

Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
Chemistry
•
10th Grade
•
Hard
Thủy Phạm
Used 2+ times
FREE Resource
1 Slide • 0 Questions
1
Câu 1.Biểu thức tính hằng số cân bằng (KC) của phản ứng tổng quát: aA + bB
cC + dD là
A.=
C
[A].[B]
K
[C].[D] .
B.=
ab
C
cd
[A] .[B]
K
[C] .[D] .C.=
cd
C
ab
[C] .[D]
K
[A] .[B] .D.=
C
[C].[D]
K
[A].[B] .
Câu 2.Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: H2(g) + I2(g)
2HI(g) là
A.=
2
C
22
[HI]
K
[H ].[I ].
B.=
C
22
[HI]
K
[H ].[I ] .C.=22
C
[H ].[I ]
K
[HI]
.D.=22
C
2
[H ].[I ]
K
[HI]
.
Câu 3.Cho phản ứng hoá học sau: H2(g) + Br2(g)
2HBr(g). Biểu thức hằng số cân bằng (KC) của
phản ứng trên là
A.
C
22
2[HBr]
K
BrH
=
.B.
2
C
22
[HBr]
K
HBr
=
.C.
22
C
2
HBr
K
[HBr]
=
.D.
22
C
HBr
K
2[HBr]
=
.
Câu 4.Cho phương trình sản xuất ammonia (NH3) trong công nghiệp:
Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng trên là
A.
2
3
C
3
22
[NH ]
K
[N ].[H ]
=
.B.
3
C
2
2
2.[NH ]
K
[N ].3.[H ]
=
. C.
22
C
3
[N ].[H ]
K
[NH ]
=
.D.
3
22
C
2
3
[N ].[H ]
K
[NH ]
=
.
Câu 5.Biểu thức nào sau đây là biểu thức hằng số cân bằng (KC) của phản ứng:
C(s) + 2H2(g)
CH4(g)
A.
4
C
2
[CH ]
K
.
[H ]
=
B.
4
C
2
2
[CH ]
K
.
[C].[H ]
=
C.
4
C
2
[CH ]
K
.
[C].[H ]
=
D.
4
C
2
2
[CH ]
K
.
[H ]
=
Câu 6.Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: CaO(s) + CO2(g)
CaCO3(s) là
A.=
3
C
2
[CaCO ]
K
[CaO].[CO ] . B.=
2
C
3
[CaO].[CO ]
K
[CaCO ]
. C.=
C
2
K[CO ].
D.=
C
2
1
K
[CO ] .
Câu 7.Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng:
CO(g) + H2O(g)
CO2(g) + H2(g)
A.
2
C
22
[CO].[H O]
K
[CO ].[H ]
=
. B.
2
C
22
[CO].[H ]
K
[CO ].[H O]
=
.
C.
22
C
2
[CO ].[H ]
K
[CO].[H O]
=
.
D.
22
C
2
[CO ].[H O]
K
[CO].[H ]
=
.
Câu 8.Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng:
CH3COOH(l) + C2H5OH(l)
CH3COOC2H5(l) + H2O(l)
A.
3
252
C
3
25
[CH COOC H ].[H O]
K
[CH COOH].[C H OH]
=
.
B.
3
25
C
3
25
[CH COOC H ]
K
[CH COOH].[C H OH]
=
.
C.
3
25
C
3
252
[CH COOH].[C H OH]
K
[CH COOC H ].[H O]
=
.
D.
3
25
C
3
25
[CH COOH].[C H OH]
K
[CH COOC H ]
=
.
Câu 9.Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Nồng độ.
B.Nhiệt độ.
C. Áp suất.
D. Chất xúc tác.
Câu 1.Biểu thức tính hằng số cân bằng (KC) của phản ứng tổng quát: aA + bB
cC + dD là
A.=
C
[A].[B]
K
[C].[D] .
B.=
ab
C
cd
[A] .[B]
K
[C] .[D] .C.=
cd
C
ab
[C] .[D]
K
[A] .[B] .D.=
C
[C].[D]
K
[A].[B] .
Câu 2.Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: H2(g) + I2(g)
2HI(g) là
A.=
2
C
22
[HI]
K
[H ].[I ].
