

10_Lesson12.cdf
Presentation
•
Computers
•
1st Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Phong Thanh
Used 5+ times
FREE Resource
8 Slides • 29 Questions
1
Kiểu dữ liệu xâu kí tự
2
Kiểu dữ liệu xâu kí tự
3
Kiểu dữ liệu xâu kí tự
1. Kiểu dữ liệu xâu kí tự
-Các kí tự trong xâu được đánh số bắt đầu từ 0.
-Hàm len() đếm số kí tự trong một xâu kể cả kí tự dấu cách. Số kí tự xâu được gọi là độ dài của xâu.
Ví dụ: len('abcd') --> 4
-Tham chiếu đến phần tử i trong xâu a: a[i] với i là vị trí của phần tử trong xâu a
Ví dụ:
a='tay ninh'
a[2] --> y
a[4] --> n
4
Multiple Choice
Lệnh nào sau đây trả ra độ dài của xâu kí tự a?
a.length(a)
len(a)
a.len()
length(a)
5
Multiple Choice
Phương án nào sau đây nêu đúng độ dài của xâu "Chúc em học tốt"
15
16
17
14
6
Multiple Choice
Xâu kí tự được đặt trong cặp dấu:
Nháy đơn (‘’) hoặc nháy kép (“”)
Ngoặc đơn ()
Ngoặc vuông []
Ngoặc nhọn {}
7
Kiểu dữ liệu xâu kí tự
8
Kiểu dữ liệu xâu kí tự
9
Kiểu dữ liệu xâu kí tự
10
Kiểu dữ liệu xâu kí tự
Tìm vị trí xuất hiện lần đầu tiên của một xâu trong xâu khác: Hàm y.find(x) trả về vị trí đầu tiên xâu y xuất hiện như một xâu con của xâu x. Nếu xâu x không xuất hiện, kết quả trả về -1.
ví dụ:
y="tay ninh"
x="tay"
y.find(x) -->0
y.find("nam") -->-1
11
Kiểu dữ liệu xâu kí tự
Thay thế xâu con: Hàm y.replace(x1,x2) tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x1 của y bằng xâu x2.
y='tay ninh'
x2='nam'
y.replace('ninh',x2) --> 'tay nam'
Lệnh c.split() tách xâu c thành danh sách các từ.
y.split() --> ['tay', 'ninh']
"kí tự nối".join(s): nối danh sách các từ s thành một xâu, các phần tử ngăn cách nhau bởi kí tự nối.
' '.join(['tay', 'ninh']) --> 'tay ninh'
12
Multiple Choice
Cho câu lệnh sau.
print("Một số lệnh làm việc với xâu kí tự".find("làm")
Phương án nào sau đây là kết quả của câu lệnh trên?
10
11
12
13
13
Multiple Choice
Cho chương trình sau.
Phương án nào sau đây là kết quả được in ra màn hình?
12
2
0
14
Multiple Choice
Phương án nào sau đây là câu lệnh dùng để đếm số kí tự của xâu?
print().
split().
len().
join().
15
Multiple Choice
Phương án nào sau đây nêu đúng số kí tự của xâu "Tin học 10"?
10
12
3
8
16
Multiple Choice
Xâu kí tự trong Python là dãy các kí tự nào sau đây?
UTF-8.
UTF-16.
Unicode.
ASCII.
17
Multiple Choice
Xâu rỗng được định nghĩa là
empty = "rỗng".
empty = [].
empty = 0.
empty = "".
18
Multiple Choice
Xâu kí tự không hợp lệ là
"Thủ đô Hà Nội".
"123456".
352673.
"10 + 5 = 15".
19
Multiple Choice
Chương trình sau.
1. a = "Chúc em học tốt"
2. if len(a) > 10:
3. print("Xâu dài có nhiều kí tự")
4. else:
5. print("Xâu ngắn có ít kí tự")
Phương án nào sau đây là kết quả in ra màn hình?
"Xâu dài có nhiều kí tự".
"Xâu ngắn có ít kí tự".
Xâu ngắn có ít kí tự.
Xâu dài có nhiều kí tự.
20
Multiple Choice
Chương trình sau.
Phương án nào sau đây là kết quả in ra màn hình?
2
7
8
3
21
Multiple Choice
Chương trình sau.
Phương án nào sau đây là kết quả in ra màn hình?
[Em, hãy, học, tập, thật, tốt, nhé].
["Em", "hãy", "học", "tập", "thật", "tốt", "nhé"].
"Em", "hãy", "học", "tập", "thật", "tốt", "nhé".
Em, hãy, học, tập, thật, tốt, nhé.
22
Multiple Choice
Cho chương trình sau.
Phương án nào sau đây là kết quả in ra màn hình?
0 2 5 3 7.
0. 2. 5. 6. 7.
"0.2.5.6.7".
".0 2 5 3 7".
23
Multiple Choice
Chương trình sau.
1. a = "Hiện nay trí tuệ nhân tạo đang phát triển mạnh mẽ"
2. aline = a.split()
3. s = ",".join(aline)
4. print(s)
Phương án nào sau đây là kết quả in ra màn hình?
