

khoa học 4 luyện
Presentation
•
Information Technology (IT)
•
3rd Grade
•
Practice Problem
•
Medium
linh mỹ
Used 1+ times
FREE Resource
5 Slides • 42 Questions
1
Câu 1: Nêu các tính chất của nước? (M1)
(Không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định, chảy từ cao xuống thấp chảy lan ra mọi phía, thấm qua một số vật và hòa tan một số chất.)
2
Câu 1: Nêu các tính chất của nước? (M1)
(Không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định, chảy từ cao xuống thấp chảy lan ra mọi phía, thấm qua một số vật và hòa tan một số chất.)
3
B. (Hiện tượng) |
Bay hơi |
Nóng chảy |
Ngưng tụ |
Đông đặc |
B.
Thể rắn >>> Thể lỏng
Thể lỏng >>> Thể khí
Thể khí >>> Thể lỏng
Thể lỏng >>> Thể rắn
A.
4
.
* Mục đích sấy tóc là để tóc khô vì dưới tác dụng từ nhiệt của máy sấy thì nước ở thể lỏng chuyển sang thể khí và bay hơi.
Câu 4: Người ta thường sấy tóc sau khi gội đầu. Em hãy cho biết mục đích của việc làm này và giải thích.
5
Câu 5: Vào những ngày trời nồm, trên cửa kính có những giọt nước đọng lại. Hãy giải thích hiện tượng trên? (M3)
* Vào những ngày trời nồm, không khí chứa nhiều hơi nước. Hơi nước gặp cửa kính có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của không khí sẽ ngưng tụ thành giọt nước đọng lại trên cửa kính.
6
Fill in the Blanks
Type answer...
7
Multiple Choice
Câu 1: (M1)
a) Ánh sáng truyền qua vật nào sau đây:
A. Bảng gỗ
B. Bảng kim loại
C. Mắt kính cận
D. Bảng nhựa đen
8
Multiple Choice
b) Vật nào dưới đây là vật phát sáng?
Đèn pin
Ấm nước
Đồng hồ
Mũ bảo hiểm
9
Fill in the Blanks
10
Fill in the Blanks
11
Fill in the Blanks
12
Multiple Choice
Câu 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (M1)
A. Vật nóng hơn có nhiệt đột thấp hơn, vật lạnh hơn có nhiệt độ cao hơn.
B. Nhiệt kế dùng để đo vật nặng hay nhẹ.
C. Cốc nước mới rót từ phích ra có nhiệt độ cao hơn cốc nước được rót từ phích ra trước đó 15 phút.
D. Nhiệt truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.
13
Multiple Choice
Câu 1: Nước có mùi gì?
A. Không mùi
B. Mùi hoa quả.
C. Mùi khói.
D. Mùi hóa chất.
14
Multiple Choice
Câu 2: Hướng nước chảy là:
A. Từ nơi thấp đến nơi cao.
B. Từ nơi cao xuống nơi thấp.
C. Từ chỗ gồ ghề đến chỗ bằng phẳng.
D. Từ chỗ bằng phẳng đến chỗ gồ ghề.
A. Từ nơi thấp đến nơi cao.
B. Từ nơi cao xuống nơi thấp.
C. Từ chỗ gồ ghề đến chỗ bằng phẳng.
D. Từ chỗ bằng phẳng đến chỗ gồ ghề.
15
Multiple Choice
Câu 3: Vai trò của nước là:
A. Là môi trường sống cho các loài sinh vật biển.
B. Giúp cơ thể hấp thụ tốt các chất dinh dưỡng.
C. Điều hòa nhiệt độ.
D. Tất cả các đáp án trên.
16
Multiple Choice
Câu 4: Nước có thể hòa tan được:
A. Sỏi.
B. Cát.
C. Muối ăn
D. Đất.
17
Multiple Choice
Câu 7: Cách nào sau đây giúp tiết kiệm nước?
A. Khoá chặt vòi nước khi không sử dụng
B. Tắm bằng vòi hoa sent hay vì tắm bồn
C. Tưới cây bằng nước rửa rau, nước vo gạo.
D. cả ba đáp án trên đều đúng
18
Multiple Choice
Câu 8: Thành phần chính của không khí gồm:
A. Khí oxygen
B. Khí nitrogen
C. Khí carbon dioxide
D. Cả A, B, C
19
Multiple Choice
Câu 9: Bão có tác hại là:
A. Hư hại nhà cửa và các công trình khác.
B. Đường ngập nước.
C. Ảnh hưởng tới nông nghiệp, ngư nghiệp …
D. Tất cả các phương án trên
20
Multiple Choice
Câu 11: Nước có tính chất gì?
a. Không màu, không mùi, không vị, chảy từ cao xuống thấp
b. Không màu, không mùi, không vị, chảy từ cao xuống thấp chảy lan ra mọi phía, thấm qua một số vật và hoà tan một số chất
c. Không màu, không mùi, có vị, chảy từ cao xuống thấp chảy lan ra mọi phía
d. Không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định, chảy từ cao xuống thấp chảy lan ra mọi phía, thấm qua một số vật và hoà tan một số chất
21
Multiple Choice
Câu 12. Hiện tượng nào sau đây mô tả sự chuyển thể của nước từ thể lỏng sang thể khí
a. Sự hình thành của đám mây
b. Sự hình thành sương muối
c. Kem tan chảy
d. Phơi quần áo ướt dưới ánh sáng mặt trời
22
Multiple Choice
Câu 13: Nhận định nào sau đây đúng
a. Nước không thể thấm qua vải, giấy…
b. Nước có thể thấm qua ni lông, sắt…
c. Nước có thể thấm qua vải, giấy….
