Search Header Logo
Ứng dụng của tích phân

Ứng dụng của tích phân

Assessment

Presentation

Mathematics

12th Grade

Hard

Created by

Thoài Phạm

Used 4+ times

FREE Resource

0 Slides • 15 Questions

1

Multiple Choice

Diện tích hình phẳng, giới hạn bởi
C: y=x3 ; y=0, x=1; x=2C:\ y=x^{3\ };\ y=0,\ x=-1;\ x=2  là


1

174\frac{17}{4}  

2

14\frac{1}{4}  

3

154\frac{15}{4}  

4

194\frac{19}{4}  

2

Multiple Choice

Diện tích hình phẳng, giới hạn bởi
C: y=x3 ; y=0, x=1; x=2C:\ y=x^{3\ };\ y=0,\ x=-1;\ x=2  là


1

174\frac{17}{4}  

2

14\frac{1}{4}  

3

154\frac{15}{4}  

4

194\frac{19}{4}  

3

Multiple Choice

Question image

Diện tích hình phẳng màu vàng?

1

abf1(x)f2(x)dx\int_a^b\left|f_1\left(x\right)-f_2\left(x\right)\right|dx  

2

baf1(x)f2(x)dx\int_b^a\left|f_1\left(x\right)-f_2\left(x\right)\right|dx  

3

abf1(x)f2(x)dx\int_a^b\left|f_1\left(x\right)\right|-\left|f_2\left(x\right)\right|dx  

4

baf1(x)f2(x)dx\int_b^a\left|f_1\left(x\right)\right|-\left|f_2\left(x\right)\right|dx  

4

Multiple Choice

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=x3 +1, y=2x2 +1y=x^{3\ }+1,\ y=2x^{2\ }+1  và hai đường thẳng  x=1, x=2x=1,\ x=2  là

1

1112-\frac{11}{12}  

2

1112\frac{11}{12}  

3

9412\frac{94}{12}  

4

3712\frac{37}{12}  

5

Multiple Choice

Question image

Cho đồ thị hàm số

y=f(x)y=f\left(x\right)  . Diện tích hình phằng (phần tô đậm) trong hình là


1

S=20f(x)dx01f(x)dxS=\int_{-2}^0f\left(x\right)dx-\int_0^1f\left(x\right)dx  

2

S=02f(x)dx+01f(x)dxS=\int_0^{-2}f\left(x\right)dx+\int_0^1f\left(x\right)dx  

3

S=20f(x)dx+01f(x)dxS=\int_{-2}^0f\left(x\right)dx+\int_0^1f\left(x\right)dx  

4

S=21f(x)dxS=\int_{-2}^1f\left(x\right)dx  

6

Multiple Choice

Diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=x2x+3y=x^2-x+3  và đường thẳng  y=2x+1y=2x+1  là


1

16\frac{1}{6}  

2

55  

3

76\frac{7}{6}  

4

16-\frac{1}{6}  

7

Multiple Choice

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=lnxy=\ln x  , trục hoành và hai đường thẳng  x=1e, x=ex=\frac{1}{e},\ x=e  là


1

e+1ee+\frac{1}{e}  

2

2e\frac{2}{e}  

3

e+1e-e+\frac{1}{e}  

4

e1ee-\frac{1}{e}  

8

Multiple Choice

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) , trục hoành và hai đường thẳng  x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  . Diện tích hình phẳng D được tính bởi công thức: 

1

S=abf(x)dxS=\int_a^bf\left(x\right)dx  

2

S=πabf(x)dxS=\pi\int_a^bf\left(x\right)dx  

3

S=abf(x)dxS=\int_a^b\left|f\left(x\right)\right|dx  

4

S=πabf2(x)dxS=\pi\int_a^bf^2\left(x\right)dx  

9

Multiple Choice

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xex, y=0, x=0, x=1y=xe^x,\ y=0,\ x=0,\ x=1  xung quanh trục Ox là:

1

V=π01x2e2xdxV=\pi\int_0^1x^2e^{2x}dx  

2

V=01x2e2xdxV=\int_0^1x^2e^{2x}dx  

3

V=π01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

4

V=π01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

10

Multiple Choice

Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x4, y=0, x=1, x=4y=\frac{x}{4},\ y=0,\ x=1,\ x=4  quay quanh trục Ox bằng:

1

1516\frac{15}{16}  

2

15π8\frac{15\pi}{8}  

3

2116\frac{21}{16}  

4

21π16\frac{21\pi}{16}  

11

Multiple Choice

 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x, y=0, x=0, x=2y=2^x,\ y=0,\ x=0,\ x=2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

1

S=022xdxS=\int_0^22^xdx  

2

S=π0222xdxS=\pi\int_0^22^{2x}dx  

3

S=0222xdxS=\int_0^22^{2x}dx  

4

S=π022xdxS=\pi\int_0^22^xdx  

12

Multiple Choice

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2y=x^2  , trục hoành Ox, các đường thẳng  x=1, x=2x=1,\ x=2  là:

1

73\frac{7}{3}  

2

83\frac{8}{3}  

3

7

4

8

13

Multiple Choice

Một vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  có diện tích thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ  x (axb)x\ \left(a\le x\le b\right)  là  S(x)S\left(x\right) . Công thức tính thể tích vật thể đó là: 

1

V=abS(x)dxV=\int_a^bS\left(x\right)dx  

2

V=πabS(x)dxV=\pi\int_a^bS\left(x\right)dx  

3

V=πabS2(x)dxV=\pi\int_a^bS^2\left(x\right)dx  

4

V=abS2(x)dxV=\int_a^bS^2\left(x\right)dx  

14

Multiple Choice

Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x3+12xy=-x^3+12x  và  y=x2y=-x^2  

1

S=34312S=\frac{343}{12}  

2

S=7934S=\frac{793}{4}  

3

S=3974S=\frac{397}{4}  

4

S=93712S=\frac{937}{12}  

15

Multiple Choice

Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi y=e2x2exy=e^{2x}-2e^x , trục hoành và trục tung.

1

22  

2

11  

3

12\frac{1}{2}  

4

32\frac{3}{2}  

Diện tích hình phẳng, giới hạn bởi
C: y=x3 ; y=0, x=1; x=2C:\ y=x^{3\ };\ y=0,\ x=-1;\ x=2  là


1

174\frac{17}{4}  

2

14\frac{1}{4}  

3

154\frac{15}{4}  

4

194\frac{19}{4}  

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 15

MULTIPLE CHOICE