

ktgk
Presentation
•
Geography
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Bui KimAnh
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 36 Questions
1
Multiple Choice
Thông tin là gì?
A. Các văn bản và số liệu
B. Văn bản, hình ảnh, âm thanh
C. Hình ảnh, âm thanh, tệp tin
D. Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình.
A
B
C
D
2
Multiple Choice
Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa bất kỳ sau đây để thu thập phạm vi tìm kiếm
vành nhật hoa
vi-rút corona
“Vi-rút”+”Corona”
“Vi-rút Corona”
3
Multiple Choice
Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư điện tử?
www.nxbgd.vn
lop6.yahoo.com
lop6&gmail.com
lop6@gmail.com
4
Multiple Choice
Các thành phần chủ yếu của một máy tính mạng là.
Cuối cùng thiết bị, bàn phím, con chuột, phần mềm mạng.
Thiết bị đầu cuối, phần mềm mạng, màn hình.
Thiết bị đầu cuối, các thiết bị kết nối, phần mềm mạng.
Thiết bị đầu cuối, máy vào, loa, dây mạng, phần mềm mạng
5
Multiple Choice
Khi đăng ký thành công một tài khoản thư điện tử, em cần nhớ điều gì để có thể đăng nhập vào lần sau?
Địa chỉ thư của những người bạn
Tên nhà cung cấp dịch vụ Internet
Đăng nhập tên và mật khẩu hộp thư
Ngày tháng năm sinh được công bố
6
Multiple Choice
Nút trên duyệt web có nghĩa là:
Go to next page
Xem lại trang hiện tại
Quay về trang chủ
Quay về trang liền trước
7
Multiple Choice
Địa chỉ thư điện tử có định dạng
<Tên đường phố> @ <Viết tắt tên quốc gia>
<Tên đăng nhập> @ <Địa chỉ máy chủ thư điện tử>
<Tên đường phố> # <Viết tắt tên quốc gia>
<Tên người sử dụng> & <Tên máy chủ của thư điện tử>
8
Multiple Choice
Thư điện tử có giới hạn chế độ nào dưới đây so với các hình thức gửi thư khác?
Phải phòng tránh virus, thư rác.
Thời gian gửi thư dài.
Không đồng thời gửi cho nhiều người.
Chi phí thấp.
9
Multiple Choice
Một ổ cứng di động 2 GB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?
2048 MB.
2048.
2048 KB.
2048 GB.
10
Multiple Choice
Một Megabyte xấp xỉ bằng
1 triệu byte.
1 nghìn byte.
1 tỉ byte.
1 nghìn tỉ byte.
11
Multiple Choice
Trong mạng máy tính, thì máy tính thuộc thành phần nào?
A. Thiết bị đầu cuối B. Thiết bị kết nối
C. Phần mềm mạng D. Môi trường mạng
A
B
C
D
12
Multiple Choice
Tính toàn cầu, tương tác, dễ tiếp cận, không chủ sở hữu là những đặc điểm cơ bản của ?
A. Mạng máy tính. B. Internet.
C. Mạng xã hội Facebook. D. Mạng wifi.
A
B
C
D
13
Multiple Choice
Trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây?
A. Trao đổi thông tin khi di chuyển.
B. Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao.
C. Trao đổi thông tin tốc độ cao.
D. Trao đổi thông tin cần tính ổn định.
A
B
C
D
14
Multiple Choice
Nút " MŨI TÊN QUAY NGƯỢC" trên trình duyệt web có nghĩa:
A. Xem lại trang hiện tại.
B. Quay về trang liền trước.
C. Đi đến trang liền sau.
D. Quay về trang chủ.
A
B
C
D
15
Multiple Choice
Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?
A. Internet Explorer. B. Mozilla Firefox.
C. Google Chrome. D. Windows Explorer.
A
B
C
D
16
Multiple Choice
Em cần biết thông tin gì của người mà em muốn gửi thư điện tử cho họ?
A. Địa chỉ nơi ở. B. Mật khẩu thư.
C. Địa chỉ thư điện tử. D. Loại máy tính đang dùng
A
B
C
D
17
Multiple Choice
Sắp xếp các thứ tự sau theo một trình tự hợp lí để thực hiện thao tác tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếm:
1. Gõ từ khóa vào ô để nhập từ khóa
2. Truy cập vào máy tìm kiếm
3. Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm. Kết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạng danh sách liên kết
A. 1-2-3
B. . 2-1-3
C. 1-3-2
D. 2-3-1
18
Multiple Choice
Thư điện tử có hạn chế nào dưới đây so với các hình thức gửi thư khác?
