Search Header Logo
Ôn tập Chương 3

Ôn tập Chương 3

Assessment

Presentation

•

Other

•

University

•

Practice Problem

•

Medium

Created by

Nguyễn Duyên

Used 13+ times

FREE Resource

1 Slide • 32 Questions

1

Ôn tập nội dung Chương 1 - Chương 3
media

Hình thức: Trắc nghiệm.
Số câu: 22 câu

2

Multiple Choice

  1. Nội dung nào sau đây đúng?

1

Điều ước quốc tế có giá trị pháp lý cao hơn tập quán quốc tế

2

Phương tiện bổ trợ nguồn có giá trị tham khảo

3

Tập quán quốc tế, án lệ, nguyên tắc pháp lý chung là các phương tiện bổ trở nguồn

4

Điều ước quốc tế có giá trị áp dụng cao hơn tập quán quốc tế

3

Multiple Choice

  1. Nội dung nào sau đây sai về gia nhập điều ước quốc tế?

1

Là hành vi nhằm đồng ý chịu sự ràng buộc của chủ thể với điều ước quốc tế

2

Không áp dụng với điều ước quốc tế song phương

3

Áp dụng khi chủ thể xin gia nhập không tham gia ký kết điều ước

4

Áp dụng khi điều ước quốc tế đã có hiệu lực

4

Multiple Choice

  1. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của điều ước quốc tế?

1

Chủ thể tham gia điều ước quốc tế là chủ thể của Luật quốc tế

2

Tên gọi phải bắt đầu bằng từ "Điều ước quốc tế"

3

Được ký kết trên cơ sở tự nguyện, bình đẳng

4

Cấu trúc thông thường bao gồm 3 phần: lời nói đầu, phần chính, phần cuối

5

Multiple Select

  1. Điều kiện để điều ước quốc tế trở thành nguồn của Luật quốc tế là gì?

1

Ký kết trên cơ sở tự nguyện, bình đẳng

2

Nội dung của điều ước quốc tế phải phù hợp với những nguyên tắc cơ bản của Luật quốc tế

3

Tất cả đáp án khác

4

Phù hợp về thẩm quyền và thủ tục ký kết

6

Multiple Choice

  1. Nội dung nào sau đây đúng?

1

Mọi điều ước quốc tế đều trải qua trình tự ký kết giống nhau

2

Trình tự ký kết điều ước quốc tế bao gồm hoạt động xây dựng văn bản điều ước quốc tế và hoạt động làm phát sinh hiệu lực của điều ước quốc tế

3

Thông qua điều ước quốc tế là một trong những hoạt động làm phát sinh hiệu lực của điều ước quốc tế

4

Tất cả đáp án khác

7

Multiple Choice

  1. Theo quy định của Công ước Viên 1969 thì chủ thể nào sau đây có thẩm quyền đương nhiên đàm phán?

1

Nguyên thủ quốc gia

2

Trưởng đoàn ngoại giao

3

Đại diện được cử của QG tại một tổ chức quốc tế liên chính phủ

4

Tất cả đáp án khác

8

Multiple Choice

  1. Có những hình thức ký điều ước quốc tế nào?

1

Ký tắt, ký ad-referendum, ký tương trưng

2

Ký tắt, ký đầy đủ, ký chính thức

3

Ký vắn tắt, ký tượng trung, ký đầy đủ

4

Ký tắt, ký tượng trưng, ký đầy đủ

9

Multiple Select

Chọn câu trả lời đúng?

  1. Theo quy định của PLVN, điều ước quốc tế nào sau đây sẽ phê chuẩn?

1

Điều ước quốc tế liên quan đến chủ quyền quốc gia của nước CHXHCN Việt Nam

2

Điều ước quốc tế nhân danh Chính phủ

3

Điều ước quốc tế nhân danh Chính phủ có quy định trái với Luật

4

Điều ước quốc tế về việc thành lập tổ chức quốc tế nếu việc thành lập đó ảnh hưởng đến chính sách cơ bản về quốc phòng, an ninh

10

Multiple Choice

  1. Nội dung nào sau đây không đúng về gia nhập điều ước quốc tế?

1

Áp dụng với điều ước quốc tế nhiều bên

2

Áp dụng trong trường hợp chủ thể gia nhập không ký kết điều ước quốc tế đó

3

Áp dụng với cả điều ước quốc tế song phương và đa phương

4

Nhằm đồng ý chịu sự ràng buộc của điều ước đối với chủ thể gia nhập

11

Multiple Choice

  1. Theo PLVN, thẩm quyền quyết định gia nhập điều ước quốc tế thuộc về chủ thể nào sau đây?

1

Quốc hội, Chính phủ

2

Quốc hội, Chủ tịch nước

3

Quốc hội, Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ

4

Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ

12

Multiple Choice

  1. Nội dung nào sau đây đúng về bảo lưu điều ước quốc tế?

1

Bảo lưu là tuyên bố đơn phương của chủ thể nhằm loại trừ hiệu lực pháp lý của điều ước

