

HUYỀN ĐỀ SƯ LƯ
Presentation
•
History
•
5th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Thị Huyền Phạm
Used 4+ times
FREE Resource
0 Slides • 41 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1: Cho 4 chữ số 1; 2; 3; 4. Viết được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau?
A.10
B. 12
C. 18
D.24
2
Multiple Choice
Câu 7: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: 1 thế kỉ + 300 năm … 1299 năm
A. >
B. <
C. =
D. +
3
Multiple Choice
Câu 8: Bạn Nam cao 156 cm, bạn Yến cao 15 dm. Bạn Nam cao hơn yến số xăng-ti-mét là:
A. 6
B. 7
C. 15
D. 16
4
Multiple Choice
Câu 9: Con voi nặng 3 tấn 900 kg, con hà mã nặng 20 tạ 500 kg, con tê giác nặng 3100 kg. Con có khối lượng nhỏ nhất là:
A. Con voi. 3 tấn 900 kg
B. Con hà mã.
2 tạ 500 kg
C. Con tê giác.
3100 kg
D. Con bò
5
Multiple Choice
Câu 10. Lan đi bộ đến trường hết 10 phút 30 giây. Cũng có thể nói, Lan đi bộ đến trường hết:
A. 130 giây.
B. 630 giây.
C. 1300 giây.
D. 6300 giây.
6
Multiple Choice
Câu 11. Hỗn số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 936 năm = .... Thế kỷ
A. 910036
B. 931006
C. 39106
D. 9100036
7
Multiple Choice
Câu 12. 6 tấn 234 kg= ........ tấn. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 6,234
B. 6234
C. 62,34
D.623,4
8
Multiple Choice
Câu 13. 90 ha = ........ km2 . Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 9
B. 0,9
C. 0,09
D. 0,009
9
Multiple Choice
Câu 14. Một hình vuông cạnh 30cm. Diện tích hình vuông đó là:
A. 90cm2
B. 120cm2
C.900cm2
D. 900cm
10
Multiple Choice
Câu 15. 25 tạ 18kg = ........tạ.
A. 25,18
B. 251,8
C. 2,518
D. 2518
11
Multiple Choice
Câu 16: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 150m, chiều rộng 80m. Diện tích của mảnh vườn đó là:
A.12m2
B. 12000m2
C. 120 m2
D. 1200m2
12
Multiple Choice
Câu 17. Một hình vuông có chu vi 72 cm. Diện tích hình vuông đó là:
A.32400cm2
B. 3240 cm2
C. 324 cm2
D. 32,4 cm2
13
Multiple Choice
Câu 18. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 1,6 giờ = ….....phút là:
A. 16
B. 960
C. 160
D. 96
14
Multiple Choice
Câu 19. Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 25dm, chiều rộng 15dm và chiều cao 18dm là:
A. 144dm2
B. 1440dm2
C. 1440m2
D. 1440dm
15
Multiple Choice
Câu 20. Hình tam giác có độ dài đáy là 7,5cm, chiều cao là 3,5cm. Diện tích hình tam giác đó là:
A. 13,125cm2
B. 1,3125cm2
C. 131,25cm
D. 131,2cm2
16
Multiple Choice
Câu 1: Để có một bảng số liệu về một sự vật, sự việc chúng ta cần?
A. Chỉ cần đứng nhìn
B. Quan sát và thống kê lại
C. Ghi đại các số nào đó
D. Không cần làm gì cả
17
Multiple Choice
Câu 2: Để làm được bàng số liệu thống kê về tháng sinh của 5 bạn, ta cần?
A. Biết ngày sinh của 5 bạn
B. Biết năm sinh của 5 bạn
C. Viết đại các tháng ra
D. Biết được tháng sinh của 5 bạn và ghi chép lại
18
Multiple Choice
Câu 3: Bảng thống kê về nhiệt độ theo ngày cần biết?
A. Những ngày nào, mỗi ngày có nhiệt độ là bao nhiêu
B. Tổng nhiệt độ
C. Tổng số ngày
D. Chỉ cần nhiệt độ
19
Multiple Choice
Câu 4: Có những loại biểu đồ nào sẽ thể hiện hay biểu diễn cho số liệu thống kê?
A. Chỉ có biểu đồ cột
B. Chỉ có biểu đồ tròn
C. Chỉ có biểu đồ tranh
D. Tất cả các loại nào cũng có thể thể hiện được
20
Multiple Choice
Câu 5: “Một đồng xu có hai mặt hình và chữ, nếu tung đồng xu lên và cho biết nó ra hình chữ hay số”. Đây là bài toán?
A. Cộng và trừ
B. Xác suất
C. Nhân và chia
D. Có hai chữ số
21
Multiple Choice
Câu 6: Bảng thống kê số liệu cho biết về điều gì?
A. Cho biết các con số
B. Số liệu đó là của sự vật, sự việc nào, nó diễn ra như thế nào
C. Cho biết tên người làm ra bảng số liệu
D. Cho biết năm sinh của người làm ra bảng
22
Multiple Choice
Câu 7: Bảng số liệu có cho biết xác suất của một vật xảy ra điều gì đó không?
A. Có
B. Không
C. Không trả lời được
D. Không, vì bảng số liệu chỉ cho số
23
Multiple Choice
Câu 8: Nếu một túi chỉ có những viên bi đỏ, vậy khả năng người ta bốc được 1 viên bi đỏ là ?
