

TOÁN TUỔI THƠ 5-CHIỀNG SƠ
Presentation
•
Education
•
5th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Thị Quàng
Used 7+ times
FREE Resource
1 Slide • 40 Questions
1
KHỞI ĐỘNG
2
Multiple Choice
Câu 2: ( 1 điểm) Kết quả phép tính 45,283 : 0,001
A. 4,5283
B. 452,83
C. 4528,3
D. 45283
3
Multiple Choice
Câu 5:Kết quả của phép tính 24,871+2,015 là
A. 26,886
B. 26886
C. 268,86
D. 2688,6
4
Multiple Choice
Câu 6:Kết quả phép tính 16,8 ×0,001 là:
A. 0,168
B. 0,0168
C. 16 800
D. 1,68
5
Multiple Choice
Câu 7: Số 0,75 phải nhân với số nào để được 7,5
A. 0,01
B. 10
C. 100
D. 0,1
6
Multiple Choice
Câu 8: Kết quả của phép tính 234 + 200 x 4 là:
A. 2136
B. 1340
C. 1034
D. 1430
7
Multiple Choice
Câu 9: Tìm giá trị của x sao cho: x - 1,27 = 13,5 : 4,5
A. 1,30
B. 1,73
C. 4,27
C. 4,27
8
Multiple Choice
Câu 10: Kết quả của phép tính 245 x 25 + 245 x 74 + 245 là:
A. 99
B. 245
C. 2450
D. 24500
9
Multiple Choice
Câu 1: Số viết vào chỗ chấm 3 phút 25 giây = ......... giây là:
A. 205
B. 260
C. 240
D. 265
10
Multiple Choice
Câu 2:Thứ tự dãy đơn vị đo độ dài là:
A. km, hm, dam, m
B. hm, km, dam, m, dm, cm
C. km, hm, dam, m, dm, cm, mm
D. km, hm, dam, m, dm, cm
11
Multiple Choice
Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm 45m35dm =....m là:
A. 48,5
B. 45,35
C. 4,535
D. 4835
12
Multiple Choice
Câu 4: Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng 7cm và chiều cao 9cm. Một hình lập phương có cạnh bằng trung bình cộng của ba kích thước của hình hộp chữ nhật trên. Tính thể tích của hình lập phương?
A. 512 cm3
B. 8 cm3
C. 604 cm3
D. 504 cm2
13
Multiple Choice
Câu 5. Một hình lập phương có cạnh 8cm. Diện tích toàn phần của hình lập phương đó là:
A. 192 cm2
B. 256 cm2
C. 384 cm2
D. 128 cm2
14
Multiple Choice
Câu 6: Một hình tròn có diện tích là 113,04cm2 thì bán kính là:
A. 12cm
B. 6cm
C. 9cm
D. 18cm
15
Multiple Choice
Câu 7: Muốn tính chu vi hình vuông ta làm thế nào?
A. Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân với 4
B. Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân với 2
C. Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân với 3
D. Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân với chính nó
16
Multiple Choice
Câu 8: Diện tích của hình tam giác có chiều cao 4,5 cm và độ dài đáy 3,4 cm là:
A. 15,3 cm2
B. 7,65 cm2
C. 15,8 cm2
D. 7,9 cm2
17
Multiple Choice
Câu 9: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 30 m, chiều rộng 10m.Diện tích mảnh đất đó?
A. 30 cm2
B. 300cm2
C. 3000cm2
D.80 cm2
18
Multiple Choice
Câu 10: Hình thang có đặc điểm:
A. Một cặp cạnh đối diện song song
B. Có một góc vuông
C. Hai cặp cạnh đối diện song song
D. Có hai góc vuông
19
Multiple Choice
Câu 11: Số điền vào chỗ chấm 213 cm2 =…..dm2 là:
A. 2,13
B. 21,3
C. 0,213
D. 0,0213
20
Multiple Choice
Câu 12: Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 5dm và chiều cao là 7dm.
A. 175dm2
B. 17,5dm2
C. 1,75dm2
D. 35dm2
21
Multiple Choice
Câu13:Một bánh xe đạp có đường kính 0,4 m. Chu vi của bánh xe đạp là….m:
A. 1,225
B. 2,256
C. 1,256
D. 1,652
23
Multiple Choice
Câu 15: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:6,19m3 = …… lít
A. 619
B. 6190
C. 6,19
D. 61,90
24
Multiple Choice
Câu 16: Một hình lập phương có diện tích xung quanh là 196cm2. Độ dài cạnh của hình lập phương đó là:
A. 49cm
B. 7cm2
C. 7cm
D. 70cm
25
Multiple Choice
Câu 17: Diện tích hình tròn có đường kính d = 15 cm là:
A. 17,6625 cm2
B. 1766,25 cm2
C. 176, 625 cm2
D. 176 625 cm2
26
Multiple Choice
Câu 18: 415dm3 = ………….m3. Số thích hợp điềnvào chỗ trống là:
A. 41,5
B. 4,15
C. 0,415
D. 4150
27
Multiple Choice
Câu 19: 25% của 600kg là:
A. 11,5kg
B. 1,15kg
C. 1500kg
D. 150kg
28
Multiple Choice
Câu 20: Khoảng thời gian từ lúc 9 giờ kém 20 phút đến lúc 9 giờ 20 phút là :
A. 40 phút
B. 20 phút
C. 30 phút
D. 10 phút
29
Multiple Choice
Dựa vào bảng thống kê trên Sắp xếp tên các bạn theo thứ tự chiều cao tăng dần là:
A. Nam; Hà; Nhung; Dũng.
B. Nhung; Hà; Dũng; Na.
C. Hà; Nam; Dũng; Nhung.
D. Dũng; Nhung; Hà; Nam.
30
Multiple Choice
Câu 2 : Một năm thường (Không phải năm nhuận) gồm bao nhiêu tuần lễ và mấy ngày?
