

Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
Mathematics
•
University
•
Practice Problem
•
Hard
Linh Nguyễn
FREE Resource
7 Slides • 0 Questions
1
A. Là đường cầu thẳng đứng song song trục giá
B. Là đường cầu dốc xuống từ trái sang phải
C. Là đường cầu nằm ngang song song trục sản lượng
D. Là đường cầu của toàn bộ thị trường
8. Nếu 2 sản phẩm X và Y là 2 sản phẩm bổ sung thì độ co giãn chéo cầu theo giá (Exy):
A. Exy=0
B. Exy<0
C. Exy >0
D. A, B và C đều sai
9. Sự chênh lệch giữa giá mà người ‘êu dùng sẳn sàng trả cho 1 đơn vị hàng hóa và giá thật sự
người ‘êu dùng phải trả khi mua một đơn vị hàng hóa được gọi là:
A. Thặng dư của người ‘êu dùng.
B. Độ co giãn của cầu.
C. Thặng dư của nhà sản xuất.
D. Tổng giá trị nhận được khi ‘êu dùng hàng hóa đó.
10. Đường cầu nằm ngang của DN cạnh tranh hoàn hảo muốn lý giải rằng
A. DN bán với số lượng càng nhiều càng tốt.
B. DN có thể bán toàn bộ sản lượng muốn bán tại giá thị trường.
C. DN là người chấp nhận giá.
D. DN mua bao nhiêu cũng được nhưng phải theo giá thị trường.
11. Đường cầu theo giá của bột giặt OMO chuyển dịch sang phải là do:
A. Giá hoá chất nguyên liệu giảm .
B. Giá bột giặt OMO giảm.
C. Giá của các loại bột giặt khác giảm.
D. Giá các loại bột giặt khác tăng.
12. Trong trường hợp hiệu suất theo quy mô không đổi, yếu tố nào sau đây không thay đổi khi
đầu ra tăng:
A. Tổng chi phí sản xuất
B. Chi phí sản xuất bình quân
C. Lợi nhuận
D. Mức sản lượng đầu ra
13. Khi các cá nhân và DN dựa vào giá cả để quyết định mua và bán, nền kinh tế đó được gọi là
nền kinh tế
A. Xã hội chủ nghĩa.
B. Cổ truyền.
C. Thị trường.
D. Tư bản chủ nghĩa.
14. Đường cung phản ánh:
A. Sự chênh lệch giữa số cầu hàng hóa và số cung hàng hóa ở mỗi mức giá.
B. Số lượng hàng hóa mà nhà sản xuất sẽ bán ra ứng với mỗi mức giá trên thị trường.
C. Mức giá cao nhất mà người sản xuất chấp nhận ứng với mỗi mức sản lượng.
D. Số lượng tối đa hàng hóa mà ngành có thể sản xuất, không kể đến giá cả.
15. Một người đang lên kế hoạch cho các hoạt động của mình trong một ngày hè nóng nực. Cô
ấy muốn đi đến bể bơi ở địa phương và xem bộ phim bom tấn mới nhất, nhưng vì cô ấy chỉ có
2
thể nhận được vé xem phim cùng thời điểm mà hồ bơi mở cửa nên cô ấy chỉ có thể chọn một
hoạt động. Điều này minh họa nguyên tắc cơ bản
A. Con người luôn đối mặt với sự đánh đổi.
B. Người sáng suốt nghĩ tại điểm biên
C. Cải thiện hiệu quả đôi khi đi kèm với cái giá phải trả là bình đẳng.
D. Con người phản ứng với các động cơ.
16. Khi sản phẩm biên của lao động vượt quá sản phẩm trung bình của lao động, đường sản
phẩm trung bình của lao động
A. nằm ngang
B. A, B và C đều sai
C. dốc xuống dưới.
D. dốc lên
17. Khi P<AVCmin, doanh nghiệp nên quyết định:
A. Sản xuất ở trọng lượng tại đó MC=MR.
B. Ngưng sản xuất.
C. Sản xuất tại sản lượng có AVCmin.
D. Sản xuất tại sản lượng có P=MC.
18. Để tối đa hóa lợi ích với thu nhập cho trước, người ‘êu dùng phân phối các sản phẩm theo
nguyên tắc:
A. Ưu ‘ên mua các sản phẩm có mức giá tương đối rẻ.
B. Lợi ích biên trên một đơn vị ‘ền tệ của các sản phẩm bằng nhau: MUx/Px = MUy/Py =
MUz/Pz = ...
