

hóa sinh
Presentation
•
Other
•
University
•
Practice Problem
•
Easy
Vũ Thảo
Used 4+ times
FREE Resource
0 Slides • 46 Questions
1
Multiple Choice
Acid béo palmitic 16C thoái hóa sẽ tạo ra?
A. 7 phân tử acetyl CoA
B. 6 phân tử acetyl CoA
C. 8 phân tử acetyl CoA
D. 9 phân tử acetyl CoA
2
Multiple Choice
Trong quá trình trao đổi amin thì acid acetonic để trở thành acid amin mới cần?
A. khử trực tiếp nhóm amin
B. Chuyển nhóm amin
C. Khử nhóm amin
D. Nhận nhóm amin
3
Multiple Choice
Acid amin trong phân tử vừa có nhóm acid và nhóm nào sau đây?
A. Metyl
B. Aldehyt
C. Cacboxyl
D. Amin
4
Multiple Choice
Enzym xúc tác cho phản ứng khử amin của acid glutamic là?
A. Glutamat hydratgenase
B. Glutamat oxygenase
C. Glutamat dehydrogenase
D. Glutamat transferase
5
Multiple Choice
Enzym xúc tác phản ứng tạo nhân Hem là?
A. Hem hydratase
B. Hem synthetase
C. Hem lygase
D. Hem izomerase
6
Multiple Choice
NH3 được chuyển về gan và thận phải ở dưới dạng?
A. Glucoromic
B. Glutaminase
C. Glutamin
D. Glutanyl
7
Multiple Choice
Lipid thuần là dẫn xuất của acid béo và chất nào?
A. Alcol amino
B. Alcol phân tử trung bình
C. Alcol phân tử thấp
D. Alcol phân tử cao
8
Multiple Choice
Acid béo muốn thoái hóa phải được hoạt hóa ở đâu?
A. Ty thể tế bào
B. Nhân tế bào
C. Bào tương tế bào
D. Lysosom tế bào
9
Multiple Choice
Acid béo sau khi được hoạt hóa sẽ trở thành?
A. Acyl CoA
B. Acetyl CoA
C. Acetyl tor
D. Acetat Cofartor
10
Multiple Choice
Glucose thoái hóa theo 2 còn đường?
A. Hexose điphosphat và chu trình Petose
B. Hexose điphosphat và chu trình Alanin
C. Hexose điphotphat và chu trình Cori
D. Hexose điphosphat và chu trình acid ctric
11
Multiple Choice
Trighyceride thủy phân sẽ tạo ra acid béo và chất nào sau đây?
A. Glycerol
B. Sterid
C. Glycerat
D. Cerid
12
Multiple Choice
Acid nào sau đây nhận nhóm amin để trở thành acid glutamic?
A. Acid a acetoacetat
B. Acid a cetoglutarat
C. Acid a cetonic
D. Acid a cetoglutamin
13
Multiple Choice
Acid palmitic 16C khi thoái hóa phải trải qua bao nhiêu lần oxy hóa?
A. 6 lần
B. 7 lần
C. 8 lần
D. 9 lần
14
Multiple Choice
Phần lớn các acid amin loại nhóm a amin bằng cách nào?
A. Khử trực tiếp nhóm metyl
B. Trao đổi với nhóm metyl
C. Trao đổi amin
D. Khử gián tiếp nhóm amin
15
Multiple Choice
Acid amin trong phân tử vừa có nhóm amin và vừa có nhóm nào ?
A. Metyl
B. Acid béo
C. Carboxyl
D. Hydro
16
Multiple Choice
Các acid amin khi thoái hóa thường chuyển nhóm nào sang acid acetoglutarat?
A. Carboxyl
B. Amin
C. Aldehyt
D. Aminase
17
Multiple Choice
NH3 độc tạo ra Glutamin là dạng không độc phải kết hợp với acid ?
A. Acid glucoronic
B. Acid glucoronyl
C. Acid glutamin
D. Acid glutamic
18
Multiple Choice
Một vòng beta oxy hóa thoái hóa acid béo tạo ra ?
A. 3ATP
B. 4 ATP
C. 5 ATP
D. 6 ATP
19
Multiple Choice
Các chất tham gia tổng hợp acid béo ở bào tương?
