Search Header Logo
Tiếng Trung Giao Tiếp 1

Tiếng Trung Giao Tiếp 1

Assessment

Presentation

World Languages

1st Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Thị Ngô

Used 13+ times

FREE Resource

29 Slides • 1 Question

1

media

Tiếng Trung giao tiếp {thông dụng}

Chinese Class - Ms Laura Wu

Ver: 2023-02-12

media

2

media

3

media

4

media

5

media

6

media

7

media

8

media

9

media

10

media

11

media

12

media

13

media

14

Xin cho hỏi, xưng hô như thế nào?

请问,怎么称呼?Qǐngwèn, zěnme chēnghu?

请问 /qǐngwèn/ xin vui lòng cho hỏi = excuse me

怎么 /zěnme/ như thế nào = how

称呼 /chēnghu/ xưng hô/gọi = call

15

Một số đại từ, danh từ thông dụng

Đại từ trong tiếng Trung là loại từ dùng để gọi tên sự vật hiện tượng, thường thay thế cho các loại thực từ, ngữ và câu.

  • Đại từ nhân xưng: 我,你,他,我们,你们,他们…

  • Đại từ nghi vấn: 谁,什么,怎样,哪,哪里,多少…

  • Đại từ chỉ thị:这,那,这里,这儿,那儿,这样,那样, 那么,每,个,其他,别的…

16

Một số đại từ, danh từ thông dụng

朋友 /péngyǒu/ Bạn bè

同学 /tóngxué/ bạn học

他/tā/ : Ông ấy, anh ấy, anh ta

她 /tā/ : Bà ấy, cô ta, cô ấy

老板 /lǎobǎn/ : sếp, ông chủ

老师 /lǎoshī/: Giáo viên

他们 /tāmen/ : Họ, Bọn họ

我们 /wǒmen/ : Chúng tôi, chúng ta

你们 /nǐmen/ : Các bạn

17

A.这个人是谁?Zhège rén shì shéi?

Người này là ai (ở gần )

A.那个人是谁?

Nàgè rén shì shéi?

Người đó là ai

B.她是我的汉语老师。她叫李月

Tā shì wǒ de hànyǔ lǎoshī. Tā jiào lǐ yuè

谁 /shéi/ Ai

media

18

Dịch 1 số câu sau

他是我的老板。Tā shì wǒ de lǎobǎn.

她是我的汉语老师。Tā shì wǒ de hànyǔ lǎoshī.

那个人是我的同事。Nàgè rén shì wǒ de tóngshì.

小兰是我的好朋友。Xiǎo lán shì wǒ de hǎo péngyǒu.

这是我的老公。Zhè shì wǒ de lǎogōng.

19

她/他是哪国人?Tā/tā shì nǎ guórén?

Anh ấy/cô ấy là người nước nào?

她是越南人。Tā shì yuènán rén.

他是中国人。Tā shì zhōngguó rén.

她是日本人。. Tā shì rìběn rén.

国:/guó/ nước, đất nước

人:/rén/ người

20

你会讲中文吗?Nǐ huì jiǎng zhōngwén ma?

你会说汉语吗? Nǐ huì shuō hànyǔ ma?

Cả 2 câu này đều có nghĩa là: Bạn có biết nói tiếng Trung không?

中文 = 汉语: Tiếng Trung (Chinese)

Trả lời:

  • 我不会说汉语 Wǒ bù huì shuō hànyǔ

  • 我会一点点 Wǒ huì yī diǎndiǎn

  • 会啊 ,我会说汉语,但是不太流利。我现在在家学汉语

21

Multiple Choice

我要。。。。咖啡。

Wǒ yào........kāfēi. Tôi muốn ....... cà phê

1

和 hé

2

合 hé

3

喝 hē

4

盒 hé

22

media

你想喝什么?

我想/要喝咖啡。

Wǒ xiǎng/yào hē kāfēi

茶 chá : Trà

水 shuǐ: Nước

啤酒 píjiǔ: bia

酒 jiǔ: rượu

::

23

果汁 / guǒ zhī / Nước ép trái cây.

苏打 / sū dǎ / Soda.

奶茶 / nǎi chá / Trà sữa.

冰茶 / bīng chá / Trà đá

茶 / chá / Trà

柠檬茶 / níng méng chá / Trà chanh.

桃茶 / táo chá / Trà đào.

牛奶 / niú nǎi / Sữa bò

24

media

你想吃什么?

我想/要吃面包。

Wǒ xiǎng/yào chī miànbāo. Tôi muốn ăn bánh bao

面包:Miànbāo: bánh bao

米饭:Mǐfàn: cơm

方便面:Fāngbiànmiàn: mỳ ăn liền

米粉:Mǐfěn: phở

烤肉:Kǎoròu: thịt nướng

糖羹:Táng gēng: Chè

火锅:Huǒguō: Lẩu

:

25

你想买什么?

A: 你想买什么?Nǐ xiǎng mǎi shénme?

Bạn muốn mua gì?

B: 我想买一个杯子 Wǒ xiǎng mǎi yīgè bēizi

Tôi muốn mua 1 chiếc cốc

买 /mǎi: mua

什么 /shénme: gì/cái gì

:

//

​杯子 /bēizi/ : Cốc

media

26

media

你想去哪里?

A: 下午你想去哪里?Xiàwǔ nǐ xiǎng qù nǎlǐ?

Chiều nay bạn muốn đi đâu?

B: 下午我想去商店 Xiàwǔ wǒ xiǎng qù shāngdiàn - Chiều nay tôi muốn đi cửa hàng

去 /qù/: đi

哪里 /nǎlǐ: ở đâu/đâu

早晨 Zǎochén: Sáng sớm

上午 = 早上 shàngwǔ = zǎoshang: Buổi sáng

中午Zhōngwǔ: Buổi trưa

下午Xiàwǔ :Buổi chiều

晚上 Wǎnshàng Buổi tối

商店/ shāngdiàn/: cửa hàng

27

media

28

media

29

今天几号?Jīntiān jǐ hào? Hôm nay là ngày mấy?

今天2月14号 Hôm nay là ngày 14 tháng 2

今天是星期几?Jīntiān shì xīngqí jǐ? Hôm nay là thứ mấy?

星期六/礼拜六/周六 : Thứ 7

星期=礼拜=周 xīngqī =lǐbài =zhōu :Tuần lễ

今天 Jīntiān : hôm nay

昨天 zuótiān : hôm qua

明天 míngtiān : ngày mai

后天 hòutiān : ngày mốt

前天 qiántiān : ngày hôm trước

30

media
media

Tiếng Trung giao tiếp {thông dụng}

Chinese Class - Ms Laura Wu

Ver: 2023-02-12

media

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 30

SLIDE