C. Lợi ích biên các sản phẩm phải bằng nhau: MUx = MUy =...
D. Phần chi ‘êu cho mỗi sản phẩm là bằng nhau.
19. Câu nào sau đây thuộc kinh tế vi mô:
A. Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam năm 1996 không quá mức 2 con số.
B. Chính sách tài chính, ‘ền tệ là công cụ điều ‘ết của chính phủ trong nền kinh tế.
C. Tỷ lệ thất nghiệp ở Việt Nam hiện nay ở mức cao.
D. Lợi nhuận kinh tế là động lực thu hút các doanh nghiệp mới gia nhập vào ngành sản xuất
.
20. Hệ số co giãn của cầu theo giá được xác định bằng cách:
A. Lấy phần trăm thay đổi của lượng cầu chia cho phần trăm thay đổi của giá.
B. Lấy số thay đổi của cầu chia cho số thay đổi của giá.
C. Lấy phần trăm thay đổi của giá chia cho phần trăm thay đổi của số cầu.
D. Lấy phần trăm thay đổi của lượng cầu chia cho phần trăm thay đổi của thu nhập.
21. Khi một doanh nghiệp mở rộng qui mô nhà máy và thuê thêm lao động thường dẫn đến
A. ‚nh kinh tế không đổi theo qui mô
B. ‚nh kinh tế giảm theo qui mô
C. ‚nh kinh tế tăng theo qui mô
D. A, B và C đều sai
22. Khi giá hàng hóa thay đổi theo chiều hướng tăng sẽ có sự
A. di chuyển trên đường cầu sang phải
B. Dịch chuyển hướng cầu sang trái.
C. di chuyển trên đường cầu sang trái
3
D. Dịch chuyển hướng cầu sang phải.
23. Nếu Lộc mua 10 sản phẩm X và 20 sản phẩm Y, với giá Px = 100$/SP; Py = 200$/SP. Hữu
dụng biên của chúng là MUx = 20đvhd; MUy = 50đvhd. Để đạt tổng hữu dụng tối đa Lộc nên:
A. Tăng lượng Y, giảm lượng X
B. Giữ nguyên số lượng hai sản phẩm
C. Giữ nguyên lượng X, giảm lượng Y
D. Tăng lượng X, giảm lượng Y
24. Đối với doanh nghiệp trong một ngành cạnh tranh hoàn toàn thì vấn đề nào dưới đây
không thể quyết định được?
A. Sản xuất bao nhiêu sản phẩm?
B. Bán sản phẩm với giá bao nhiêu?
C. Sản xuất như thế nào?
D. Số lượng các yếu tố sản xuất sử dụng là bao nhiêu ?
25. Quy luật cung chỉ ra rằng:
A. Sự gia tăng cầu trực ‘ếp dẫn đến sự gia tăng của cung.
B. Có mối quan hệ nghịch giữa cung và giá cả.
C. Nhà sản xuất sẳn sàng cung ứng nhiều hơn với mức giá cao hơn.
D. Nhà sản xuất sẳn sàng cung ứng ít hơn với mức giá cao hơn.
26. Giả sử tại mức đầu vào hiện tại, tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên là : MRTS =-3 . Với vốn được
biểu diễn trên trục tung và lao động được biểu diễn trên trục hoành thì:
A. Nếu giảm 1 đơn vị vốn, doanh nghiệp có thể thuê thêm 3 đơn vị lao động mà sản lượng
không đổi.
B. Nếu sử dụng thêm 3 đơn vị lao động doanh nghiệp cần phải thêm 3 đơn vị vốn.
C. Năng suất biên của lao động bằng 3 lần năng suất biên của vốn.
D. Nếu doanh nghiệp thuê thêm một đơn vị vốn thì có thể sản xuất thêm 3 đơn vị sàn
phẩm.