B.=
C
22
[HI]
K
[H ].[I ] .C.=22
C
[H ].[I ]
K
[HI]
.D.=22
C
2
[H ].[I ]
K
[HI]
.
Câu 3.Cho phản ứng hoá học sau: H2(g) + Br2(g)
2HBr(g). Biểu thức hằng số cân bằng (KC) của
phản ứng trên là
A.
C
22
2[HBr]
K
BrH
=
.B.
2
C
22
[HBr]
K
HBr
=
.C.
22
C
2
HBr
K
[HBr]
=
.D.
22
C
HBr
K
2[HBr]
=
.
Câu 4.Cho phương trình sản xuất ammonia (NH3) trong công nghiệp:
Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng trên là
A.
2
3
C
3
22
[NH ]
K
[N ].[H ]
=
.B.
3
C
2
2
2.[NH ]
K
[N ].3.[H ]
=
. C.
22
C
3
[N ].[H ]
K
[NH ]
=
.D.
3
22
C
2
3
[N ].[H ]
K
[NH ]
=
.
Câu 5.Biểu thức nào sau đây là biểu thức hằng số cân bằng (KC) của phản ứng:
C(s) + 2H2(g)
CH4(g)
A.
4
C
2
[CH ]
K
.
[H ]
=
B.
4
C
2
2
[CH ]
K
.
[C].[H ]
=
C.
4
C
2
[CH ]
K
.
[C].[H ]
=
D.
4
C
2
2
[CH ]
K
.
[H ]
=
Câu 6.Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: CaO(s) + CO2(g)
CaCO3(s) là
A.=
3
C
2
[CaCO ]
K
[CaO].[CO ] . B.=
2
C
3
[CaO].[CO ]
K
[CaCO ]
. C.=
C
2
K[CO ].
D.=
C
2
1
K
[CO ] .
Câu 7.Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng:
CO(g) + H2O(g)
CO2(g) + H2(g)
A.
2
C
22
[CO].[H O]
K
[CO ].[H ]
=
. B.
2
C
22
[CO].[H ]
K
[CO ].[H O]
=
.
C.
22
C
2
[CO ].[H ]
K
[CO].[H O]
=
.
D.
22
C
2
[CO ].[H O]
K
[CO].[H ]
=
.
Câu 8.Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng:
CH3COOH(l) + C2H5OH(l)
CH3COOC2H5(l) + H2O(l)
A.
3
252
C
3
25
[CH COOC H ].[H O]
K
[CH COOH].[C H OH]
=
.
B.
3
25
C
3
25
[CH COOC H ]
K
[CH COOH].[C H OH]
=
.
C.
3
25
C
3
252
[CH COOH].[C H OH]
K
[CH COOC H ].[H O]
=
.
D.
3
25
C
3
25
[CH COOH].[C H OH]
K
[CH COOC H ]
=
.
Câu 9.Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Nồng độ.
B.Nhiệt độ.
C. Áp suất.
D. Chất xúc tác.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 1
SLIDE
Similar Resources on Wayground
1 questions
Toeic_Pretest
Presentation
•
9th Grade
3 questions
Nilai pH suatu Larutan
Presentation
•
11th Grade
4 questions
1.3.2 Vaporization
Presentation
•
9th Grade
3 questions
T3 - zrychlovač PREZENTACE
Presentation
•
KG
1 questions
CÂU HỎI HỘI THI AN TOÀN GIAO THÔNG
Presentation
•
KG
3 questions
Ester Lipid
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
10 questions
5.P.1.3 Distance/Time Graphs
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Fire Drill
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
School Wide Vocab Group 1 Master
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade
Discover more resources for Chemistry
25 questions
Solutions Test Review
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Acids and Bases
Quiz
•
10th Grade
22 questions
Solubility Curve Practice
Quiz
•
10th Grade
15 questions
STAAR Review Quizziz 1
Quiz
•
10th Grade
15 questions
STAAR Wayground #2
Quiz
•
10th Grade
15 questions
Ionic Compounds: Naming and Formula Writing
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Factors Influencing Solubility
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Exploring the Ideal Gas Law and Its Applications
Interactive video
•
9th - 12th Grade