Không có
23
Multiple Choice
Câu 23: Thành phố nào ở Việt Nam có mức độ ô nhiễm không khí cao nhất
a. Hà Nội
b. Đà Nẵng
c. Hồ Chí Minh
d. Cả A và C đều đúng
24
Multiple Choice
Câu 24: Thành phần nào trong không khí có vai trò quan trọng nhất đối với hoạt động hô hấp của con người
a. Khí các - bô - níc
b. Khí ô - xi
c. Khí ni - tơ
d. Hơi nước
25
Multiple Choice
Câu 25: Hệ thông sục không khí vào nước ở các đầm nuôi tôm, cá có tác dụng gì?
a. Tăng lượng không khí
b. Giảm lượng không khí
c. Tăng lượng nước
d. Giảm lượng nước
26
Multiple Choice
a, Không khí có trong….(1) và đất, nhờ đó mà các động vật……..(2) có thể sống trong các ……..(3) này”
A (1) nước, (2) sinh vật, (3) không gian
B (1) nước, (2) thực vật, (3) môi trường
C (1) chân không, (2) thực vật, (3) địa điểm
d (1) nước, (2) sinh vật,
27
Multiple Choice
b, Bệnh nào do ô nhiễm không khí gây ra?
A. Nhiễm trùng đường hô hấp
B. Tiêu chảy
C. Tiểu đường
28
Multiple Choice
c, Hành động nào sau đây giúp bảo vệ môi trường không khí?
A. Đốt rác
B. Sử dụng các phương tiện cá nhân: xe máy, ô tô……..
C. Trồng nhiều cây xanh
29
Multiple Choice
Câu 28: Không khí bao gồm các thành phần nào sau đây?
A .Chỉ có khí ni-tơ, hơi nước và ô -xi
B. Chỉ có khí các- bô -níc, bụi, vi khuẩn
C. Khí ô -xi, khí ni -tơ và khí các- bô- níc và một số chất khí khác
30
Multiple Choice
Câu 30: Không khí có ở đâu?
A. Không khí có ở trong mọi vật
B. Không khí có ở xung quanh mọi vật
C. Không khí có ở trong những chỗ rỗng của vật
D. Không khí có ở khắp mọi nơi, xung quanh mọi vật và trong những chỗ rỗng của vật
31
Multiple Choice
Câu 31: Thành phẩn của không khí gồm
A. Khí ô – xi, khí các – bô – nít, khí ni – tơ
B. Khí ô – xi, khí các – bô – nít, hơi nước, bụi
C. Khí ô – xi, khí các – bô – nít, khí ni – tơ và các chất khí khác
D. Khí ô – xi, khí các – bô – nít, khí ni – tơ và các chất khí khác, hơi nước, bụi
32
Multiple Choice
Câu 33: Khí nào chiếm lượng lớn nhất trong không khí
a. Khí ni – tơ
b. Khí ô – xi
c. Khí các – bô – níc
d. Hơi nước
33
Multiple Choice
Câu 34: Hiện tượng nào sau đây cho thấy không khí có ở khắp mọi nơi
A . Cá sống được trong nước
B. Chim bay trên trời
C. Giun sống trong đất
D. Cả A,B,C
34
Multiple Choice
Câu 35: Khi nhúng chìm một miếng bọt biển xuống nước, ta thấy có các bọt khí nổi lên, điều này chứng tỏ
A. Trong bọt biển có không khí
B. Trong bọt biển có nước
C. Trong bọt biển có C sủi
D. Đáp án khác
35
Multiple Choice
Câu 36: Có thể kiểm chứng tính chất” Không khí có thể bị nén lại hoặc dãn ra” thông qua thí nghiệm nào sau đây?