Hiện,nay,trí,tuệ,nhân,tạo,đang,phát,triển,mạnh,mẽ.
"Hiện nay trí tuệ nhân tạo đang phát triển mạnh mẽ".
Hiện nay trí tuệ nhân tạo đang phát triển mạnh mẽ.
[Hiện,nay,trí,tuệ,nhân,tạo,đang,phát,triển,mạnh,mẽ].
24
Multiple Choice
Hàm len() cho biết:
Độ dài (hay số kí tự) của xâu.
Chuyển xâu ban đầu thành kí tự in hoa.
Vị trí của kí tự đầu tiên trong xâu.
Vị trí của kí tự bất kì trong xâu.
25
Multiple Choice
Cho xâu st=’abc’. Hàm len(st) có giá trị là:
1
2
3
4
26
Multiple Choice
Cho đoạn chương trình sau:
s1=’a’
s2=’b’
print(s1+s2)
Kết quả trên màn hình là:
‘a’
‘b’
‘ab’
‘ba’
27
Multiple Choice
Hàm y.count(x) cho biết:
Vị trí xuất hiện đầu tiên của x trong y.
Vị trí xuất hiện cuối cùng của x trong y.
Cho biết số kí tự của xâu x+y
Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của x trong y.
28
Multiple Choice
Cho đoạn chương trình sau:
S1=’abcd’
S2=’a’
print(S1.cout(S2))
Trên màn hình sẽ xuất hiện giá trị là:
1
2
3
4
29
Multiple Choice
Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng:
3
2
1
0
30
Multiple Choice
Cho xâu st=’abc’.
st[0]=?
‘b’
‘a’
‘c’
0
31
Multiple Choice
Hàm y.replace(x1,x2) có nghĩa là:
Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x2 của y bằng xâu x1.
Tạo xâu mới bằng cách ghép xâu x1 và xâu x2.
Thay thế xâu x1 bằng xâu x1+x2.
Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x1 của y bằng xâu x2.
32
Multiple Choice
Cho xâu s1=’ha noi’, xâu s2=’ha noi cua toi’. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Xâu s2 lớn hơn xâu s1.
Xâu s1 bằng xâu s2.
Xâu s2 nhỏ hơn xâu s1.
Xâu s2 lớn hơn hoặc bằng xâu s1.
33
Multiple Choice
Hàm y.find(x) cho biết điều gì?
Trả về vị trí xuất hiện cuối cùng của xâu y trong xâu x.
Trả về số nguyên xác định vị trí đầu tiên trong xâu x mà từ đó xâu y xuất hiện như một xâu con của xâu x.
Trả về số nguyên xác định vị trí đầu tiên trong xâu y mà từ đó xâu x xuất hiện như một xâu con của xâu y.
Trả về vị trí xuất hiện cuối cùng của xâu x trong xâu y.
34
Multiple Choice
Cho đoạn chương trình sau:
s=’abcde’
print(s[1:4])
Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:
‘abc’
‘bcde’
‘cde’
‘bcd’
35
Multiple Choice
Cho đoạn chương trình sau:
s=’abcde’
print(s[:4])
Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:
‘abcd’
‘cde’
‘bcde’
‘abc’
36
Multiple Choice
Cho đoạn chương trình sau:
s=’abcde’
print(s[3:])
Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:
‘de’
‘cde’
‘bcde’
‘abcd’
37
Multiple Choice
Cho đoạn chương trình sau:
y=’abcae’
x1=’a’
x2=’d’
print(y.replace(x1,x2))
Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:
’bce’
’dbcae’
’dbcde’
’adbcade’
Kiểu dữ liệu xâu kí tự
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 37
SLIDE
Similar Resources on Wayground
28 questions
DANH TỪ - ĐỘNG TỪ- TÍNH TỪ LỚP 4
Presentation
•
1st Grade
28 questions
FOOD ①: VEGETABLES
Presentation
•
KG
27 questions
CHÍNH SÁCH ĐỐI NGOẠI CỦA MỸ
Presentation
•
1st Grade
26 questions
Demon slayer ( Phần 1 )
Presentation
•
1st Grade
27 questions
ĐỌC TÓC XOĂN VÀ TÓC THẲNG
Presentation
•
1st - 2nd Grade
25 questions
BÀI 8 - TÔI MUỐN UỐNG TRÀ
Presentation
•
1st Grade
32 questions
12_Lesson1.cdd
Presentation
•
1st Grade
33 questions
BE0-Session 4
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
30 questions
GVMS House Trivia 2026
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Computers
20 questions
Telling Time to the Hour and Half hour
Quiz
•
1st Grade
16 questions
Counting Coins counting money
Quiz
•
1st - 2nd Grade
20 questions
Halves and Fourths
Quiz
•
1st Grade
22 questions
2D & 3D Shapes & Attributes
Quiz
•
1st Grade
13 questions
Money
Quiz
•
1st Grade
20 questions
Addition and Subtraction facts
Quiz
•
1st - 3rd Grade
15 questions
Place Value tens and ones
Quiz
•
1st Grade
78 questions
SC Ready Reading Assessment Vocabulary
Quiz
•
1st - 5th Grade