

QPAN
Presentation
•
Mathematics
•
8th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
8. Dương
Used 1+ times
FREE Resource
1 Slide • 43 Questions
1
By 8. Dương
2
Multiple Choice
Câu 1. Khi tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam, kẻ địch không tập trung tiến đánh mục tiêu nào sau đây?
A. Các sở chỉ huy tác chiến chiến lược, chiến dịch.
B. Những địa phương vùng sâu, vùng xa, thưa thớt dân cư.
C. Các đầu mối giao thông, kho tàng, cơ sở hậu cần, kĩ thuật.
D. Trụ sở các cơ quan lãnh đạo của Đảng, Nhà nước và Chính phủ.
3
Multiple Choice
Câu 2. Kẻ địch không thực hiện thủ đoạn nào sau đây khi tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam?
A. Tiến hành đánh phá đồng loạt, liên tục, ác liệt và chỉ diễn ra trong đêm tối.
B. Phối hợp với chiến tranh thông tin, chiến tranh tâm lí và các hoạt động khác.
C. Tăng cường hoạt động tình báo, trinh sát, nắm chắc các mục tiêu định tiến công.
D. Tiến công từ nhiều hướng, từ xa; giành và giữ quyền làm chủ trên không, trên biển
4
Multiple Choice
Câu 3. Lực lượng nào giữ vai trò nòng cốt trong việc tổ chức, hoạt động phòng không nhân dân?
A. Bộ đội địa phương và dân quân tự vệ.
B. Bộ đội chủ lực và Bộ đội địa phương.
C. Dân quân tự vệ và bộ đội chủ lực.
D. Quân đội nhân dân và công an nhân dân.
5
Multiple Choice
Câu 4. Hoạt động phòng không nhân dân không bao gồm lực lượng chuyên môn nào sau đây?
A. Lực lượng trinh sát.
B. Lực lượng ngụy trang.
C. Lực lượng đánh địch.
D. Lực lượng công an.
6
Multiple Choice
Câu 5. Trong thời bình, Ban Chỉ đạo phòng không nhân dân không được thành lập ở cấp nào sau đây?
A. Quân khu.
B. Tỉnh.
C. Huyện.
D. Xã, thôn
7
Multiple Choice
Câu 6. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…..) trong khái niệm sau đây: “……. là tổng thể các hoạt động và biện pháp phòng không để bảo vệ an toàn tính mạng, tài sản của nhân dân, giảm bớt thiệt hại cho nền kinh tế quốc dân, góp phần bảo tồn tiềm lực chiến tranh”.
A. Địa bàn phòng không nhân dân.
B. Thế trận phòng không nhân dân.
C. Lực lượng phòng không nhân dân.
D. Phòng không nhân dân.
8
Multiple Choice
Câu 7. “Tổng thể các yếu tố, các lợi thế về địa hình, lực lượng. bố trí trang thiết bị phòng không để tiến hành các hoạt động tác chiến phòng không. phù hợp với kế hoạch tác chiến của khu vực phòng thủ” – đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Địa bàn phòng không nhân dân.
B. Thế trận phòng không nhân dân.
C. Lực lượng phòng không nhân dân.
D. Hoạt động phòng không nhân dân.
9
Multiple Choice
Câu 8. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…..) trong khái niệm sau đây: “……… là các huyện, quận, thành phố, thị xã thuộc tỉnh hoặc những vị trí trọng yếu nằm trong hệ thống phòng thủ của cấp tỉnh và quân khu”
A. Địa bàn phòng không nhân dân
B. Thế trận phòng không nhân dân.
C. Lực lượng phòng không nhân dân.
D. Hoạt động phòng không nhân dân.
10
Multiple Choice
Câu 9. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chức năng của hoạt động phòng không nhân dân?
A. Bảo vệ tài sản của Nhà nước, tính mạng và tài sản của nhân dân.
B. Góp phần bảo vệ độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.
C. Là một bộ phận của thế trận quốc phòng toàn dân trên mặt trận đối không.
D. Khắc phục hậu quả các hành động xâm nhập, tiến công đường không của địch.
11
Multiple Choice
Câu 10. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về nguyên tắc tổ chức, hoạt động phòng không nhân dân?
A. Do hệ thống chính trị, toàn dân và lực lượng vũ trang thực hiện.
B. Được tổ chức và điều hành tập trung thống nhất từ trung ương đến địa phương.
C. Đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng; theo sự chỉ huy và hướng dẫn của Bộ Công an.
D. Chuẩn bị từ thời bình và triển khai khi có biểu hiện, hành động xâm nhập của địch
12
Multiple Choice
Câu 11. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hoạt động phòng không nhân dân trong thời bình?