A. Không đồng thời gửi được cho nhiều người.
B. Thời gian gửi thư lâu.
C. Phải phòng tránh virus, thư rác.
D. Chi phí thấp
A
B
C
D
19
Multiple Choice
A
B
C
D
20
Multiple Choice
World Wide Web là gì?
A. Một trò chơi máy tính
B. Một phần mềm máy tính
C. Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau
D. Tên khác của Internet
A
B
C
D
21
Multiple Choice
Trong dãy ô dưới đây, ký hiệu ô màu xám là 1, ô màu trắng là 0.
Dãy bit nào dưới đây tương ứng với dãy các ô trên ?
A. 011100110
B. 011000110
C. 011000101
D. 010101110
A
B
C
D
22
Multiple Choice
Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?
A. Trình duyệt web B. Địa chỉ web
C. Website D. Công cụ tìm kiếm
A
B
C
D
23
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia.
B. Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu.
C. Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu.
D. Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện.
A
B
C
D
24
Multiple Choice
Bao nhiêu ‘bit’ tạo thành một ‘byte’?
A. 8. B. 9. C. 32. D. 36.
A
B
C
D
25
Multiple Choice
Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là
A. danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khóa tìm kiếm
B. danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chứa từ khóa tìm kiếm
C. danh sách trang chủ của các website có liên quan
D. nội dung của một trang web có chứa từ khóa tìm kiếm
A
B
C
D
26
Multiple Choice
Từ khóa là gì?
A. là từ mô tả chiếc chìa khóa
B. là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp
C. là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước
D. là một biểu tượng trong máy tìm kiếm
A
B
C
D
27
Multiple Choice
Một bit được biểu diễn bằng
A. Một chữ cái. B. Một kí hiệu đặc biệt.
C. Kí hiệu 0 hoặc 1. D. Chữ số bất kì.
A
B
C
D
28
Multiple Choice
Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là lớn nhất?
A. Gigabyte. B. Megabyte.
C. Kilobyte. D. Bit.
A
B
C
D
29
Multiple Choice
Khi em đọc một quyển truyện, dữ liệu em nhận được thuộc dạng gì?
A. Dạng hình ảnh B. Dạng văn bản
C. Dạng âm thanh D. Dạng văn bản và hình ảnh
A
B
C
D
30
Multiple Choice
Phạm vi sử dụng của Internet là:
A. Trong gia đình B. Trong một cơ quan, công ty hay trường học
C. Trong một quốc gia D. Toàn cầu
A
B
C
D
31
Multiple Choice
Trên trang web không có đối tượng nào sau đây?
A. Thông tin dạng văn bản B. Thông tin dạng hình ảnh, âm thanh
B. Mùi vị của thức ăn D. Siêu liên kết
A
B
C
D
32
Multiple Choice
Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng Internet, em cần làm gì?
A. Cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus.
B. Tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính.
C. Cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội.
D. Truy cập vào các liên kết lạ.
A
B
C
D
33
Multiple Choice
Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?
A. Trình duyệt web B. Địa chỉ web
C. Website D. Công cụ tìm kiếm
A
B
C
D
34
Multiple Choice
Mạng không dây được kết nối bằng
A. Bluetooth. B. Cáp điện.
C. Cáp quang. D. Sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại…
A
B
C
D
35
Multiple Choice
Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?
A. Thực hiện nhanh và chính xác. B. Suy nghĩ sáng tạo.
C. Lưu trữ lớn. D. Hoạt động bền bỉ.
A
B
C
D
36
Multiple Choice
Một vài ứng dụng trên Internet
A. Đào tạo qua mạng. B. Hội thảo trực tuyến.
C. Thương mại điện tử. D. Tất cả các đáp án trên.
A
B
C
D
Thông tin là gì?
A. Các văn bản và số liệu
B. Văn bản, hình ảnh, âm thanh
C. Hình ảnh, âm thanh, tệp tin
D. Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình.
A
B
C
D
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 36
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
32 questions
Relative Clause M.6
Presentation
•
12th Grade
35 questions
DỊCH VỤ 2
Presentation
•
12th Grade
31 questions
Pola Keruangan Kota
Presentation
•
12th Grade
29 questions
The Korean War
Presentation
•
11th - 12th Grade
31 questions
US PAIBP KLS XII 2022
Presentation
•
12th Grade
27 questions
Qu'est-ce que c'est, Mardi Gras?
Presentation
•
KG - 12th Grade
29 questions
ECONOMICS TOPIC 2 LESSON 6
Presentation
•
12th Grade
32 questions
Global Trade
Presentation
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Identify Fractions, Mixed Numbers & Improper Fractions
Quiz
•
3rd - 4th Grade