Search Header Logo
ôn tập KHTN 7

ôn tập KHTN 7

Assessment

Presentation

Biology

7th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

phi nguyen

Used 5+ times

FREE Resource

0 Slides • 34 Questions

1

Multiple Choice

Câu 1. Để đo thời gian một viên bi sắt chuyển động trên máng nghiêng người ta dùng dụng cụ đo nào sau đây?

                                             

               

1

A. Thước dây.    

2

B. Cân điện tử. hồ bấm giờ cơ học.

3

  C. Đồng hồ treo tường.                  

4

D. Đồng hồ đo thời gian hiện số dùng cổng quang điện. biến chuyển động.

2

Multiple Choice

Câu 2. Để học tập tốt môn Khoa học tự nhiên, chúng ta cần thực hiện và rèn luyện bao nhiêu kĩ năng?

                                                                     

1

A. 5  

2

  B. 6.      

3

C. 7 

4

D. 8.

3

Multiple Choice

Câu 3. Chất dinh dưỡng có vai trò như thế nào đối với thực vật

   

 

    

1

  A. Giúp cây trồng sinh trưởng nhanh, phát triển tốt, cho năng suất cao.

2

    B. Giúp giảm sâu bệnh cho cây trồng.

3

C. Giúp duy trì năng suất cây trồng qua các thế hệ.

4

     D. Giúp cây trồng không bị thiếu nước, phát triển khỏe mạnh.

4

Multiple Choice

Câu 4. Những yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp của cây xanh là:

   

  

1

A. nước, ánh sáng, nhiệt độ., khí nitơ, nhiệt độ.

2

B. nước, khí cacbon dioxide, nhiệt độ. dioxide, ánh sáng, độ ẩm.

3

     C. nước, ánh sáng, khí oxygen, nhiệt độ.

4

     D. nước, ánh sáng, khí cacbon dioxide, nhiệt độ.

5

Multiple Choice

Câu 5. Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là?

    

    

    

1

A. Cảm ứng giúp sinh vật phản ứng lại các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển.

2

B. Cảm ứng giúp sinh vật thích ứng với những thay đổi của môi trường để tồn tại và phát triển.

3

     C. Giúp động vật có tư duy và nhận thức học tập.

4

D. Giúp sinh vật tồn tại và phát triển.

6

Multiple Choice

Câu 6. Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là cảm ứng ở sinh vật?

    

  

    

1

A. Lá cây xoan rụng khi có gió thổi mạnh.

2

     B. Hiện tượng giăng tơ ở nhện.

3

   C. Chuột bỏ chạy khi thấy mèo.

4

D. Cây nắp ấm bắt mồi.

7

Multiple Choice

Câu 7. Tập tính là

    

  

 

1

A. chuỗi phản ứng của động vật nhằm biến đổi kích thích của môi trường.

2

   B. chuỗi phản ứng của động vật nhằm phát tán kích thích của môi trường.

3

    C. chuỗi phản ứng của động vật nhằm trả lời kích thích của môi trường.

4

     D. chuỗi phản ứng của động vật nhằm điều tiết kích thích của môi trường.

8

Multiple Choice

Câu 8. Hiện tượng nào dưới đây là tập tính bẩm sinh ở động vật?

 

   

 

1

A. Khỉ tập đi xe đạp.

2

     B. Sáo học nói tiếng người.

3

  C. Trâu bò nuôi trở về chuồng khi nghe tiếng kẻng.

4

     D. Ve sầu kêu vào ngày hè oi ả.  

9

Multiple Choice

Câu 9. Sinh trưởng ở sinh vật là

  

    

   

    

  

 

1

   A. quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và số lượng mô.

2

B. quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và số lượng tế bào.

3

  C. quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước tế bào và mô.

4

D. quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và sự phân hoá tế bào.

10

Multiple Choice

Câu 10. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào?

   

 

1
A. Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.
2
A. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình hoàn toàn tách biệt.
3
B. Sinh trưởng chỉ xảy ra sau khi phát triển hoàn tất.
4
C. Phát triển không ảnh hưởng đến sinh trưởng trong cơ thể sống.

11

Multiple Choice

Câu 11. Nhân tố bên trong điều khiển sinh trưởng và phát triển của động vật là

                                                                

    

1

   A. ánh sáng.    

2

  B. thức ăn.

3

C. vật chất di truyền.                                                     

4

D. nước.  

 

12

Multiple Choice

Câu 12. Phát triển của sinh vật là

    

 

    

                                                                

 

1

A. những biến đổi diễn ra trong vòng đời của một cá thể sinh vật, bao gồm ba quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan của cơ thể.