2

Bảo lưu là tuyên bố đơn phương của chủ thể nhằm sửa đổi hiệu lực pháp lý của điều ước

3

Bảo lưu là tuyên bố đơn phương của chủ thể nhằm loại trừ hoặc sửa đổi hiệu lực pháp lý của điều ước

4

Bảo lưu là tuyên bố đơn phương của chủ thể nhằm loại trừ hoặc sửa đổi hiệu lực pháp lý của một số điều khoản trong điều ước

13

Multiple Choice

  1. Bảo lưu là?

1

Là quyền mang tính tuyệt đối của chủ thể

2

Là nghĩa vụ của chủ thể

3

Là quyền mang tính tương đối của chủ thể

4

Vừa là quyền, vừa là nghĩa vụ của chủ thể

14

Multiple Choice

  1. Hình thức của bảo lưu là?

1

Bằng tuyên bố của chủ thể

2

Bằng hành động

3

Bằng văn bản

4

Bằng văn bản hoặc lời nói

15

Multiple Choice

  1. Trường hợp nào sau đây không được bảo lưu?

1

Tất cả đáp án khác

2

Điều ước quốc tế cấm bảo lưu

3

Quốc gia bảo lưu ngoài những điều khoản mà điều ước quốc tế cho phép bảo lưu

4

Bảo lưu đối với điều ước quốc tế song phương

16

Multiple Choice

  1. Nội dung nào sau đây đúng về rút bảo lưu?

1

Có thể thực hiện rút bảo lưu vào bất cứ lúc nào, trừ trường hợp điều ước có quy định khác

2

Có thể lập thành văn bản hoặc không

3

Rút bảo lưu có hiệu lực đối với các quốc gia khác ngay tại thời điểm quốc gia bảo lưu ra thông báo rút bảo lưu

4

Tất cả đáp án khác

17

Multiple Choice

  1. Điều ước quốc tế có hiệu lực khi đáp ứng điều kiện nào sau đây?

1

Điều ước được ký kết trên cơ sở tự nguyện, bình đẳng

2

Nội dung điều ước phù hợp với các nguyên tắc cơ bản của LQT

3

Điều ước quốc tế được ký kết phù hợp với trình tự thủ tục, thẩm quyền theo quy định của pháp luật các bên ký kết