27. Câu phát biểu nào dưới đây không đúng với khái niệm dài hạn trong kinh tế học:
A. Các doanh nghiệp có thể thay đổi quy mô sản xuất.
B. Dài hạn là khoảng thời gian từ 5 năm trở lên.
C. Không có yếu tố sản xuất nào là cố định.
D. Các doanh nghiệp ra khỏi ngành khi giá bán nhỏ hơn chi phí sản xuất trung bình.
28. Cầu của 1 hàng hóa co giãn hơn nếu
A. Có nhiều hàng hóa bổ sung .
B. Có nhiều hàng hóa thay thế.
C. Xét trong thời gian ngắn hơn.
D. Có nhiều người mua.
29. Khi cung không thay đổi, cầu tăng thì
A. Giá P tăng, sản lượng Q giảm
B. Giá P tăng, sản lượng Q không đổi
C. Giá P tăng, sản lượng Q tăng
D. Giá P và sản lượng Q không đổi
30. Cho biết số liệu về chi phí sản xuất của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn như sau.
Điểm hòa vốn và điểm đóng cửa sản xuất của doanh nghiệp là những điểm tương ứng với các
mức sản lượng: Q: 0 10 12 14 16 18 20 , tổng chi phí tương ứngTC: 80 115 130 146 168 200 250
4
A. Q = 10 và Q = 14
B. Q = 12 và Q = 14
C. Q = 10 và Q = 12
D. A, B và C đều sai
31. Thị trường cạnh tranh hoàn toàn có 200 doanh nghiệp, mỗi doanh nghiệp có hàm chi phí
sản xuất ngắn hạn:TC = 10q 2+ 10 q + 450 .Vậy hàm cung ngắn hạn của thị trường:
A. P = (Q/10) + 10
B. P = 2000 + 4.000 Q
C. Q = 100 P - 10
D. A, B, C đều sai
32. Câu nào sau đây là không đúng:
A. Phản ứng người ‘êu dùng thường dễ dàng và nhanh chóng hơn nhà sản xuất trước biến
động của giá cả thị trường.
B. Dạng dốc xuống của đường cầu chỉ quan hệ nghịch biến giữa số cầu và giá cả.
C. Hệ số co giãn của cầu theo giá trong ngắn hạn thường lớn hơn trong dài hạn.
D. Khi mặt hàng thay thế hoặc bổ sung cho hàng hóa X thay đổi, đường cầu về sản phẩm X
sẽ thay đổi.
33. Giả sử chi phí biên của 1 doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn, được cho bởi : MC =3 + 2Q.
Nếu giá thị trường là 9 đôla. Nếu chi phí khả biến trung bình của doanh nghiệp là AVC=3+Q.Tổng
chi phí cố định là 3, thì doanh nghiệp sẽ thu được tổng lợi nhuận:
A. 18
B. 21
C. 6
D. 15
34. Doanh nghiệp trong ngành cạnh tranh độc quyền, cạnh tranh với nhau bằng việc:
A. Bán ra các sản phẩm có thể thay thế nhau một cách hoàn toàn
B. Bán ra các sản phẩm riêng biệt, nhưng có thể thay thế nhau
C. Bán ra sản phẩm hoàn toàn không có sản phẩm khác thay thế được
D. A, B, C đều sai
35. Các đường bàng quan không cắt nhau bởi vì:
A. Người ‘êu dùng có ngân sách bị hạn chế.
B. Hệ số thay thế biên
C. Không thể có các điểm mà các đường cong cắt ngang nhau về mặt hình học.
D. Người ‘êu dùng thích nhiều hàng hóa hơn là ít hàng hóa
36. Hàm sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa
A. Giá và lượng hàng hóa.
B. Lượng sản phẩm sản xuất với yếu tố chi phí ban đầu.
C. Lượng sản phẩm sản xuất ra với lượng yếu tố đầu vào được sử dụng .
D. Có sự di chuyển dọc theo đường cầu sang trái .
37. Độ dốc của đường đẳng ích phản ánh:
A. Tỷ lệ thay thế giữa 2 hàng hóa.
B. Sự ưa thích có ‚nh bắc cầu.
C. Sự ưa thích là hoàn chỉnh.
D. A, B , C đều sai
5
38. Hàm số cầu của một hàng hóa là: Q=100-2P. Tại mức giá P=25 thì cầu hàng hóa này có mức
độ co giãn theo giá là:
A. Co giãn hoàn toàn
B. Co giãn ít
C. Co giãn đơn vị
D. Hoàn toàn không co giãn
39. Nếu đường đẳng lượng là một đường thẳng thì:
A. Xuất hiện doanh lợi tăng dần theo quy mô.
B. Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên không đổi.
C. chi phí sử dụng các yếu tố đầu vào cố định ở các mức sử dụng khác nhau.
D. Chỉ có một cách kết hợp các yếu tố đầu vào trong quá trình sản xuất.
40. Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm số cầu thị trường có dạng: P= - Q + 2400.
Ở mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận có hệ số co giãn của cầu theo giá là -3, chi phí biên là 10.
