

Adverbs Lesson and Questions
Presentation
•
English
•
9th Grade
•
Hard
Joseph Anderson
FREE Resource
7 Slides • 5 Questions
1
Adverbs
(Trạng từ)
2
Định nghĩa
Adverb - Trạng từ - Kí hiệu Adv
dùng để bổ sung thông tin về tính chất, đặc điểm, hoàn cảnh cho những từ loại khác như tính từ, động từ, một mệnh đề hoặc một trạng từ khác, trừ danh từ và đại từ.
Vd: slowly, quickly, easily,...
3
Có thể đứng trước động từ nó bổ nghĩa
VD: We often go to Nha Trang in the summertime
Trạng từ chỉ tần suất
Bổ trợ ý nghĩa cho động từ đó --> đứng ở cuối câu
VD: Tom drives the car carelessly.
Đứng sau động từ
Vị trí của trạng từ
4
Bổ sung ý nghĩa, thông tin cho trạng từ khác --> làm rõ mức độ của động từ
VD: He plays tennis well.
He plays tennis extremely well.
Bổ nghĩa cho trạng từ khác
Khiến động từ hành động trở nên sinh động hơn
VD: He ran.
He ran quickly.
Bổ nghĩa cho động từ
Chức năng của trạng từ
5
Phân loại trạng từ
Trạng từ chỉ cách thức (adv of manners)
diễn tả cách thức, phương thức mà hành động được diễn ra
VD: politely, quickly, easily, happily,...
Cách thành lập: Adj + ly --> Adv
Adj tận cùng là "le" --> bỏ "e" thêm "y" (simple --> simply)
Tận cùng là "y" --> chuyển thành "i" và thêm "ly" (happy --> happily)
Tận cùng là "e" --> thêm "ly" (extreme --> extremely)
6
Phân loại trạng từ
Trạng từ chỉ cách thức (adv of manners)
NOTE
True --> truly, Whole--> wholly, Good --> well,...
Một số từ có đuôi -ly nhưng là tính từ: Friendly, ugly, manly, lonely, lovely, silly,...
Một số từ vừa là trạng từ vừa là tính từ (phụ thuộc vào trường hợp sử dụng): hard, fast, late, fair, early, little, much, daily, weekly,...
7
Phân loại trạng từ
Trạng từ chỉ tần suất (adv of frequency)
Thể hiện mức độ xảy ra, xuất hiện và lặp lại của hành động
VD: Always, usually, often, occasionally,...
Martha and Besty spoke frequently on the phone.
8
Multiple Choice
Trạng từ không bổ sung thông tin cho từ loại nào dưới đây?
Danh từ
Tính từ
Động từ
Trạng từ
9
Multiple Choice
Kí hiệu của trạng từ?
Avj
Adj
Adv
Acc
10
Multiple Choice
Vị trí của trạng từ?
Đứng sau động từ, đứng ở đầu câu
Đứng sau động từ, thường đứng ở cuối câu
Đứng trước động từ, đứng ở đầu câu
Đứng trước danh từ
11
Multiple Choice
Một số trạng từ chỉ tần suất (often, usually,...) có thể đứng ở...
Đứng cuối câu
Đứng sau động từ bổ nghĩa
Đúng trước động từ nó bổ nghĩa
Đứng đâu cũng được
12
Multiple Select
Chức năng của trạng từ?
bổ nghĩa cho động từ
Bổ nghĩa cho danh từ
Bổ nghĩa cho trạng từ khác
Bổ nghĩa cho đại từ
Adverbs
(Trạng từ)
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 12
SLIDE
Similar Resources on Wayground
10 questions
Bé biết mình là ai
Lesson
•
KG
11 questions
L9 Tiết 26 Làm việc với Windows Apps
Lesson
•
9th Grade
7 questions
Ban ngày và ban đêm
Lesson
•
KG
9 questions
Câu bị động (passive voice)
Lesson
•
9th Grade
9 questions
relativeclause
Lesson
•
9th Grade
11 questions
Đề nghiệm thu tháng 1 ( độ tuổi 5-6 tuổi)
Lesson
•
KG
8 questions
CHỦ ĐỀ 3: GÓP PHẦN XÂY DỰNG VĂN HÓA NHÀ TRƯỜNG
Lesson
•
9th Grade
8 questions
cách thêm biểu cảm trong play together
Lesson
•
KG
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
13 questions
SMS Cafeteria Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
SMS Restroom Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Pi Day Trivia!
Quiz
•
6th - 9th Grade
Discover more resources for English
10 questions
Exploring Context Clues in Vocabulary
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Grammar
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Identifying Participles and Participle Phrases
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Test Taking Strategies for State Reading Assessments
Interactive video
•
6th - 10th Grade
5 questions
Author's Purpose
Lesson
•
9th Grade
10 questions
Exploring Point of View and Perspective in Writing
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Text Structures
Quiz
•
9th - 12th Grade
4 questions
4F Use Evidence to Support Understanding
Quiz
•
9th - 12th Grade