

Chương 8. Ôn tập cuối chương
Presentation
•
Mathematics
•
9th Grade
•
Hard
Quang Quý Nguyễn
FREE Resource
3 Slides • 0 Questions
1
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1. Trong một đường tròn, số đo góc nội tiếp chắn cung 50 là
A. 50.
B. 100.
C. 25.
D. 130.
Câu 2. Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối nhau bằng
A. 90.
B. 180.
C. 270.
D. 360.
Câu 3. Hãy chọn khẳng định sai. Một tứ giác nội tiếp được nếu
A. Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện.
B. Tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng 180.
C. Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới một góc .
D. Tứ giác có tổng hai góc bằng 180.
Câu 4. Trong một đường tròn, góc ở tâm chắn cung 70 có số đo là
A. 30.
B. 35.
C. 70.
D. 110.
Câu 5. Bán kính của đường tròn nội tiếp hình vuông có độ dài đường chéo 5 cm là
A. 2,5 cm .
B. 5 cm .
C. 10 cm .
D. 25 cm.
II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 6. Chu vi của đường tròn nội tiếp hình vuông có độ dài cạnh bằng 2 dm là
A. 2π dm .
B.2π cm .
C. 2 dm .
D. 4π dm .
Câu 7. Bán kính đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD cạnh a = 6cm là
A. 6 cm.
B. 2 3 cm.
C. 5cm .
D. 3 2 cm.
Câu 8. Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có A= 50; B = 70 . Khi đó CD bằng
A. 20.
B. 30.
C. 120.
D. 140.
Câu 9. Trên hình vẽ, biết số đo cung MB bằng 60. Khi đó số đo góc AMO bằng
A.60
B. 30
C. 45
D. 120
Câu 10. Hai bán kính OA, OB của đường tròn O;R tạo với nhau một góc 75 thì độ dài cung nhỏ AB
là:
A. 3πR
4
.
B. 5πR
12.
C. 7πR
24.
D. 4πR
5
.
III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 11.Hai tiếp tuyến của đường tròn ;O R tại A và B cắt nhau tại M . Nếu MA= R 3 thì số đo
cung nhỏ AB bằng:
A. 45.
B. 60.
C. 90.
D. 120.
O
A
B
M
2
Câu 12. Trong hình bên, biết BC = 8 cm; OB = 5 cm . Độ dài AB bằng:
A. 20 cm.
B. 6 cm .
C. 2 5 cm .
D. Một kết quả khác.
Câu 13. Tam giác đều ABC có cạnh 10 cm nội tiếp trong đường tròn, thì bán kính đường tròn là
A. 5 3cm.
B.5 3
3
cm .
C.10 3
3
cm .
D. 5 3
2cm .
Câu 14. Một hình quạt tròn OAB của đường tròn ;O R có diện tích
27
24
R (đvdt). Số đo
AB là:
A. 90.
B. 150.
C. 120.
D. 105.
Câu 15. Từ điểm M nằm bên ngoài đường tròn ( ;)O R vẽ tiếp tuyến MT và cát tuyến MCD qua tâm
(O C nằm giữa M và D ) . Cho
20,
40
MT
cm MD
cm . Khi đó R bằng:
A.10cm .
B. 15cm.
C.20cm .
D. 25cm .
IV – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Câu 16: Cho ;4O có dây AC bằng cạnh hình vuông nội tiếp và dây BC bằng cạnh tam giác đều nội
tiếp đường tròn đó (điểm C và A nằm cùng phía với BO). Tính số đo góc ACB ?
A. 30.
B. 45.
C. 60.
D. 15.
Câu 17. Cho ΔABC vuông tại A có60B , cạnh AB = a . Trên nửa mặt
phẳng bờ BC không chứa điểm A kẻ tia Bx sao cho 120ABx
. Đường thẳng
vuông góc với BC kẻ từ C cắt Bx ở D. Diện tích phần mặt phẳng chung của
đường tròn ngoại tiếp ΔABC và tứ giác ABCD bằng
A.
2
(4π +9 3 ) a
12
B.2
π a
3
C.
2
5 3 a
2
D. Một đáp án khác.
Câu 18. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn O; R đường kính AC và dây cung BD = R 2. Gọi
x, y, z, t lần lượt là khoảng cách từ điểm O tới AB, CD, BC, DA. Giá trị của biểu thức xy+ zt bằng
A.
22 2R .
B.
22R .
C.
2
2 R
2
.
D.
2
2 R
4
.
