Search Header Logo
Lý thuyết đề 1

Lý thuyết đề 1

Assessment

Presentation

English

9th - 12th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Lê Na

Used 2+ times

FREE Resource

7 Slides • 0 Questions

1

​1. Nội dung câu trúc câu điều kiện và đảo ngữ của câu điều kiện:

a, Câu điều kiện loại 1:
  /Loại 1:  If + S1 + V + O, S2 + will + V0 ……. (Nếu: có thể xảy ra trong tương lai)
            Đảo ngữ    => Should + S + V + O, S2 + will + V0 …….
Vd:
 If we go out, parents will be mad ( Nếu mình ra ngoài bây giờ, bố mẹ sẽ rất là bực)

     =>   Should we go out, parents will be mad

2

b, Câu điều kiện loại 2:  
/Loại 2:
If + S + V(thì quá khứ đơn), S2+ would/could/might + V0…… (nếu: trong qk mình ước không làm gì để hiện tại không bị như này)      
Đảo ngữ =>  Were + S + to + V0, S2+ would/could/might + V0……
VD: If I drove carefully, she would not be harmed (Nếu tôi lái cẩn thận hơn, cô ấy đã không bị đau)
        Đảo ngữ => Were I to drive carefully, she would not be harmed.

3

​ /Loại 3:
If + S + had + V (thì quá khứ hoàn thành), S2 + would + have + V(chia ở cột 3:ed/ bất quy tắc) (nếu: trong qk mình ước không làm gì để mình không bị như quá khứ)

(5/2) không học bài, (6/2) đi thi trượt
Đảo ngữ: Had + S + V (cột 3), S2 + would + have + V(chia ở cột 3:ed/ bất quy tắc)
VD: If I had worked harder, I would have passed the exam.
Đảo ngữ: Had I worked harder, I would have passed the exam.
Nếu trong quá khứ tôi học bài tốt, thì đến ngày thi (ở trong qk) tôi đã có thể thi đỗ.

4

2. Động từ + to V & Động từ + V-ING:

  /Avoid + Ving : tránh làm gì đó

  /Avoid to V: Tránh Cái gì để làm gì

/Stop + Ving: ngừng làm gì đó (ngừng việc đang làm)     
Stop playing football
    /Stop + to V: ngừng để làm gì (ngừng việc đang làm để làm gì khác)    Stop to eat dinner

5

​3. Mạo từ a, an, the:

​I. Mạo từ không xác định: a / an

* “a”  hay “an”

“a” : cách dùng

- Trư­íc các tõ b¾t ®Çu b»ng phô ©m hoặc 1 nguyên âm đọc như phụ âm.

Ví dụ: a book, a pen

 a university, a one-way street

 

an - ®­ưîc dïng:

- Tr­íc các tõ b¾t ®Çu b»ng nguyªn ©m (U, E, O, A, I) hoặc trước các từ bắt đầu bằng phụ âm nhưng được đọc như nguyên âm

Ví dụ: an apple, an orange

 an hour, an honest person

- HoÆc  tr­íc c¸c danh tõ viÕt t¾t ®­îc ®äc nh­ 1 nguyªn ©m.

  VÝ dô: an  L- plate, an SOS, an MP

6

(*)Cách dùng của a/an
1.
Được nhắc đến lần đầu hoặc không xác định cụ thể về mặt đặc điểm, tính chất, vị trí 

Ví dụ: I have a dog and a cat.

2. Được dùng để chỉ 1 loài nào đó (tương đương với danh từ số nhiều không có mạo từ)

Ví dụ: A dog is a loyal animal

3. Được dùng để chỉ nghề nghiệp, chức vụ

Ví dụ: I am a teacher

7

​(*) Cách dùng của The:
1.  §­ưîc sö dông khi danh tõ ®­ưîc x¸c ®Þnh cô thÓ vÒ tÝnh chÊt, ®Æc ®iÓm, vÞ trÝ hoÆc ®­ưîc nh¾c ®Õn lÇn thø 2 trong c©u
2. The + danh từ số Ýt tư­îng tr­ưng cho mét nhãm thó vËt hoÆc ®å vËt th× cã thÓ bá the vµ ®æi danh tõ sang sè nhiÒu.
 VÝ dô: The whale = Whales, the shark = sharks, the deep-freeze = deep - freezes.

  Nh­ưng ®èi víi danh tõ man (chØ loµi ngư­êi) th× kh«ng cã qu¸n tõ (a, the) ®øng tr­ưíc.

   VÝ dô: if oil supplies run out, man may have to fall back on the horse.

3. The + adj : ®¹i diÖn cho 1 líp ng­êi, nã kh«ng cã h×nh th¸i sè nhiÒu nh­ng ®­îc coi lµ 1 danh tõ sè nhiÒu vµ ®éng tõ sau nã ph¶i ®­îc chia ë sè nhiÒu.

    VÝ dô: the old = ng­êi giµ nãi chung; The disabled = nh÷ng ng­êi tµn tËt;

  The unemployed = nh÷ng ng­êi thÊt nghiÖp, The homeless, the wounded, the injured, the sick, the unlucky, the needy, the strong, the weak,

The English, the American…

​1. Nội dung câu trúc câu điều kiện và đảo ngữ của câu điều kiện:

a, Câu điều kiện loại 1:
  /Loại 1:  If + S1 + V + O, S2 + will + V0 ……. (Nếu: có thể xảy ra trong tương lai)
            Đảo ngữ    => Should + S + V + O, S2 + will + V0 …….
Vd:
 If we go out, parents will be mad ( Nếu mình ra ngoài bây giờ, bố mẹ sẽ rất là bực)

     =>   Should we go out, parents will be mad

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 7

SLIDE