4

Tất cả các đáp án khác

18

Multiple Choice

  1. Trường hợp nào sau đây điều ước quốc tế được xem là vô hiệu tuyệt đối?

1

Điều ước ký kết do bị cưỡng ép, lừa dối, không tự nguyện

2

Nội dung điều ước trái với nguyên tắc cơ bản của LQT

3

Điều ước ký kết vi phạm nguyên tắc bình đẳng, thỏa thuận giữa các bên

4

Tất cả đáp án khác

19

Multiple Choice

  1. Trường hợp nào sau đây điều ước quốc tế được xem là vô hiệu tương đối?

1

Điều ước ký kết do bị cưỡng ép, lừa dối, không tự nguyện

2

Nội dung điều ước trái với nguyên tắc cơ bản của LQT

3

Điều ước ký kết vi phạm về thẩm quyền theo quy định pháp luật của bên ký kết

4

Tất cả đáp án khác

20

Multiple Choice

  1. Thời điểm bắt đầu có hiệu lực của điều ước quốc tế do ai quyết định?

1

Do các chủ thể của Luật quốc tế thỏa thuận quyết định

2

Do Liên Hợp Quốc quyết định

3

Do các bên ký kết điều ước quốc tế thỏa thuận quyết định

4

Do Công ước Viên 1969 quy định

21

Multiple Choice

  1. Giải thích điều ước quốc tế là gì?

1

Làm sáng tỏ nội dung của điều ước

2

Làm loại bỏ hiệu lực pháp lý của điều ước

3

Làm cho nội dung của điều ước áp dụng trên lãnh thổ của mình

4

Là quá trình nội luật hóa điều ước quốc tế

22

Multiple Choice

  1. Có bao nhiêu phương thức thực hiện điều ước quốc tế?

1

1 phương thức là áp dụng trực tiếp

2

1 phương thức là áp dụng gián tiếp

3

2 phương thức là áp dụng gián tiếp và nội luật hóa

4

2 phương thức là áp dụng trực tiếp và áp dụng gián tiếp

23

Multiple Choice

  1. Nội dung nào sau đây không đúng?

1

LQT không có cơ quan lập pháp chung

2

LQT do Liên Hợp Quốc đảm bảo thực hiện

3

LQT không có cơ quan hành pháp, tư pháp chung

4

LQT do các chủ thể của LQT đảm bảo thực hiện

24

Multiple Choice

  1. Căn cứ vào giá trị pháp lý, quy phạm pháp luật quốc tế chia thành?

1

Quy phạm mệnh lệnh và quy phạm tùy nghi

2

Quy phạm phổ cập và quy phạm khu vực

3

Quy phạm điều ước và quy phạm tập quán

4

Quy phạm mệnh lệnh và quy phạm điều ước

25

Multiple Choice

  1. Nguồn của luật quốc tế bao gồm?

1

Điều ước quốc tế, tập quán quốc tế, các nguyên tắc pháp lý chung

2

Điều ước quốc tế, tập quán quốc tế

3

Điều ước quốc tế, các nguyên tắc pháp lý chung, án lệ

4

Điều ước quốc tế, tập quán quốc tế, các nguyên tắc pháp lý chung, án lệ

26

Multiple Choice

  1. Nội dung nào sau đây đúng về luật quốc tế?

1

Là hệ thống pháp luật bao gồm pháp luật quốc gia

2

Là một ngành luật trong hệ thống pháp luật quốc gia

3

Là một hệ thống độc lập với hệ thống pháp luật quốc gia và giữa chúng không có mối quan hệ gì với nhau

4

Là một hệ thống độc lập với hệ thống pháp luật quốc gia và có mối quan hệ tác động qua lại với hệ thống pháp luật quốc gia

27

Multiple Choice

  1. Nội dung nào sau đây thể hiện sự tác động của luật quốc gia đến luật quốc tế

1

Quốc gia phải nội luật hóa LQT

2

LQG ảnh hưởng đến quá trình xây dựng và thực hiện luật quốc tế

3

LQG hướng LQT phát triển theo chiều hướng tiến độ hơn

4

Tất cả đáp án trên

28

Multiple Choice

  1. Biện pháp cưỡng chế trong luật quốc tế do chủ thể nào thực hiện?

1

Quốc gia

2

Hội đồng bảo an

3

Các chủ thể của LQT thực hiện theo quy định của LQT

4

Quốc gia, tổ chức quốc tế liên chính phủ

29

Multiple Choice

  1. Nguyên tắc cơ bản của luật quốc tế là?

1

Những quy phạm mệnh lệnh của luật quốc tế

2

Những quy phạm có tính chất bất biến

3

Những quy phạm của luật quốc tế

4

Những quy phạm tùy nghi của luật quốc tế

30

Multiple Choice

  1. Hành động sử dụng vũ lực nào sau đây bị coi là vi phạm luật quốc tế?

1

Dùng lực lượng không quân tấn công vào lãnh thổ quốc gia khác

2

Các dân tộc đang đấu tranh giành quyền tự quyết sử dụng lực lượng quân sự để đấu tranh

3

Dùng lực lượng quân sự để tự vệ

4

Dùng lực lượng quân sự theo quyết định của Hội đồng bảo an

31

Multiple Choice

  1. Trong các nguyên tắc cơ bản sau, nguyên tắc nào được bổ sung vào trong Tuyên bố năm 1970?

1

Cấm dùng vũ lực và đe dọa dùng vũ lực trong quan hệ quốc tế

2

Giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hòa bình

3

Tận tâm thực hiện các cam kết quốc tế

4

Các quốc gia có nghĩa vụ hợp tác với nhau

32

Multiple Choice

  1. Trong các nguyên tắc dưới đây, nguyên tắc nào không có ngoại lệ?

1

Các quốc gia có nghĩa vụ hợp tác với nhau

2

Bình đẳng về chủ quyền giữa các quốc gia

3

Tận tâm thực hiện các cam kết quốc tế

4

Không can thiệp vào công việc nội bộ của quốc gia khác

33

Multiple Choice

  1. Trong các nguyên tắc dưới đây, nguyên tắc nào có ngoại lệ?

1

Các quốc gia có nghĩa vụ hợp tác với nhau

2

Tất cả các dân tộc bình đẳng và có quyền tự quyết

3

Tận tâm thực hiện các cam kết quốc tế

4

Giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hòa bình

pattern-tertiary
Ôn tập nội dung Chương 1 - Chương 3
media

Hình thức: Trắc nghiệm.
Số câu: 22 câu

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 33

SLIDE