A. 52 tuần và 1 ngày
B. 52 tuần và 2 ngày
C. 51 tuần và 6 ngày
D. 52 tuần
31
Multiple Choice
Câu 3: Bố Nam năm nay 45 tuổi, Nam 15 tuổi. Tuổi bố gấp 3 lần tuổi Nam.Vậy, khi Nam 20 tuổi thì bố Nam bao nhiêu tuổi?
A. 80
B. 70
C. 60
D. 50
32
Multiple Choice
Câu 4: Một cửa hàng có 2100m vải, trong đó có 40% là vải hoa. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu mét vải hoa?
A. 2140m
B. 1260m
C. 800m
D. 840m
33
Multiple Choice
Câu 5: Trong một buổi tiệc, người ta nhẩm tính. Nếu mỗi bàn tiệc xếp 6 khách thì 2 khách chưa có chỗ ngồi.Còn nếu mỗi bàn tiệc xếp 8 khách thì còn thừa 2 bàn tiệc.
Tính số bàn tiệc của buổi tiệc đó?
A. 6 bàn
B. 8 bàn
C. 9 bàn
D. 10 bàn
34
Multiple Choice
Câu 6: Cha hơn con 36 tuổi. 5 năm trước đây tuổi con bằng 1/5 tuổi cha. Hỏi tuổi cha hiện nay là
A. 41
B. 45
C. 55
D. 50
35
Multiple Choice
Câu 7: Trong sân có cả gà và chó. Bạn Tí đếm được tất cả có 8 chân vừa chân gà, vừa chân chó. Hỏi trong sân có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó?
A. 2 chó
B. 1 gà, 1 chó
C. 1 chó, 2 gà
D. 3 gà
36
Multiple Choice
Câu 8: Có một cây gỗ dài 8m. Một bác thợ mộc muốn cưa cây gỗ đó thành những khúc gỗ dài 16dm. Biết rằng, mỗi lần cưa hết 5 phút, cưa được một khúc gỗ thì bác ấy nghỉ ngơi thêm 3 phút nữa. Hỏi bác thợ mộc cưa xong cây gỗ hết thời gian bao nhiêu phút?
A. 32
B. 20
C. 23
D. 29
37
Multiple Choice
Câu 9. Cho dãy số: 10 ; 12 ; 14 ; 16 ; ... ; 96 ; 98 . Hỏi dãy số đã cho có tất cả bao nhiêu chữ số chẵn?
A. 88 chữ số
B. 45 chữ số
C. 90 chữ số
D. 44 chữ số
38
Multiple Choice
Câu 10: Nam đi từ nhà đến trường hết 0,45 giờ. Vậy Nam đi từ nhà đến trường hết …. Phút
A. 25
B. 26
C. 27
D. 60
39
Multiple Choice
Câu 3: ( 1 điểm) Tìm x biết 21 < x< 31( x là số lẻ chia hết cho 3)
A. 23
B. 24
C. 27
D. 30
40
Multiple Choice
Câu 4:Kết quả phép tính 67,5 x 4,6 + 5,4 x 67,5 bằng bao nhiêu?
A. 670,5
B. 675
C. 6750
D. 67,5
41
Multiple Choice
Câu 1: ( 1 điểm) 39 x 11 = .........
A. 329
B. 78
C. 429
D. 439
KHỞI ĐỘNG
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 41
SLIDE
Similar Resources on Wayground
35 questions
5th grade L5-6 Review
Presentation
•
5th Grade
37 questions
European Languages & Religions
Presentation
•
6th Grade
36 questions
[HM2]PPT Tin 5 - Bài 1
Presentation
•
5th Grade
37 questions
{HM2}-Tin5. Bài 9 - Cấu trúc tuần tự
Presentation
•
5th Grade
34 questions
{HM2}-Tin5. Bài 4. Tổ chức, lưu trữ và tìm tệp, thư mục trong
Presentation
•
5th Grade
38 questions
VERİ ÖLÇÜ VE DEPOLAMA BİRİMLERİ
Presentation
•
5th Grade
38 questions
Cahaya dan Penglihatan
Presentation
•
5th Grade
35 questions
English Quarter 2 Week 8
Presentation
•
5th Grade
Popular Resources on Wayground
24 questions
PBIS-HGMS Day 10
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Review 3
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
Home Scope
Quiz
•
7th - 8th Grade
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 3 Review
Quiz
•
5th Grade
35 questions
Lufkin Road Middle School Student Handbook & Policies Assessment
Quiz
•
7th Grade
18 questions
Geo 11.3 Area of Circles and Sectors
Quiz
•
9th - 11th Grade