A. Xây dựng công trình phòng không nhân dân.
B. Tổ chức huấn luyện, diễn tập phòng không nhân dân.
C. Tổ chức trinh sát, quan sát và thông báo, báo động.
D. Tổ chức tuyên truyền, giáo dục về phòng không nhân dân
13
Multiple Choice
Câu 12. Trong thời chiến, việc sơ tán, phân tán đến khi tình hình ổn định được áp dụng đối với
A. các khu vực có nguy cơ kẻ địch tập trung lực lượng đánh phá
B. học sinh, sinh viên ở những vùng có nguy cơ địch tập trung bắn phá.
C. lực lượng bám trụ ở những địa bàn trọng điểm về phòng không nhân dân.
D. trẻ em, người già yếu, phụ nữ mang thai ở vùng trọng điểm phòng không
14
Multiple Choice
Câu 14. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các hoạt động phòng không nhân dân trong thời chiến?
A. Tổ chức sơ tán, phân tán.
B. Tổ chức khắc phục thiệt hại, hậu quả.
C. Tổ chức đánh địch tiến công đường không.
D. Lập Ban chỉ đạo phòng không nhân dân ở cấp xã, phường.
15
Multiple Choice
Câu 15. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của học sinh trong việc thực hiện phòng không nhân dân?
A. Học tập đầy đủ chương trình, kế hoạch giáo dục ở trường phổ thông.
B. Tham gia xây dựng các công trình phòng không nhân dân: hầm, hào trú ẩn.
C. Mặc trang phục sáng màu, đội mũ vải,… để tránh máy bay địch phát hiện.
D. Sơ tán, phân tán đến nơi quy định để bảo đảm an toàn tuyệt đối về người.
16
Multiple Choice
Câu 2. Pháp luật Việt Nam không nghiêm cấm thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Sở hữu vũ khí thô sơ là đồ gia bảo, hiện vật để trưng bày, triển lãm.
B. Nghiên cứu, chế tạo trái phép vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ.
C. Đào bới và thu gom trái phép vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ.
D. Mua bán, tàng trữ, vận chuyển vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ.
17
Multiple Choice
âu 3. “Phương tiện, động vật nghiệp vụ được sử dụng để thi hành công vụ, thực hiện nhiệm vụ bảo vệ nhằm hạn chế, ngăn chặn người có hành vi vi phạm pháp luật chống trả, trốn chạy; bảo vệ người thi hành công vụ, người thực hiện nhiệm vụ bảo vệ hoặc báo hiệu khẩn cấp” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Vũ khí.
B. Vật liệu nổ.
C. Công cụ hỗ trợ.
D. Vũ khí quân dụng
18
Multiple Choice
Câu 4. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về nguyên tắc quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ?
A. Sử dụng phải đảm bảo đúng mục đích, đúng quy định của pháp luật.
B. Trang bị vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ phải đúng thẩm quyền.
C. Việc nghiên cứu, chế tạo, sản xuất,… phải được cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
D. Khi không còn nhu cầu sử dụng, có thể cấp phát cho người dân nếu họ có nhu cầu.
19
Multiple Choice
Câu 1. Đối tượng nào sau đây không được trang bị vũ khí quân dụng?
A. Quân đội nhân dân.
B. Viên chức hành chính.
C. Cảnh sát biển.
D. Công an nhân dân
20
Multiple Choice
Câu 5. Chủ thể nào dưới đây vi phạm pháp luật về quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ?
A. Anh M tố cáo việc ông K chế tạo súng hoa cải để bán.
B. Ông V tự giác giao nộp súng săn cho cơ quan công an.
C. Anh T sử dụng các loại mìn, thuốc nổ để đánh bắt cá.
21
Multiple Choice
âu 6. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…..) trong khái niệm sau đây: “…….. là súng được chế tạo, sản xuất thủ công hoặc công nghiệp, được sử dụng để săn bắn”.
A. Súng săn.
B. Vũ khí thô sơ.
C. Vũ khí thể thao.
D. Vũ khí quân dụng
22
Multiple Choice
Câu 7. “Vũ khí có cấu tạo, nguyên lí hoạt động đơn giản và được chế tạo, sản xuất thủ công hoặc công nghiệp” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Súng săn.
B. Vũ khí thô sơ.
C. Vũ khí thể thao.
D. Vũ khí quân dụng.
23
Multiple Choice
Câu 9. Loại vũ khí quân dụng nào dưới đây không được trang bị cho các đối tượng mà pháp luật quy định để thi hành công vụ?
