Search Header Logo
bài 2

bài 2

Assessment

Presentation

Other

KG

Practice Problem

Medium

Created by

hoa nông

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 32 Questions

1

Multiple Choice

thóp trước của trẻ liền lúc

1

3-4 tháng

2

12-18 tháng

3

2-8 tháng

4

20 tháng

2

Multiple Choice

bình thường tần số mạch của trẻ sơ sinh là

1

80 lần/phút

2

chín mươi lần/phút

3

100 lần/phút

4

140/160 lần/phút

3

Multiple Choice

cơ quan chủ yếu sinh ra máu sau khi trẻ ra đời là

1

gan

2

lách

3

hạch

4

tuỷ xương

4

Multiple Choice

hiện tượng thiếu máu sinh lý thường xảy ra ở lứa tuổi

1

trẻ sơ sinh

2

6-12 tháng

3

1-2t

4

2-5t

5

Multiple Choice

trẻ mới đẻ số lượng hồng cầu khoảng

1

4,5.10 mũ 12 đến 6.10 mũ 12/l

2

4,0.10 mũ 12/l

3

6,5.10 mũ 12/l

4

4,4.10 mũ 12/l

6

Multiple Choice

số lượng não trẻ em có

1

4 tỉ tế bào

2

5 tỉ tế bào

3

10 tỉ tế bào

4

14 tỉ tế bào

7

Multiple Select

đặc điểm thở của trẻ nữ trên 10t tuổi là

1

kiểu bụng

2

hỗn hợp ngực bụng

3

kiểu ngực

4

nhịp thở từ 20-22 nhịp/phút

8

Multiple Select

đặc điểm về bệnh lý trẻ em

1

trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ ít bị viêm xoang

2

lồng ngực trẻ di động tốt do đó trẻ dễ bị khó thở

3

trẻ nhỏ ít mắc các bệnh lý về tim mạch

4

tuần hoàn rau thai phân chia rõ đại và tiểu tuần hoàn

9

Multiple Select

đặc điểm da và các lớp mỡ dưới da trẻ em là

1

hình thành từ tháng thứ 7-8 của thời kỳ bào thai

2

trong 6 tháng đầu lớp mỡ dưới da phát triển mạnh nhất ở mặt

3

hình thành từ tháng 5-6 của thời kỳ bào thai

4

lớp mỡ dưới da dày

10

Multiple Select

đặc điểm về lông, tóc ở trẻ em là

1

có ít lông tơ, thường thấy nhiều ở vai và lưng

2

có lông tơ, thường thấy nhiều ở vai và lưng

3

tóc trẻ em có thể rậm, thưa, đen hoặc hơi vàng

4

tóc trẻ em thường mềm mại và có lõi tóc

11

Multiple Select

chức năng bài tiết của da trẻ em là

1

trong 6 tháng đầu tuyến mồ hôi chưa hoạt động

2

sự mất nước qua da trẻ em ít hơn ở người lớn

3

diện tích da so với trọng lượng cơ thể trẻ lớn hơn ở người lớn

4

trong 3-4 tháng đầu tuyến mồ hôi chưa hoạt động

12

Multiple Select

đặc điểm hệ cơ trẻ em

1

những tháng đầu sau đẻ có hiện tượng tăng trương lực sinh lý

2

trẻ thường duỗi cả chân tay

3

tăng trương lực cơ chi trên đến 5 tháng thì hết

4

tăng trương lực cơ chi trên đến 2-2,5 tháng thì hết

13

Multiple Select

đặc điểm hệ xương trẻ em

1

hộp sọ trẻ em tương đối lớn

2

hộp sọ phát triển chậm trong năm đầu

3

xương sọ có 2 thóp

4

bệnh não bé thì thóp liền châm, còi xương thóp nhanh liền

14

Multiple Choice

trẻ 3t điểm cốt hoá ở xương

1

tháp

2

bán nguyệt

3

thang

4

thê

15

Multiple Choice

số lần ỉa của trẻ dưới 1 tuần trung bình là

1

1 lần/ngày

2

2 lần/ngày

3

3 lần/ngày

4

4-5 lần/ngày

16

Multiple Choice

lượng nước tiểu trung bình 24h của trẻ 1 tuổi là

1

500ml

2

600ml

3

700ml

4

800ml

17

Multiple Choice

số lượng răng sữa ở trẻ 24 tháng phát triển bình thường là

1

16

2

18

3

20

4

22

18

Multiple Choice

đặc điểm cột sống của trẻ mới đẻ

1

cột sống thẳng

2

cột sống cong về phía sau

3

cột sống cong về phía trước

4

cột sống có 2 đoạn cong vĩnh viễn ở cổ và ngực

19

Multiple Choice

đặc điểm cột sống của trẻ 1-2 tháng

1

cột sống thẳng

2

cột sống cong về phía trước

3

cột sống cong về phía sau

4

cột sống có 2 đoạn cong vĩnh viễn ở cổ và ngực

20

Multiple Choice

đặc điểm cột sống khi trẻ biết ngồi { 6 tháng}:

1

cột sống thẳng

2

cột sống cong về phía trước

3

cột sống cong về phía sau

4

cột sống có 2 đoạn cong vĩnh viễn ở cổ và ngực

21

Multiple Choice

đặc điểm cột sống khi trẻ 7 tuổi

1

cột sống thẳng

2

cột sống cong về phía trước

3

cột sống cong về phía sau

4

cột sống có 2 đoạn cong vĩnh viễn ở cổ và ngực

22

Multiple Choice

số lần đái của trẻ trong 3 tháng đầu là

1

8 lần/ngày

2

15-20 lần/ngày

3

10-25 lần/ngày

23

Multiple Choice

số lần đái của trẻ trong tháng đầu sau đẻ là

1

8 lần/ngày

2

15-20 lần/ngày

3

10-25 lần/ngày

24

Multiple Choice

số lần đái của trẻ 3 tuổi là

1

8 lần/ngày

2

15-20 lần/ngày

3

10-25 lần/ngày

25

Multiple Choice

huyết áp tối đa của trẻ sơ sinh là

1

76 mmHg

2

86 mmHg

3

55 mmHg

4

80 mmHg

26

Multiple Choice

huyết áp tối đa của trẻ 1 tuổi là

1

76 mmHg

2

86 mmHg

3

55 mmHg

4

80 mmHg

27

Multiple Choice

huyết áp tối đa của trẻ 3 tuổi là

1

76 mmHg

2

86 mmHg

3

55 mmHg

4

80 mmHg

28

Multiple Choice

huyết áp tối thiểu của trẻ 5 tuổi là

1

76 mmHg

2

86 mmHg

3

55 mmHg

4

80 mmHg

29

Multiple Choice

chiều dài thực quản trẻ sơ sinh là

1

10-11cm

2

12cm

3

16cm

4

18cm

30

Multiple Choice

chiều dài thực quản của trẻ 1 tuổi là

1

10-11cm

2

12cm

3

16cm

4

18cm

31

Multiple Choice

chiều dài thực quản của trẻ 5 tuổi là

1

10-11cm

2

12cm

3

16cm

4

18cm

32

Multiple Choice

chiều dài thực quản của trẻ 10 tuổi là

1

10-11cm

2

12cm

3

16cm

4

18cm

thóp trước của trẻ liền lúc

1

3-4 tháng

2

12-18 tháng

3

2-8 tháng

4

20 tháng

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 32

MULTIPLE CHOICE