2

     B. quá trình tăng về kích thước, khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.

3

                                                 

    C. quá trình biến đổi tạo nên các tế bào, mô, cơ quan ở các giai đoạn.

4

D. quá trình biến đổi hình thành chức năng mới ở các giai đoạn.

 

13

Multiple Choice

    

 

Câu 13. Yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật là

                   

               

                                                                

 

1

  A. ánh sáng, độ ẩm, nhiệt độ, hormone

2

B. di truyền, độ ẩm, độ tuổi, hormone

3

                               C. di truyền, độ ẩm, nhiệt độ, độ tuổi      

4

D. ánh sáng, độ ẩm, nhiệt độ, chế độ dinh dưỡng 

14

Multiple Choice

Câu 14. Sinh sản là

  

1
A. quá trình tạo ra những cá thể mới chỉ để duy trì số lượng của loài.
2
C. quá trình tạo ra những cá thể mới nhằm mục đích tiêu diệt loài khác.
3
D. quá trình tạo ra những cá thể mới không liên quan đến sự phát triển của loài.
4
B. quá trình tạo ra những cá thể mới bảo đảm sự phát triển kế tục của loài.

15

Multiple Choice

Câu 15. Lợi ích của việc nhân giống cây ăn quả lâu năm bằng phương pháp chiết cành là

    

1

A. cây con dễ trồng và tốn ít công chăm sóc.

2

B. nhân giống cây nhanh và hiệu quả cao.

3

C. cây tránh được sâu bệnh gây hại cho lá, hoa, quả.

4

     D. rút ngắn thời gian sinh trưởng của cây, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả.

  

16

Multiple Choice

Câu 16. Sinh sản vô tính là

    

    

    

1

A. hình thức sinh sản có sự kết hợp của các tế bào sinh sản chuyên biệt.

2

    

     B. hình thức sinh sản ở tất cả các loài sinh vật.

3

C. hình thức sinh sản không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

4

D. hình thức sinh sản có nhiều hơn một cá thể tham gia.

  

17

Multiple Choice

   Câu 17. Để biết được quy luật biến đổi của tín hiệu âm truyền tới theo thời gian, người ta dùng dụng cụ đo nào?

                    

1

A. Đồng hồ đo thời gian hiện số;   

2

    B. Cổng quang điện;  

3

     C. Dao động kí;     

4

  D. Đồng hồ đo thời gian dùng cổng quang điện.

    

18

Multiple Choice

Câu 18. “Gió mạnh dần, mây đen kéo đến, có thể trời sắp có mưa”. Kĩ năng nào được thể hiện trong trường hợp trên?

                                                         

                                            

1

A. Kĩ năng dự báo;  

2

B. Kĩ năng quan sát;

3

C. Kĩ năng liên kết;    

4

        D. Cả 3 kĩ năng trên.

19

Multiple Choice

Câu 19. Hoa lưỡng tính khác hoa đơn tính là

         

1

     A. hoa có đài, tràng và nhụy hoa.     

2

   B. hoa có đài, tràng và nhị hoa.

3

     C. hoa có cả nhị và nhụy hoa.       

4

                                       D. hoa có đài và tràng hoa.   

.

20

Multiple Choice

Câu 20. Sự thụ phấn là quá trình                               

1

       A. chuyển hạt phấn từ bao phấn sang bầu nhụy.  

2

  B. chuyển giao tử đực từ bao phấn sang vòi nhụy.

3

    C. chuyển hạt phấn từ bao phấn sang đầu nhụy. 

4

                                

  D. chuyển hạt phấn từ bao phấn sang noãn..

21

Multiple Choice

   

Câu 21. Tại sao khi nuôi cá cảnh trong bể kính, người ta lại thả thêm rong rêu?

 

  

    

                               

1

    A. Quang hợp của rong rêu giúp cho cá hô hấp tốt hơn.

2

.

   B. Rong rêu là thức ăn chủ yếu của cá cảnh.

3

C. Làm đẹp bể cá cảnh.   

4

                                

D. Rong rêu ức chế sự phát triển của các vi sinh vật gây hại cho cá.              

22

Multiple Choice

   

Câu 22. Vì sao không nên tưới nước cho cây vào buổi trưa?

    

 

                               

1

A. Cây không cần nước vào buổi trưa.

2

    B. Nhiệt độ cao làm nước bốc hơi nóng làm cây bị héo.

3

    C. Nhiệt độ cao nên nước bốc hơi hết cây không hút nước được.

4

     D. Vào buổi trưa khả năng thoát hơi nước của lá cây giảm.

23

Multiple Choice

   

Câu 23. Trong các giai đoạn của vòng đời sâu hại, hãy cho biết giai đoạn nào có hại cho mùa màng?

                                                     

                                                   

                               

1
A. giai đoạn trứng
2

     B. giai đoạn kén.

3

     C. giai đoạn sâu non   

4

D. giai đoạn bướm.

24

Multiple Choice

Câu 24. Việc trồng xen canh giữa cây mía và cây bắp cải đem đến lợi ích nào sau đây?

    

    

1

A. Bắp cải tạo ra chất khoáng cho mía phát triển; mía giúp giữ ẩm cho đất trồng bắp cải, ngăn cản sự phát triển của cỏ dại.

2

B. Bắp cải tạo bóng râm cho mía phát triển; mía giúp giữ ẩm cho đất trồng bắp cải, ngăn cản sự phát triển của cỏ dại.

  

3

  C. Mía tạo ra chất khoáng cho bắp cải phát triển; bắp cải giúp giữ ẩm cho đất trồng mía, ngăn cản sự phát triển của cỏ dại.