A. Súng ngắn.
B. Súng tiểu liên.
C. Súng trường.
D. Tên lửa phòng không
24
Multiple Choice
Câu 10. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…..) trong khái niệm sau đây: “……. là sản phẩm dưới tác động của xung kích thích ban đầu gây ra phản ứng hoá học nhanh, mạnh, toả nhiệt, sinh khí, phát sáng, tạo ra tiếng nổ, bao gồm thuốc nổ và phụ kiện nổ”
A. Vũ khí.
B. Vật liệu nổ.
C. Công cụ hỗ trợ.
D. Vũ khí quân dụng.
25
Multiple Choice
Câu 11. Hành vi: không kê khai, đăng kí đầy đủ các loại vũ khí, công cụ hỗ trợ với cơ quan có thẩm quyền… sẽ bị xử phạt theo hình thức nào sau đây?
A. Xử phạt vi phạm hành chính.
B. Phạt cải tạo không giam giữ.
C. Phạt tù không thời hạn.
A. Xử phạt vi phạm hành chính.
B. Phạt cải tạo không giam giữ.
C. Phạt tù không thời hạn.
D. Phạt tù có thời hạn.
26
Multiple Choice
Câu 12. Hành vi: cưa cắt, đục hoặc thực hiện các thao tác khác để tháo bom, mìn, đạn, lựu đạn. quả nổ, ngư lôi, thuỷ lôi và các loại vũ khí khác trái phép… sẽ bị xử phạt theo hình thức nào sau đây?
A. Xử phạt vi phạm hành chính.
B. Phạt cải tạo không giam giữ.
.
C. Phạt tù không thời hạn.
D. Phạt tù có thời hạn.
27
Multiple Choice
Câu 13. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong thực hiện pháp luật về quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ?
A. Giao nộp vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ cho cơ quan có thẩm quyền.
B. Tích cực, chủ động nghiên cứu và thực hiện quy định của pháp luật.
C. Tố giác và kiên quyết đấu tranh với các hành vi vi phạm pháp luật.
D. Che dấu hành vi vi phạm pháp luật của người thân, bạn bè
28
Multiple Choice
Câu 14. Chủ thể nào dưới đây không vi phạm pháp luật về quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ?
A. Anh K tự chế tạo súng hoa cải để săn bắt thú rừng.
B. Ông V tự giác giao nộp súng săn cho cơ quan công an.
C. Anh T sử dụng các loại mìn, thuốc nổ để đánh bắt cá.
D. Bạn M và C mua vật liệu về tự chế tạo pháo nổ để bán.
29
Multiple Choice
Câu 15. Đọc tình huống sau và trả lời câu hỏi:
Tình huống: T và K sinh ra và lớn lên trên địa bàn từng bị tàn phá nặng nề bởi bom đạn chiến tranh. Do hoàn cảnh gia đình khó khăn, T rủ K sau buổi học sẽ vào rừng để tìm kiếm đạn, mảnh bom,… mang về bán phế liệu lấy tiền giúp đỡ bố mẹ.
Câu hỏi: Nếu là K, em nên lựa chọn cách ứng xử nào sau đây
A. Lập tức đồng ý và rủ thêm nhiều người khác cùng tham gia cho vui.
B. Từ chối, không can ngăn T vì việc đó không ảnh hưởng đến mình.
C. Đồng ý và cùng T chuẩn bị các công cụ để thực hiện hành vi đó.
D. Từ chối, đồng thời khuyên ngăn T không nên thực hiện hành vi đó.
30
Multiple Choice
Câu 1. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những yêu cầu khi lợi dụng địa hình, địa vật?
A. Theo dõi được địch nhưng địch khó phát hiện ta.
B. Làm thay đổi hình dáng, màu sắc vật lợi dụng.
C. Hành động phải bí mật, khéo léo, thận trọng.
D. Tiện đánh địch nhưng địch khó đánh ta.
31
Multiple Choice
Câu 2. Lợi dụng vật che khuất nhằm mục đích nào sau đây?
A. Tạo thế vững vàng, dùng hỏa lực tiêu diệt địch.
B. Tránh đạn bắn thẳng, mảnh văng bom, đạn địch.
C. Giữ kín hành động khi quan sát, vận động, ẩn nấp.
D. Khiến địch khó phân biệt giữa ta và địa hình, địa vật.
32
Multiple Choice
Câu 3. Vật thể nào sau đây là vật che đỡ?
A. Sân vận động.
B. Bụi cỏ rậm.
C. Mảng tường bê tông.
D. Mặt đường.
33
Multiple Choice
Câu 4. Nơi nào sau đây không phải là địa hình trống trải?