A. Nhúng chai rỗng xuống nước
B. Bịt kín đầu bơm tiêm lại rồi dùng ngón tay ấn ruột bơm tiêm vào sâu trong vỏ bơm tiêm, sau đó lại thả tay ra
C. Nhúng miếng bọt biển xuống nước
D. Nước đọng bên ngoài cốc nước đá
36
Multiple Choice
Câu 37: Các nguốn chính gây ô nhiễm không khí có thể là
A . Do con người
B. Do tự nhiên gây ra
C. Do động vật gây ra
D. Cả A và B
37
Multiple Choice
Câu 38: Nhà kính trồng rau là công trình có mái che được làm bằng kính hoặc các vật liệu tương tự nhằm tránh các tác hại từ thời tiết. Tuy nhiên các nhà kính đều có cửa thông khí, mục đích là để
a. Trao đổi nhiệt độ với môi trường bên ngoài
b. Cung cấp không khí cho cây cối
c. Cung cấp độ ẩm của môi trường bên ngoài cho cây cối
d. Tưới cây bằng nước mưa, không phải xây các hệ thống tưới tiêu
38
Multiple Choice
Câu 39: Bệnh nào sau đây do ô nhiễm không khí gây ra
a. Bệnh phổi tắc nghẽn
b. Bệnh ung thư phổi
c. Nhiễm trùng đường hô hấp
d. Tất cả đáp án trên
39
Multiple Choice
Câu 40: Ban ngày, trên đất liền và biển, nơi nào lạnh hơn
A . cả 2 nơi lạnh như nhau
B. đất liền
C. biển
D. không xác định được
A . cả 2 nơi lạnh như nhau
B. đất liền
C. biển
D. không xác định được
40
Multiple Choice
Câu 41: Ban đêm, trên đất liền và biển, nơi nào lạnh hơn
A . cả 2 nơi lạnh như nhau
B. đất liền
C. biển
D. không xác định được
41
Multiple Choice
Câu 42: Chính sự nóng lên ………(1)…..giữa đất liền và biển đã làm cho không khí…….(2)….tạo thành gió: từ/ cụm từ điền vào chố chấm ở (1) và (2) là
a. (1) đều nhau, (2) chuyển động
b. (1) không đều nhau, (2) không chuyển động
c. (1) không đều nhau, (2) chuyển động
d. (1) đều nhau, (2) không chuyển động
42
Multiple Choice
Câu 44. Người ta có thể thiết kế chai và cốc nước đựng với nhiều hình dạng khác nhau dựa vào tính chất nào của nước? (M2)
A. Nước chảy từ cao xuống thấp.
B. Nước trong suốt, không màu.
C. Nước không có hình dạng nhất định.
D. Nước không thấm qua chai và cốc đựng nước.
43
Multiple Choice
Câu 54. Điều gì sẽ xảy ra với Trái đất nếu không có ánh sáng mặt trời
a. Gió ngừng thổi, nước ngừng chảy và đóng băng, trái đất sẽ trở nên lạnh giá và trở thành một hành tinh chết
b. Thực vật không thể quang hợp để duy trì sự sống
c. Con người, động vật không có không khí để hít thở, không có thức ăn để tồn tại
d. Cả ba đáp án trên
44
Multiple Choice
Câu 55: Để bảo vệ mắt cần tránh ánh sáng như thế nào?
A, Ánh sáng quá mạnh
B, ánh sáng quá yếu
C, không nhìn quá lâu vào ti vi, máy vi tính
D, Ánh sáng quá mạnh, ánh sáng quá yếu, không nhìn quá lâu vào ti vi, máy vi tính
45
Multiple Choice
A. Ánh sáng mặt trời chiều sau lưng em thì em thấy bóng của đổ về phía nào?
a. Phía bên trái
b. Phía bên phải
c. Phía sau lưng
d. Phí trước mặt
46
Multiple Choice
Câu 57. Trong không khí, ánh sáng truyền đi theo đường nào
a. Đường chéo
b. Đường xiên
c. Đường cong
d. Đường thẳng
47
Multiple Select
Câu 58. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự truyền ánh sáng
a. Trong không khí ánh sáng ưu tiên truyền qua đường cong
b. Ánh sáng không truyền qua không khí
c. Trong không khí ánh sáng truyền qua đường thẳng
d. Ánh sáng chỉ truyền qua môi trường nước
Câu 1: Nêu các tính chất của nước? (M1)
(Không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định, chảy từ cao xuống thấp chảy lan ra mọi phía, thấm qua một số vật và hòa tan một số chất.)
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 47
SLIDE
Similar Resources on Wayground
41 questions
quiz
Presentation
•
KG
38 questions
Hoa 11 2 GKI
Presentation
•
3rd Grade
45 questions
Tin học 3 (CTST) Bài 3 - Máy tính-Những người bạn mới (bài dạy)
Presentation
•
3rd Grade
42 questions
Participles
Presentation
•
KG
41 questions
HĐTN - TUẦN 11
Presentation
•
3rd Grade
40 questions
Đạo đức - Quan tâm hàng xóm, láng giềng
Presentation
•
3rd Grade
41 questions
Vocab lesson: School subject
Presentation
•
4th Grade
37 questions
bài 5 tin 4 ctst ttbx
Presentation
•
4th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
47 questions
8th Grade Reading STAAR Ultimate Review!
Quiz
•
8th Grade
Discover more resources for Information Technology (IT)
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Day 1: 3rd Grade Reading STAAR Review
Quiz
•
3rd Grade
76 questions
STAAR Mixed Review (Print Review)
Quiz
•
3rd - 7th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
3rd Grade STAAR Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Rounding to the Nearest Ten and Hundreds
Quiz
•
3rd Grade