A. Acetyl CoA và Malonyl CoA
B. Acetyl CoA và Metyl CoA
C. Acetyl CoA và Coenzym A
D. Acetyl CoA và Aceto CoA
20
Multiple Choice
Phosphoryl hóa là sự gắn một gốc nào vào một phân tử chất hữu cơ?
A. Một gốc H2PO4
B. Một gốc HPO4
C. Một gốc H3PO4
Một gốc
21
Multiple Choice
Bilirubin liên hợp có tính chất nào sau đây?
A. Rất độc và không tan trong nước
B. Không độc và tan trong nước
C. Rất độc và tan trong nước
D. Không độc và không tan trong nước
22
Multiple Choice
Một vòng beta oxy hóa của acid béo tạo ra?
A. 2 phân tử NADHH+
B. 2 phân tử NADHPH+
C. 1 phân tử NADHPH+
D. 1 phân tử NADHH+
23
Multiple Choice
Một vòng beta oxy hóa của acid béo tạo ra?
A. 1 phân tử FADPHH+ và 1 phân tử NADHH+
B. 1 phân tử FADHH+ và 1 phân tử NADPHH+
C. 1 phân tử FADHH+ và 1 phân tử NADHH+
D. 1 phân tử FADHH+ và 1 phân tử NADPHH+
24
Multiple Choice
Acetyl CoA là sản phẩm thoái hóa của con đường ?
A. Hexose triphosphat
B. Hexose điphosphat
C. Hexose monophosphat
D. Hexose phosphat
25
Multiple Choice
Con đường hexose mônphosphat cung cấp?
A. NADH2 và đường ribos
B. FADPH2 và đường ribose
C. FADH2 và đường ribose
D. NADPH2 và đường ribose
26
Multiple Choice
NADPH2 sản phẩm của chu trình pentose tham gia tổng hợp
A. Acid amin
B. Thể acetat
C. Thể cetonic
D. Acid béo
27
Multiple Choice
Acid béo palmitic 16C thoái hóa hoàn toàn cung cấp?
A. 149 ATP
B. 119 ATP
C. 129 ATP
D. 139 ATP
28
Multiple Choice
Acetyl CoA sản phẩm thoái hóa của acid béo ở gan chủ yếu chuyển thành?
A. Năng lượng
B. Được hoạt hóa
C. Thể cetonic
D. Thể oxy hóa
29
Multiple Choice
Trong quá trình xúc tác của enzym luôn có sự tạo thành?
A. Phức hợp enzym với trung tâm hoạt động
B. Phức hợp enzym với coenzym
C. Phức hợp enzym với acetyl
D. Phức hợp enzym với cơ chất
30
Multiple Choice
Đường ribose sản phẩm của chu trình pentose tham gia tổng hợp?
A. Acid amin
B. Acid béo
C. Acis cetonic
D. Acid nucleic
31
Multiple Choice
Enzym xúc tác phản ứng tạo glutamin vận chuển NH3 ?
A. Glucoronic Syntetase
B. Glutaminase Syntetase
C. Glutamin Syntetase
D. Glutanyl Syntetase
32
Multiple Choice
Acis béo stearic 18C muốn thoái hóa phải trải qua?
