Search Header Logo
Bài học khiông có tiêu đề

Bài học khiông có tiêu đề

Assessment

Presentation

Other

4th Grade

Hard

Created by

Thùy Vũ

FREE Resource

4 Slides • 0 Questions

1

media

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 4 HỌC KÌ I

10 bài ôn tập:

Bài 2. Thiên nhiên và con người ở địa phương em
Bài 3: Lịch sử và văn hóa truyền thống ở địa phương em
Bài 4. Thiên nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
Bài 5: Dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
Bài 7: Đền Hùng và lễ giỗ tổ Hùng vương
Bài 8: Thiên nhiên vùng Đồng bằng Bắc Bộ
Bài 9: Dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ.
Bài 11: Sông Hồng và văn minh sông Hồng
Bài 12: Thăng Long – Hà Nội
Bài 13: Văn Miếu – Quốc Tử Giám
*Trắc nghiệm: 16 câu, trong đó có 04 câu dạng chọn Đ/S; nối cột A-B (mức 2: 2 câu;
mức 3: 2 câu). 12 câu khoanh vào đáp án đúng (Mức 1: 6 câu, mức 2: 4 câu, mức 3: 2 câu)
*Tự luận: 04 câu (M2: 2 câu, mức 3: 2 câu)
I. Trắc nghiệm

Câu 1: Tỉnh Quảng Ninh thuộc vùng nào trên đất nước ta? (M1)
A.Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
B.Vùng Tây Nguyên
C.Vùng Nam Bộ
D.Vùng Đồng bằng Bắc Bộ

Câu 2: Các dân tộc sinh sống ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là: (M1)
A.Kinh, Hà Nhì, Dao, Mông, Chăm,…
B.Mường, Thái, Dao, Mông, Tày, Nùng, Kinh,….

C.Hoa, Kinh, Mường, Thái, Khơ – me,…
D.Gia Rai, Xơ Đăng, Mạ, Ê Đê, Ba Na,…

Câu 3. Đồng bằng Bắc Bộ là vùng trồng lúa lớn thứ mấy của nước ta? (M1)
A. Thứ hai
B. Thứ nhất
C. Thứ ba
D. Thứ tư

Câu 4. Hiện nay, lễ giỗ Tổ Hùng Vương được tổ chức vào thời gian nào trong năm?
(M1)
A. Rằm tháng 8 (âm lịch)
B. Ngày 02 tháng 9 (âm lịch)
C. Ngày 05 tháng 5 (âm lịch)
D. Ngày 10 tháng 3 (âm lịch)

Câu 5. Vị vua nào thời Lý đổi tên Đại La thành Thăng Long? (M1)
A. Lý Thái Tổ
B. Lý Thánh Tông

2

media

C. Lý Nhân Tông
D. Lý Huệ Tông

Câu 6. Văn Miếu – Quốc Tử Giám được bắt đầu xây dựng vào thời nào? (M1)
A. Thời Lê
B. Thời Trần
C. Thời Lý
D. Thời Nguyễn

Câu 7 : Địa danh nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? (M2)
A. Cao nguyên Mộc Châu
B. Cao nguyên Đồng Văn
C. Dãy Hoàng Liên Sơn
D. Dãy Trường Sơn

Câu 8 : Hệ thống đê ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ có vai trò là: (M2)
A. Ngăn lũ và giúp trồng lúa nhiều vụ trong năm
B. Là đường giao thông kết nối với các vùng khác
C. Ngăn phù sa song bồi đắp
D. Ngăn sạt lở ven sông

Câu 9: Tỉnh Quảng Ninh được thành lập vào thời gian nào? (M2)
A. Ngày 30 -10 - 1955
B. Ngày 30 - 10 - 1963
C. Ngày 20 - 10 - 1975
D. Ngày 20 - 10 - 1986

Câu 10 : Những thành tựu nào KHÔNG PHẢI thành tựu tiêu biểu của nền văn minh
sông Hồng? (M2)
A. Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc

B. Thành nhà Hồ
C. Thành Cổ Loa.

D. Trống đồng Đông Sơn.

Câu 11: Ngày giỗ Tổ Hùng Vương được chọn là ngày Quốc lễ, điều này thể hiện
truyền thống tốt đẹp nào của dân tộc?(M3)
A. Tiên học lễ, hậu học văn
B. Học thầy không tày học bạn
C. Uống nước nhớ nguồn
D. Đồng tâm hiệp lực

Câu 12: Loại hình văn hoá nào ở Quảng Ninh được UNESCO công nhận là di sản văn
hoá phi vật thể đại diện của nhân loại? (M3)
A. Hát quan họ
B. Hát then
C. Chầu Văn
D. Hát Cửa Đình

3

media


Câu 13: Nối thông tin ở cột A với thông tin ở cột B cho phù hợp về các sự kiện lịch sử
tiêu biểu của Thăng Long – Hà nội.(M2)

A

B

1.Năm 1882

A. Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập tại Quảng trường
Ba Đình khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà.

2. Ngày 2 – 9 - 1945

B.Quân và dân Hà Nội chiến đấu chống chiến tranh phá
hoại của Mỹ làm nên chiến thắng “Điện Biên Phủ trên
không”.

3. Cuối tháng 12 - 1972

C.Quân và dân ta chống Pháp xâm lược dưới sự lãnh
đạo của Tổng đốc Hoàng Diệu.