A. Chỉ có 50-50 cơ hội bốc được
B. Chắc chắn bốc được
C. Ít khả năng
D. Không có cơ hội bốc được
24
Multiple Choice
Câu 9: Nếu trong một hộp có ba cái bánh màu xanh, năm cái bánh màu đỏ. Khả năng bốc được bánh nào cao hơn?
A. Không trả lời được
B. Như nhau
C. Màu xanh
D. Màu đỏ
25
Multiple Choice
Câu 10: Để nói về khả năng về một điều gì đó có thành hiện thực hay không, người ta dùng?
A. Xác suất
B. Thống kê
C. Phép cộng
D. Phép chia
26
Multiple Choice
Câu 1: Cho 4 chữ số 1; 2; 3; 4. Viết được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau?
A.10
B. 12
C. 18
D.24
27
Multiple Choice
Câu 2: Tích của hai số là 46,8. Nếu gấp thừa số thứ nhất lên 2 lần và gấp thừa số thứ hai lên 3 lần thì tích của hai số mới là:
A. 6
B. 93,6
C. 140,4
D . 280,8
28
Multiple Choice
Câu 3: Trong các phép chia dưới đây, phép chia nào có thương lớn nhất?
A. 4,26 : 40
B. 42,6 : 0,4
C. 426 : 0,4
D. 426 : 0,04
29
Multiple Choice
Câu 4: Tìm 2 số biết tổng của hai số chia cho 12 thì được 5 và dư 5. Hiệu 2 số chia cho 6 thì được 2 và dư 3. Số lớn và số bé sẽ là:
A. 40 và 25
B. 40 và 15
C. 25 và 45
D. 50 và 40
30
Multiple Choice
Câu 5: Có tất cả 18 quả táo, cam và xoài. Số quả cam bằng 1/2 số quả táo. Số quả xoài gấp 3 lần số quả cam. Số quả táo là:
A.12
B.3
C. 6
D. 9
31
Multiple Choice
Câu 6: Làm tròn số thập phân 47,356 đến hàng phần mười, ta được số:
A. 47,3
B. 47,4
C. 47,5
D. 47,6
32
Multiple Choice
Câu 7: Một bếp ăn dự trữ đủ gạo cho 120 người ăn trong trong 12 ngày. Nếu chỉ có 80 người thực ăn và mức ăn của mỗi người là như nhau thì chỗ gạo dự trữ đó đủ dùng trong bao nhiêu ngày?
A. 18
B.36
C. 8
D. 16
33
Multiple Choice
Câu 8: Kết quả của biểu thức: 121×131×141×151 là:
A. 31
B. 11201
C. 3
D. 1201
34
Multiple Choice
Câu 9: Kết quả của dãy tính : 21+41+81+161+321+641 bằng :
A. 641
B. 646
C. 3231
D. 6463
35
Multiple Choice
Câu 10: Tìm x biết: 3034−×=65
A. 25
B. 9
C. 29
D. 15
36
Multiple Choice
Câu 1: Các đại lượng đo khối lượng là:
A. Tấn, tạ, yến, kilogam
B. Phút, giây, ngày, thế kỉ.
C. Tấn, tạ, ngày, yến.
D. Tạ, yến, kilogam, mét.
37
Multiple Choice
Câu 2: Số góc vuông của một hình chữ nhật là:
A.1
B.2
C. 3
D. 4
38
Multiple Choice
Câu 3: Đáp án không đúng là:
A. 5 tấn = 5000 kg.
B. 9 yến = 900 kg.
C. 20 yến = 2 tạ.
D. 1 tấn = 10 tạ.
39
Multiple Choice
Câu 4: Chu vi hình vuông có cạnh là 15 m là:
A. 30 m.
B. 60 m.
C. 225 m.
D. 60.
40
Multiple Choice
Câu 5: Sắp xếp các số đo dưới đây theo thứ tự từ lớn đến bé: 2 ngày; 50 giờ; 1400 phút; 1 tháng
A. 1 tháng; 2 ngày; 50 giờ; 1400 phút.
B. 1 tháng; 50 giờ; 2 ngày; 1400 phút.
C. 1400 phút; 2 ngày; 50 giờ; 1 tháng.
D. 1400 phút; 50 giờ; 2 ngày; 1 tháng.
41
Multiple Choice
Câu 6: Một sân chơi hình chữ nhật có chiều dài là 16m, chiều rộng là 14m. Diện tích sân chơi đó là:
A. 60 m.
B. 224 m.
C. 60
D. 224 m
Câu 1: Cho 4 chữ số 1; 2; 3; 4. Viết được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau?
A.10
B. 12
C. 18
D.24
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 41
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
35 questions
ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 5
Presentation
•
5th Grade
36 questions
La cultura Tiahuanaco
Presentation
•
5th Grade
34 questions
Continents Oceans Directions Oh My!!
Presentation
•
6th Grade
39 questions
Pananaw at Paniniwala ng mga Sultanato tungkol sa Kalayaan
Presentation
•
5th Grade
38 questions
5.8 Energy and Earth Processes Review Lesson
Presentation
•
5th Grade
36 questions
How to Analyze a Text - Citing Evidence
Presentation
•
4th - 6th Grade
36 questions
May Pera sa Pagbebenta!”
Presentation
•
5th Grade
33 questions
Jobs
Presentation
•
6th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Identify Fractions, Mixed Numbers & Improper Fractions
Quiz
•
3rd - 4th Grade