A. 7 Beta oxy hóa
B. 6 beta oxy hóa
C. 8 beta oxy hóa
D. 9 beta oxy hóa
33
Multiple Choice
Nguyên liệu để tổng hợp acid béo ở bào tương là
A. Melanin CoA và Acetyl CoA
B. Metyl CoA và acetyl CoA
C. Manyl CoA và Acetyl CoA
D. Acetyl CoA và Acetyl CoA
34
Multiple Choice
Trong điều kiện ái khí sản phẩm thoái hóa cảu glucose
A. Acis acetic và Acid pyruvat
B. Acid glutamin và acid pyruvat
C. Acyl CoA và Acid pyruvat
D. Acetyl CoA và Acid pyruvat
35
Multiple Choice
Acid amin không cần thiết là nhừng acid amin
A. lấy từ các đạm động vật
B. Cơ thể tự tổng hợp
C. Lấy từ các đạm thực vật
D. Cơ thể không tự tổng hợp
36
Multiple Choice
Hệ thống vận chuyển acid béo đã được hoạt hóa từ bào tương vào ty thể là
A. Carnityl
B. Carbamyl
C. Cirat
D. Citracyl
37
Multiple Choice
Trong vàng da do tắc mật Bilirubin tròn máu tăng chủ yếu là
A. Bilivecdin
B. Bilirubin tự do
C. Bilirubin toàn phần
D. Bilirubin liên hợp
38
Multiple Choice
Trong vàng da do tan máu Bilirubin trong máu tăng chủ yếu
A. Bilivecdin
B. Bilirubin tự do
C. Bilirubin toàn phần
D. Bilirubin liên hợp
39
Multiple Choice
Chọn 1 câu sai trong các câu sau
A. Gan tổng hợp glycogen từ nhiều nguồn khác nhau
B. Gan chỉ tổng hợp glycogen từ nguồn là glucose
C. Acid amin mà cơ thể không tổng hợp được gọi là những acid amin cần thiết
D. Acid amin lấy từ thức ăn bên ngoài được gọi là những acid amin cần thiết
40
Multiple Choice
Thành phần cấu tạo lipid thuần gồm
A. Acid béo và glycerol
B. Acid béo và aminoacol
C. Acid béo và aminoacal vòng
D. Acid béo và aminoacal cao phân tử
41
Multiple Choice
Enzym tham gia phản ứng loại bỏ H2O2
A. Catalase
B. Oxydase
C. Hydrates
D. Carbamylase
42
Multiple Choice
Con đường thoái hóa của glucose
A. Glucose 6 Phosphat
B. Hexose điphosphat
C. Hexose 6 phosphat
D. Glucose điphosphat
43
Multiple Choice
Enzym khử carboxyl của acid amin là
A. Carbamylphosphat
B. Carboxylase
C. Decarboxylase
D. Dehydratase
44
Multiple Choice
Chất mồi của chu trình ure là
A. Ornitin
B. Oxaloacetic
C. Citrulin
D. Carbamyl
45
Multiple Choice
Glycogen phosphorylase là enzym thủy phân
A. Glucol Phosphat
B. Glycogen phosphat
C. Glycogen
D. Gluco 6 phosphat
46
Multiple Choice
Nhân Hem được cấu tạo bởi
A. Protoporphyrin IC,Fe++
B. Protoporphyrin IC,Globulin
C. Globulin,protoporphylin IC,Fe++
D. Protoporphylin IC,Fe+++
Acid béo palmitic 16C thoái hóa sẽ tạo ra?
A. 7 phân tử acetyl CoA
B. 6 phân tử acetyl CoA
C. 8 phân tử acetyl CoA
D. 9 phân tử acetyl CoA
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 46
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
41 questions
The Magic of Chemical Reactions
Presentation
•
12th Grade
40 questions
Toán
Presentation
•
12th Grade
42 questions
Reptiles Part 5
Presentation
•
KG - University
39 questions
Review
Presentation
•
University
43 questions
NAH-real final
Presentation
•
University
41 questions
CĐ1 Gene và sự tái bản DNA
Presentation
•
12th Grade - University
39 questions
Untitled Presentation
Presentation
•
12th Grade
45 questions
CHƯƠNG 4
Presentation
•
University
Popular Resources on Wayground
6 questions
PRIDE Always and Everywhere
Presentation
•
12th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
26 questions
KOR Review Kahoot Questions
Quiz
•
8th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria
Presentation
•
9th - 12th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Riddles Riddles fun Riddles
Quiz
•
6th - 12th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Other
10 questions
Soup, Salad, or Sandwich?
Quiz
•
1st Grade - Professio...
20 questions
Disney Trivia
Quiz
•
University
8 questions
Extracted Quiz
Quiz
•
University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
67 questions
Unit 3 Random Questions
Quiz
•
11th Grade - University
64 questions
USHC 4 Key Terms 22-23
Quiz
•
11th Grade - University
12 questions
This or That...
Quiz
•
1st Grade - University
25 questions
Comma CFA
Quiz
•
6th Grade - University