểu dữ liệu khác nhau, cho phép cả biểu thức tính toán.
Có bao nhiêu phát biểu đúng là
1
2
3
4
26
CÁC KIỂU DỮ LIỆU VÀ CÂU LỆNH VÀO RA
4. Hằng trong Python
-Hằng là những biến có giá trị chỉ định trước và không thể thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
-Python không cung cấp công cụ khai báo hằng.
-Khi lập trình bằng Python, người dùng thường sử dụng hằng số như một loại biến đặt tên đặc biệt.
Ví dụ: Tên bắt đầu bằng dấu gạch dưới và sau đó là các kí tự La tinh in hoa, gán giá trị và tự quy ước không gán lại giá trị cho các biến đó:
_PI = 3.1416: Sử dụng như hằng π = 3,1416.
_MOD = 1 000 000 007: Sử dụng như hằng mod = 109 + 7.
27
Multiple Choice
Phương án nào sau đây nói đúng về hằng trong Python?
Những biến có giá trị chỉ định trước.
Chỉ có thể mang kiểu dữ liệu số nguyên.
Có thể thay đổi giá trị trong quá trình thực hiện.
Là công cụ khai báo có sẵn trong Python.
28
Multiple Choice
Để biểu diễn hằng số MOD = 10^9 + 7 trong Python, cách khai báo nào là đúng?
MOD : 10**9 + 7
MOD == 10**9 + 7
mod = 10**9 + 7
MOD = 10**9 + 7
29
Multiple Choice
Trong Python, hằng số được định nghĩa bằng cách nào?
Sử dụng từ khóa const
Sử dụng từ khóa final
Quy ước đặt tên biến bằng chữ in hoa và không thay đổi giá trị
Không thể sử dụng hằng số trong Python
30
Fill in the Blanks
Type answer...
31
Multiple Choice
Để nhập từ bàn phím biến a kiểu nguyên ta viết:
a=input(‘n=’)
a=float(input(‘n=’))
a=int(input(‘n=’))
a=int()
32
Multiple Choice
Gọi s là diện tích tam giác ABC, để đưa giá trị của s ra màn hình ta viết:
print(s)
print s
print(‘s)
print:(s)
33
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các câu lệnh trong Python?
Python quy định mỗi câu lệnh nên được viết trên một dòng riêng biệt, kết thúc bằng dấu ;
Python quy định các câu lệnh nên được viết trên một dòng.
Python quy định các câu lệnh nên được viết trên một dòng, kết thúc bằng dấu ;
Python quy định mỗi câu lệnh nên được viết trên một dòng riêng biệt.
34
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Tất cả các biến dùng trong chương trình đều phải đặt tên.
Tất cả các biến dùng trong chương trình không cần phải đặt tên.
Python có quy định chặt chẽ phải có phần khai báo và phần thân chương trình như Pascal.
Python yêu cầu sử dụng dấu ; khi kết thúc câu lệnh.
35
Multiple Choice
Để tính tổng s của hai số 5 và 6, s thuộc kiểu dữ liệu:
int
float
bool
str
36
Multiple Choice
Để tính thương a của hai số 5 và 6, a thuộc kiểu dữ liệu:
int
float
bool
str
37
Multiple Choice
Chọn phát biểu sai?
Trong các ngôn ngữ lập trình bậc cao có kiểu dữ liệu số nguyên và kiểu dữ liệu số thực.
Câu lệnh đưa giá trị các biểu thức ra màn hình là: print(danh sách biểu thức)
Ở cửa sổ Shell, nếu viết dòng lệnh chỉ chứa tên biến hoặc biểu thức số học thì kết quả tương ứng sẽ được đưa ra màn hình.
Ở cửa sổ Code để viết đưa thông tin ra và lưu lại trên màn hình thì không cần lệnh print ( )
38
Multiple Choice
Đâu là câu lệnh gán trong Python?
X==6
X=6
X!=6
X:=6
CÁC KIỂU DỮ LIỆU VÀ CÂU LỆNH VÀO RA
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 38
SLIDE
Similar Resources on Wayground
32 questions
ÔN TẬP GIỮA KỲ 2 KHỐI 11 NĂM HỌC 2022 - 2023
Presentation
•
1st Grade
30 questions
Ôn tập
Presentation
•
2nd Grade
37 questions
Bài tập đặt câu hỏi với từ gạch chân trong Tiếng Anh
Presentation
•
KG
38 questions
Tin học 3 (CTST) - Bài 5 - Tập gõ bàn phím (bài dạy)
Presentation
•
3rd Grade
30 questions
P2 input and output devices
Presentation
•
2nd Grade
32 questions
ĐỀ 6 LSĐ
Presentation
•
KG
30 questions
Tiếng Trung Giao Tiếp 1
Presentation
•
1st Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
STAAR Review Quiz #3
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Marshmallow Farm Quiz
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade
Discover more resources for Computers
20 questions
Telling Time to the Hour and Half hour
Quiz
•
1st Grade
16 questions
Counting Coins counting money
Quiz
•
1st - 2nd Grade
20 questions
Halves and Fourths
Quiz
•
1st Grade
10 questions
CA4 Math Review
Presentation
•
1st - 5th Grade
15 questions
Reading Comprehension
Quiz
•
1st - 5th Grade
31 questions
Easter Trivia
Quiz
•
KG - 12th Grade
20 questions
Addition and Subtraction facts
Quiz
•
1st - 3rd Grade
16 questions
3D shapes (1st grade)
Quiz
•
1st Grade