         

4

D. Mía tạo bóng râm cho bắp cải phát triển; bắp cải giúp giữ ẩm cho đất trồng mía, ngăn cản sự phát triển của cỏ dại.

   

                           

25

Multiple Choice

Câu 25. Con người có thể định lượng được các sự vật và hiện tượng tự nhiên dựa trên kĩ năng nào?

                                    

                               

1

A. Kĩ năng quan sát, phân loại.     

2

  B. Kĩ năng đo.

                                                

3

C. Kĩ năng dự báo.          

4

D. Kĩ năng liên kết tri thức.   

26

Multiple Choice

Câu 26. Trong quá trình quang hợp, lá cây nhả ra loại khí nào?

                                                        

                                                    

                               

1

A. Khí Hidrôgen.     

2

    B. Khí Oxygen.

3

  C. Khí carbon dioxide.   

4

D. Khí nitrogen. 

27

Multiple Choice

 Câu 27. Trao đổi chất ở sinh vật gồm những quá trình nào?

1

  A. trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường và chuyển hóa các chất diễn ra trong cơ thể.

2

B. trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường và chuyển hóa các chất diễn ra trong tế bào.

    

3

C. Chuyển hóa các chất diễn ra trong tế bào.

    

4

D. trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường.

28

Multiple Choice

Câu 28. Cảm ứng ở sinh vật là

    

1

A. khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể.

    

   

     

                               

2

B. khả năng tiếp nhận kích thích từ môi trường bên trong cơ thể.

3

  C. khả năng phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên ngoài cơ thể.

4

D. khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên ngoài cơ thể.  

29

Multiple Choice

   

Câu 29. Nhiệt độ môi trường cực thuận đối với sinh vật là gì?

    

    

    

1

     A. Mức nhiệt cao nhất mà sinh vật có thể chịu đựng.

2

B. Mức nhiệt thích hợp nhất đối với sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật.

3

C. Mức nhiệt thấp nhất mà sinh vật có thể chịu đựng.

4

D. Mức nhiệt ngoài khoảng nhiệt độ mà sinh vật có thể sinh trưởng và phát triển.

                               

30

Multiple Choice

 Câu 30. Khi vận dụng phương pháp tìm hiểu tự nhiên trong học tập không cần thiết phải thực hiện các kĩ năng nào sau đây?

                                                

                                       

1

A. phân tích, dự báo.       

2

   B. đánh trận, đàm phán.

3

C. báo cáo và thuyết trình.          

4

D. quan sát, phân loại.

31

Multiple Choice

Câu 31. Chức năng quan trọng của dao động kí là gì?

    

  

                               

1

A. Hiển thị đồ thị của tín hiệu điện theo thời gian.

2

   B. Đo chuyển động của một vật trên quãng đường.

3

  C. Tự động đo thời gian.

4

   

     D. Biến đổi tín hiệu âm truyền tới thành tín hiệu điện.   

32

Multiple Choice

Câu 32. Khi đặt chậu cây cạnh cửa sổ, ngọn cây sẽ mọc hướng ra bên ngoài cửa sổ. Tác nhân gây ra hiện tượng cảm ứng này là

                                                                    

1

A. cửa sổ.      

2

   B. ánh sáng.

3

  C. độ ẩm không khí.                                                      

4

D. nồng độ oxygen.   

33

Multiple Choice

Câu 33. Để chứng minh thực vật có tính hướng tiếp xúc trong thí nghiệm, nên sử dụng nhóm mẫu vật nào sau đây?         

1

A. Cây dưa chuột, bầu, bí, mướp.

2

B. Cây hoa hướng dương, bầu, bí, mướp.

    

3

C. Cây cà, bầu, bí, mướp, dưa chuột.

4

     D. Cây hoa mười giờ, cây hoa hướng dương.   

34

Multiple Choice

Câu 34. Quan sát vòng đời về sự sinh trưởng và phát triển của muỗi :

Để tiêu diệt muỗi hiệu quả, nên tác động vào các giai đoạn nào sau đây?

  

   

1

   A. Giai đoạn trứng và giai đoạn muỗi trưởng thành.

2

  B. Giai đoạn nhộng và giai đoạn muỗi trưởng thành.

3

    C. Giai đoạn muỗi tiền trưởng thành và giai đoạn muỗi trưởng thành.

    

4

D. Giai đoạn trứng và giai đoạn ấu trùng.   

                               

Câu 1. Để đo thời gian một viên bi sắt chuyển động trên máng nghiêng người ta dùng dụng cụ đo nào sau đây?

                                             

               

1

A. Thước dây.    

2

B. Cân điện tử. hồ bấm giờ cơ học.

3

  C. Đồng hồ treo tường.                  

4

D. Đồng hồ đo thời gian hiện số dùng cổng quang điện. biến chuyển động.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 34

MULTIPLE CHOICE