Câu 19.Cho ΔABC vuông tại A có: AB = 9 cm; AC = 12 cm, bán kính đường tròn nội tiếp ΔABC bằng
A.2cm.
B. 3cm .
C.6 cm.
D. 12,5cm .
H
C
O
A
B
3
Câu 20.Cho đường tròn O có đường kính AB = 2R . Trên tia đối của tia BA lấy điểm C sao cho
BC = R, trên đường tròn lấy điểm D sao cho BD = R , đường thẳng vuông góc với BC tại C cắt tia AD
ở M . Cung BD của đường tròn O chia ΔABM thành hai phần. Diện tích phần của ΔABM nằm ngoài
đường tròn O là
A.
2
23 3
12
RB.23R .
C.
2
9 32
12
R . D. Một đáp án khác.
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
Câu
1C
2B
3D
4C
5A
6A
7D
8A
9B
10B
Câu
11D
12C
13C
14D
15B
16D
17A
18C
19B
20C
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1. Trong một đường tròn, số đo góc nội tiếp chắn cung 50 là
A. 50.
B. 100.
C. 25.
D. 130.
Câu 2. Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối nhau bằng
A. 90.
B. 180.
C. 270.
D. 360.
Câu 3. Hãy chọn khẳng định sai. Một tứ giác nội tiếp được nếu
A. Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện.
B. Tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng 180.
C. Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới một góc .
D. Tứ giác có tổng hai góc bằng 180.
Câu 4. Trong một đường tròn, góc ở tâm chắn cung 70 có số đo là
A. 30.
B. 35.
C. 70.
D. 110.
Câu 5. Bán kính của đường tròn nội tiếp hình vuông có độ dài đường chéo 5 cm là
A. 2,5 cm .
B. 5 cm .
C. 10 cm .
D. 25 cm.
II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 6. Chu vi của đường tròn nội tiếp hình vuông có độ dài cạnh bằng 2 dm là
A. 2π dm .
B.2π cm .
C. 2 dm .
D. 4π dm .
Câu 7. Bán kính đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD cạnh a = 6cm là
A. 6 cm.
B. 2 3 cm.
C. 5cm .
D. 3 2 cm.
Câu 8. Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có A= 50; B = 70 . Khi đó CD bằng
A. 20.
B. 30.
C. 120.
D. 140.
Câu 9. Trên hình vẽ, biết số đo cung MB bằng 60. Khi đó số đo góc AMO bằng
A.60
B. 30
C. 45
D. 120
Câu 10. Hai bán kính OA, OB của đường tròn O;R tạo với nhau một góc 75 thì độ dài cung nhỏ AB
là:
A. 3πR
4
.
B. 5πR
12.
C. 7πR
24.
D. 4πR
5
.
III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 11.Hai tiếp tuyến của đường tròn ;O R tại A và B cắt nhau tại M . Nếu MA= R 3 thì số đo
cung nhỏ AB bằng:
A. 45.
B. 60.
C. 90.
D. 120.
O
A
B
M
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 3
SLIDE
Similar Resources on Wayground
6 questions
Trò chơi trắc nghiệm ATGT khối 4 tuổi MN Tiên Thanh
Presentation
•
KG
8 questions
Trắc nghiệm đường tròn
Presentation
•
9th Grade
3 questions
Untitled Lesson
Presentation
•
KG
3 questions
Hai đường thẳng vuông góc
Presentation
•
11th Grade
8 questions
ĐỀ LUYỆN HỌC KỲ II SỐ 7
Presentation
•
8th Grade
8 questions
LUẬT ĐÁ CẦU
Presentation
•
10th Grade
6 questions
Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
Presentation
•
7th Grade
5 questions
BÀI TẬP VỀ SVT-CBHSH. VÒNG 4
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Identify Fractions, Mixed Numbers & Improper Fractions
Quiz
•
3rd - 4th Grade
Discover more resources for Mathematics
10 questions
Test Your Knowledge with 15 Fun Trivia Questions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
21 questions
Factoring Trinomials (a=1)
Quiz
•
9th Grade
25 questions
Final Exam Review
Quiz
•
8th - 9th Grade
23 questions
Cumulative Vocabulary Practice
Quiz
•
9th - 11th Grade
25 questions
Complementary and Supplementary Angles
Quiz
•
7th - 10th Grade
21 questions
Quadratic Unit Review
Quiz
•
9th Grade
31 questions
IM1: Naming <'s, Transform. & Tri Congruence Final Review #3
Quiz
•
9th - 10th Grade
20 questions
EOC Math 1 Review
Quiz
•
9th Grade