A. Sân vận động.
B. Bụi cỏ rậm.
C. Bãi phẳng.
D. Bãi cát.
34
Multiple Choice
Câu 5. Đối với vật che khuất không thật sự kín đảo, vị trí lợi dụng chủ yếu là
A. phía trước.
B. phía sau.
C. bên phải.
D. bên trái.
35
Multiple Choice
Câu 6. “Những vật có thể che giấu được hành động, nhưng không thể chống đỡ đạn bắn thẳng, mảnh văng” được gọi là
A. vật che khuất.
B. vật che đỡ.
C. vật cản.
D. địa hình trống trải
36
Multiple Choice
Câu 7. Vật che đỡ là những vật
A. không thể chống đỡ đạn bắn thẳng, mảnh văng.
B. có sức chống đỡ đạn bắn thẳng, mảnh văng.
C. có thể làm chậm hoặc ngăn cản đối phương.
D. có thể gây khó khăn, thiệt hại cho đối phương.
37
Multiple Choice
Câu 8. Điểm giống nhau giữa vật che khuất và vật che đỡ là gì?
A. Không thể chống đỡ đạn bắn thẳng, mảnh văng.
B. Có sức chống đỡ đạn bắn thẳng, mảnh văng.
C. Là những vật có thể che dấu được hành động.
D. Có thể gây khó khăn, thiệt hại cho đối phương.
38
Multiple Choice
Câu 9. “Những nơi không có vật che khuất hoặc che đỡ như: bãi phẳng, đồi trọc, sân vận động, ruộng cạn, bãi cát, mặt đường,...” được gọi là
A. địa hình trống trải.
B. vật che khuất.
C. vật che đỡ.
D. vật cản
39
Multiple Choice
Câu 10. Vật thể nào sau đây là vật che khuất?
A. Bụi cỏ rậm.
B. Sân vận động.
C. Mô đất.
D. Mảng tường bê tông.
40
Multiple Choice
Câu 11. Trong quá trình lợi dụng vật che khuất, khi vận động hoặc khi ẩn nấp, tư thế của chiến sĩ đều phải
A. thấp và to hơn vật lợi dụng.
B. thấp và nhỏ hơn vật lợi dụng.
C. cao và to hơn vật lợi dụng.
D. cao và nhỏ hơn vật lợi dụng.
41
Multiple Choice
Câu 12. Lợi dụng vật che đỡ nhằm mục đích nào sau đây?
A. Nhanh chóng phát hiện chính xác vị trí của địch.
B. Tránh đạn bắn thẳng, mảnh văng bom, đạn địch.
.
C. Phát hiện kẻ địch và chỉ mục tiêu chính xác.
D. Khiến địch khó phân biệt giữa ta và địa hình, địa vật
42
Multiple Choice
Câu 13. Khi lợi dụng vật che đỡ để bắn súng, ném lựu đạn, làm công sự, thì vị trí lợi dụng chủ yếu là
A. phía trước hoặc bên trái vật.
B. phía trước hoặc bên phải vật.
C. phía sau hoặc bên trái vật.
D. phía sau hoặc bên phải vật.
43
Multiple Choice
Câu 14. “Nhằm tránh địch phát hiện hoặc nếu có phát hiện thì khó phân biệt giữa ta và địa hình, địa vật” - đó là mục đích khi thực hiện động tác nào sau đây?
A. Vượt qua địa hình trống trải.
B. Nhìn, nghe, phát hiện địch.
C. Lợi dụng vật che khuất.
D. Lợi dụng vật che đỡ.
44
Multiple Choice
Câu 15. Chủ yếu sử dụng động tác nào để vận động vượt qua địa hình trống trải?
A. Lê cao.
B. Lê thấp.
C. Trườn.
D. Vọt tiến.
By 8. Dương
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 44
SLIDE
Similar Resources on Wayground
38 questions
Unit 1: Explore English 8
Presentation
•
8th Grade
41 questions
(Hoá học 8) Tiết 21. PHẢN ỨNG HOÁ HỌC (T2)
Presentation
•
8th Grade
35 questions
Bài tập chủ đề song song
Presentation
•
7th Grade
37 questions
ENGLISH 9 - UNIT 9 ENGLISH IN THE WORLD
Presentation
•
9th Grade
47 questions
ÔN HỌC KỲ 2 LỚP 8 2020 - 2021
Presentation
•
8th Grade
39 questions
tungtungtung
Presentation
•
6th - 8th Grade
32 questions
K8 4. biểu diễn lực
Presentation
•
8th Grade
32 questions
BAI 10-TRANG TRINH CHIEU CUA EM T1
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Mathematics
20 questions
Rational and Irrational Numbers
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Add and Subtract Integers
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Slope from a Graph
Quiz
•
8th Grade
15 questions
Adding and Subtracting Integers
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Proportional vs. Non-Proportional
Quiz
•
8th Grade
14 questions
finding slope from a graph
Quiz
•
8th Grade
24 questions
Explore Rigid Transformations and Congruence
Quiz
•
8th Grade
13 questions
Finding slope from graph
Quiz
•
8th Grade