Vậy giá bán ở mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận:
A. 15
B. 10
C. 20
D. A, B và C đều sai
41. Đường cung của ngành cạnh tranh hoàn toàn trong dài hạn co giãn nhiều hơn trong ngắn
hạn là do:
A. Sự gia nhập và rời khỏi ngành của các xí nghiệp.
B. Các xí nghiệp trong ngành tăng giảm sản lượng bằng cách thay đổi số lượng các yếu tố
sản xuất sử dụng
C. A và B đều đúng
D. A và B đều sai
42. Cân bằng ‘êu dùng để tối đa hóa lợi ích khi ‘êu dùng nhiều hàng hóa đạt được khi:
A. MUa=Pa
B. MUa/Pa=MUb/Pb;
C. MUa=Mub;
D. MUa=0;
43. Các doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn và ngành sẽ ở trong ™nh trạng cân bằng dài hạn
khi:
A. P> LACmin
B. SMC=MLC =MRL.
C. SMC=LMC=LACmin=SACMIN=MR=P.
D. P=LAC=MR
44. Kinh tế học là bộ môn khoa học nghiên cứu chủ yếu về:
A. Cách mà chính phủ sử dụng để chuyển một hàng hoá khan hiếm thành một hàng hoá
thông thường
B. Cách tạo ra ‘ền trên thị trường chứng khoán
C. Cách điều hành một doanh nghiệp để thành công
D. Cách xã hội phân bổ và sử dụng những nguồn lực khan hiếm
45. Chính phủ các nước hiện nay có các giải pháp kinh tế khác nhau trước ™nh hình suy thoái
kinh tế hiện nay, vấn đề này thuộc về
6
A. Kinh tế vĩ mô, chuẩn tắc
B. Kinh tế vi mô, thực chứng
C. Kinh tế vi mô, chuẩn tắc
D. Kinh tế vĩ mô, thực chứng
46. Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn đang sản xuất 100 sản phẩm, tổng định phí là
300, chi phí biên =chi phí trung bình =15. Tại mức sản lượng trung bình 50, chi phí biên= chi phí
biến đổi trung bình=10. Giá bán sản phẩm trên thị trường la 14. Tại mức sản lượng hiện tại,
doanh nghiệp đang:
A. Bị lỗ và phần lỗ bằng tổng định phí.
B. Bị lỗ và phần lỗ lớn hơn tổng định phí.
C. Bị lỗ và phần lỗ nhỏ hơn tổng định phí.
D. A, B và C đều sai
47. Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn, các doanh nghiệp ở trạng thái cân bằng ngắn hạn
khi:
A. P +AC.
B. P= AVC
C. P>AC.
D. MC=MR=P
48. Miễn là chi phí biên lớn hơn không, công ty độc quyền sản xuất hoạt động
A. Tại phần đường cầu là co giãn
B. Bất kỳ phần nào trên đường cầu phụ thuộc vào đường cung
C. Tại điểm cầu co giãn là đơn vị.
D. Tại phần đường cầu kém co giãn .
49. Đường cung ngắn hạn của các doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn là:
A. Phần đường chi phí biên nằm ở phía trên đường AC.
B. Phần đường chi phí biên nằm ở phía dưới đường AVC.
C. Phần đường chi phí biên nằm ở phía trên đường AVC.
D. Đường chi phí biên ngắn hạn của doanh nghiệp .
50. Trong trường hợp nào đường cung của Pepsi dời sang phải:
A. Giá của Coke tăng.
B. Thu nhập của người có thể mua nước ngọt giảm.
C. Giá nguyên liệu tăng.
D. A, B và C đều sai
Câu
A
B
C
D
Câu
A
B
C
D
1
X
26
X
2
X
27
X
3
X
28
X
4
X
29
X
5
X
30
X
6
X
31
X
7
X
32
X
8
X
33
X
7
Giả định thị trường sản phẩm X là một thị trường cạnh tranh hoàn hảo.
g.Một nhà sản xuất có hàm chi phí như sau: TC = 2Q2 + 10Q + 100. Hãy xác định mức
sản lượng để doanh nghiệp tối đa hoá lợi nhuận. Tính lợi nhuận thu được.
h.Với mức sản lượng nào Doanh nghiệp sẽ hoà vốn? Đóng cửa sản xuất trong ngắn
hạn?
Bài 2.