Đáp án: 1 - C, 2 - A, 3 - B

Câu 14. Nối thông tin ở cột A với thông tin ở cột B cho phù hợp với chức năng các
công trình tiêu biểu ở khu di tích Văn Miếu – Quốc Tử Giám (M2)

A

B

1. Nhà bia Tiến sĩ

A. Là nơi thờ Khổng Tử và các học trò của ông.

2. Văn Miếu

B. Là nơi học tập của các hoàng tử, con gia đình quý
tộc, quan lại và những người giỏi trong nước.

3. Quốc Tử Giám

C. Là nơi đặt các bia đá khắc tên những người đỗ tiến sĩ
thời Hậu Lê và thời Mạc.

Đáp án: 1 - C, 2 - A, 3 - B

Câu 15: Viết vào

chữ Đ trước câu đúng, chữ S trước câu sai. (M3)

Đ

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với vịnh Bắc Bộ.

S Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có vùng biển rộng lớn ở phía nam.

S Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có ít sông.

Đ

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là nơi giàu tài nguyên khoáng sản bậc
nhất cả nước.


Câu 16: Viết vào

chữ Đ trước câu đúng, chữ S trước câu sai. (M3)

S Vùng Đồng bằng Bắc Bộ được bồi đắp phù sa bởi hệ thống sông Hồng và
sông Trà Lý.

Đ

Các loại đất chủ yếu ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ là đất phù sa, đất phèn, đất
mặn.

4

media

S Vào mùa hạ, sông ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ thường cạn nước.

Đ

Sinh vật tự nhiên của vùng Đồng bằng Bắc Bộ rất phong phú.



II. Tự luận.
Câu 1. Vì sao nói Hà Nội là trung tâm chính trị, văn hoá, giáo dục của đất nước? (M2)

Trả lời:

Hà Nội là trung tâm chính trị, văn hoá, giáo dục của đất nước vì:

-Hà Nội là nơi đặt trụ sở làm việc của các cơ quan Trung ương.
-Nơi đây tập trung nhiều trường đại học, viện nghiên cứu, bảo tàng,..hàng đầu của đất

nước.

Câu 2. Vì sao Lý Thái Tổ chọn vùng đất Đại La làm kinh đô? (M2)

Trả lời:

Lý Thái Tổ chọn vùng đất Đại La làm kinh đô vì:

- Đây là vùng đất ở trung tâm đất nước, đất rộng lại bằng phẳng, màu mỡ.

- Dân cư không khổ vì ngập lụt, muôn vật phong phú tốt tươi.

Câu 3. Nêu một số việc nên làm để giữ gìn và phát huy giá trị của sông Hồng? (M3)

Trả lời:

Một số việc nên làm để giữ gìn và phát huy giá trị của sông Hồng là:

- Khai thác, sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên liên quan đến sông Hồng.
- Thúc đẩy các biện pháp cải tạo, bảo vệ môi trường nước sông.
- Tuyên truyền mọi người chung tay bảo vệ nguồn nước sông Hồng.

Câu 4. Em hãy kể tên một số phong tục, tập quán của người Việt cổ còn được lưu giữ
đến ngày nay. (M3)

Trả lời:

Một số phong tục, tập quán của người Việt cổ còn được lưu giữ đến ngày nay là:
- Ăn trầu cau và sử dụng trầu cau trong các ngày lễ, tết.
- Thờ cúng tổ tiên, anh hùng dân tộc.
- Thờ các vị thần tự nhiên, như: thần Núi, thần Sông,…

media

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 4 HỌC KÌ I

10 bài ôn tập:

Bài 2. Thiên nhiên và con người ở địa phương em
Bài 3: Lịch sử và văn hóa truyền thống ở địa phương em
Bài 4. Thiên nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
Bài 5: Dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
Bài 7: Đền Hùng và lễ giỗ tổ Hùng vương
Bài 8: Thiên nhiên vùng Đồng bằng Bắc Bộ
Bài 9: Dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ.
Bài 11: Sông Hồng và văn minh sông Hồng
Bài 12: Thăng Long – Hà Nội
Bài 13: Văn Miếu – Quốc Tử Giám
*Trắc nghiệm: 16 câu, trong đó có 04 câu dạng chọn Đ/S; nối cột A-B (mức 2: 2 câu;
mức 3: 2 câu). 12 câu khoanh vào đáp án đúng (Mức 1: 6 câu, mức 2: 4 câu, mức 3: 2 câu)
*Tự luận: 04 câu (M2: 2 câu, mức 3: 2 câu)
I. Trắc nghiệm

Câu 1: Tỉnh Quảng Ninh thuộc vùng nào trên đất nước ta? (M1)
A.Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
B.Vùng Tây Nguyên
C.Vùng Nam Bộ
D.Vùng Đồng bằng Bắc Bộ

Câu 2: Các dân tộc sinh sống ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là: (M1)
A.Kinh, Hà Nhì, Dao, Mông, Chăm,…
B.Mường, Thái, Dao, Mông, Tày, Nùng, Kinh,….

C.Hoa, Kinh, Mường, Thái, Khơ – me,…
D.Gia Rai, Xơ Đăng, Mạ, Ê Đê, Ba Na,…

Câu 3. Đồng bằng Bắc Bộ là vùng trồng lúa lớn thứ mấy của nước ta? (M1)
A. Thứ hai
B. Thứ nhất
C. Thứ ba
D. Thứ tư

Câu 4. Hiện nay, lễ giỗ Tổ Hùng Vương được tổ chức vào thời gian nào trong năm?
(M1)
A. Rằm tháng 8 (âm lịch)
B. Ngày 02 tháng 9 (âm lịch)
C. Ngày 05 tháng 5 (âm lịch)
D. Ngày 10 tháng 3 (âm lịch)

Câu 5. Vị vua nào thời Lý đổi tên Đại La thành Thăng Long? (M1)
A. Lý Thái Tổ
B. Lý Thánh Tông

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 4

SLIDE