Giả định một doanh nghiệp trên thị trường cạnh tranh hoàn có hàm chi phí ngắn hạn
TC=5Q2+20Q+1000
a.hãy viết các hàm AFC, AVC, AC VÀ MC của doanh nghiệp.
b.Doanh nghiệp cung ứng tại lượng nào để tối đa hoá lợi nhuận với giá thị trường
P=50. Tính lợi nhuận thu được.
c.Xác định mức giá và sản lượng hoà vốn của doanh nghiệp
d.Nếu giá thị trường là P=20, doanh nghiệp đóng cửa hay jếp tục sản xuất
e.Xác định mức giá đóng cửa của doanh nghiệp
f.Xác định đường cung của doanh nghiệp –Minh hoạ bằng đồ thị.
A. Là đường cầu thẳng đứng song song trục giá
B. Là đường cầu dốc xuống từ trái sang phải
C. Là đường cầu nằm ngang song song trục sản lượng
D. Là đường cầu của toàn bộ thị trường
8. Nếu 2 sản phẩm X và Y là 2 sản phẩm bổ sung thì độ co giãn chéo cầu theo giá (Exy):
A. Exy=0
B. Exy<0
C. Exy >0
D. A, B và C đều sai
9. Sự chênh lệch giữa giá mà người ‘êu dùng sẳn sàng trả cho 1 đơn vị hàng hóa và giá thật sự
người ‘êu dùng phải trả khi mua một đơn vị hàng hóa được gọi là:
A. Thặng dư của người ‘êu dùng.
B. Độ co giãn của cầu.
C. Thặng dư của nhà sản xuất.
D. Tổng giá trị nhận được khi ‘êu dùng hàng hóa đó.
10. Đường cầu nằm ngang của DN cạnh tranh hoàn hảo muốn lý giải rằng
A. DN bán với số lượng càng nhiều càng tốt.
B. DN có thể bán toàn bộ sản lượng muốn bán tại giá thị trường.
C. DN là người chấp nhận giá.
D. DN mua bao nhiêu cũng được nhưng phải theo giá thị trường.
11. Đường cầu theo giá của bột giặt OMO chuyển dịch sang phải là do:
A. Giá hoá chất nguyên liệu giảm .
B. Giá bột giặt OMO giảm.
C. Giá của các loại bột giặt khác giảm.
D. Giá các loại bột giặt khác tăng.
12. Trong trường hợp hiệu suất theo quy mô không đổi, yếu tố nào sau đây không thay đổi khi
đầu ra tăng:
A. Tổng chi phí sản xuất
B. Chi phí sản xuất bình quân
C. Lợi nhuận
D. Mức sản lượng đầu ra
13. Khi các cá nhân và DN dựa vào giá cả để quyết định mua và bán, nền kinh tế đó được gọi là
nền kinh tế
A. Xã hội chủ nghĩa.
B. Cổ truyền.
C. Thị trường.
D. Tư bản chủ nghĩa.
14. Đường cung phản ánh:
A. Sự chênh lệch giữa số cầu hàng hóa và số cung hàng hóa ở mỗi mức giá.
B. Số lượng hàng hóa mà nhà sản xuất sẽ bán ra ứng với mỗi mức giá trên thị trường.
C. Mức giá cao nhất mà người sản xuất chấp nhận ứng với mỗi mức sản lượng.
D. Số lượng tối đa hàng hóa mà ngành có thể sản xuất, không kể đến giá cả.
15. Một người đang lên kế hoạch cho các hoạt động của mình trong một ngày hè nóng nực. Cô
ấy muốn đi đến bể bơi ở địa phương và xem bộ phim bom tấn mới nhất, nhưng vì cô ấy chỉ có
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 7
SLIDE
Similar Resources on Wayground
8 questions
KHÁM PHÁ ĐÔI TAI
Presentation
•
KG
8 questions
trò chơi ôn số lượng
Presentation
•
KG
6 questions
KTH vi mô
Presentation
•
University
6 questions
THIÊN TÀI QUANH TA
Presentation
•
University
6 questions
Câu hỏi ULCI
Presentation
•
University
6 questions
CHUYÊN ĐỀ - DIỆU
Presentation
•
KG - University
5 questions
Untitled lesson
Presentation
•
12th Grade - University
7 questions
THOÁT HIỂM KHI CÓ CHÁY
Presentation
•
KG - University
Popular Resources on Wayground
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Identify Fractions, Mixed Numbers & Improper Fractions
Quiz
•
3rd - 4th Grade