Search Header Logo
"Thành An"Trắc nghiệm Địa lí (30 câu hỏi)

"Thành An"Trắc nghiệm Địa lí (30 câu hỏi)

Assessment

Presentation

Geography

8th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

quang luu

Used 4+ times

FREE Resource

0 Slides • 31 Questions

1

Multiple Choice

Câu 1. Thềm lục địa Việt Nam là?

1

A. Đáy biển và lòng đất dưới đáy biển, tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, trên toàn bộ phần kéo dài tự nhiên của lãnh thổ đất liền, các đảo và quần đảo của Việt Nam cho đến mép ngoài của rìa lục địa.

2

B. Vùng nước tiếp giáp với bờ biển, ở phía trong đường cơ sở và là bộ phận lãnh thổ của Việt Nam

3

C. Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, có chiều rộng 12 hải lí tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải.

4

D. Vùng biển có chiều rộng 12 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển

2

Multiple Choice

Câu 2. Đất Feralit có màu đỏ vàng là do?

1

A. Có chứa nhiều xác vi sinh vật.

2

B. Có chứa nhiều ôxit sắt và nhôm

3

C. Có chứa nhiều muối khoáng

4

D. Có chứa nhiều chất hữu cơ trong đất

3

Multiple Choice

Câu 3. Tài nguyên dầu khí phân bố chủ yếu ở vùng thềm lục địa phía nam của khu vực

1

A. Bắc Trung Bộ

2

B. Đồng bằng sông Hồng.

3

C. Duyên hải Nam Trung Bộ

4

D. Đông Nam Bộ.

4

Multiple Choice

Câu 4. Có bao nhiêu mốc để xác định đường cơ sở chiều rộng của lãnh hải của lục địa nước ta?

1

            A: 10 mốc

2

B: 12 mốc

3

C. 11 mốc

4

D. 13 mốc

5

Multiple Choice

Câu 5. Vùng đất bãi triều cửa sông, ven biển thuận lợi cho sự phát triển của hệ sinh thái

1

A:Rừng ngập mặn

2

B: Rừng kín thường xanh

3

C:Rừng tre nứa

4

D. Rừng thưa rụng lá

6

Multiple Choice

Câu 6. Đất Feralit không sử dụng để

1

A:Trồng các cây công nghiệp lâu năm (chè, cà phê, cao su, hồ tiêu,…)

2

B:Trồng cây lương thực như: lúa, ngô, khoai, sắn …

3

C:Trồng các loại cây ăn quả như: bưởi, cam, xoài…

4

D:Trồng cây dược liệu (quế, hồi, sâm,…)

7

Multiple Choice

Câu 7. Sự đa dạng về kiểu hệ sinh thái thể hiện ở?

1

A:. Có hệ sinh thái nhân tạo

2

B:Có hệ sinh thái tự nhiên dưới nước

3

C. Cả ba đáp án trên đều đúng

4

D. Có hệ sinh thái tự nhiên trên cạn

8

Multiple Choice

Câu 8. Rừng trồng cây lấy gỗ, cây công nghiệp thuộc hệ sinh thái:

1

A. Hệ sinh thái nguyên sinh

2

B. Hệ sinh thái tự nhiên

3

C. Hệ sinh thái công nghiệp

4

D. Hệ sinh thái nông nghiệp

9

Multiple Choice

Câu 9. Trong quá trình sử dụng tài nguyên nước cần?

1

A. Tất cả đều sai

2

B. Ngăn chặn các hành vi bảo vệ nguồn nước

3

C. Sử dụng bừa bãi

4

D. Chú ý đến vấn đề bảo vệ chất lượng nguồn nước

10

Multiple Choice

Câu 10. Hệ sinh thái rừng ngập mặn phân bố:

1

A. Vùng đất bãi triều cửa sông, ven biển, ven các đảo

2

     B. Vùng đồng bằng

3

C. Rộng khắp trên cả nước

4

D. Vùng đồi núi

11

Multiple Choice

Câu 11. Vùng đặc quyền kinh tế là?

1

A. Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, có chiều rộng 12 hải lí tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải

2

B. Vùng nước tiếp giáp với bờ biển, ở phía trong đường cơ sở và là bộ phận lãnh thổ của Việt Nam

3

C. Vùng biển có chiều rộng 12 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển

4

D. Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở.

12

Multiple Choice

Câu 12. Những hành động mà em có thể làm để góp phần bảo vệ môi trường biển đảo là?

1

A. Rèn luyện kĩ năng để thích ứng với các thiên tai và sự cố xảy ra trong vùng biển đảo

2

B. Tham gia các hoạt động làm sạch bờ biển, giữ gìn môi trường sinh thái,... nhằm giảm thiểu sự suy thoái, ô nhiễm môi trường biển và trên các đảo

3

C. Đấu tranh với các hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển đảo trái với quy định của pháp luật

4

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

13

Multiple Choice

Câu 13. Nguyên nhân chủ yếu làm ô nhiễm môi trường biển – đảo của nước ta hiện nay là do

1

A. Khai thác dầu khí ở thềm lục địa.

2

B. Hoạt động du lịch.

3

C. Khai thác quá mức nguồn lợi thủy sản.

4

D. Hoạt động công nghiệp, sinh hoạt của con người.

14

Multiple Choice

Câu 14. Đất phù sa không có giá trị nào sau đây

1

A. Trồng cây công nghiệp lâu năm và cây công nghiệp hàng năm

2

B. Nuôi trồng nhiều loại thuỷ sản nước lợ và nước mặn.

3

C. Sản xuất lương thực, cây công nghiệp hàng năm và cây ăn quả

4

D. Phát triển ngành thuỷ sản

15

Multiple Choice

Câu 15. Tài nguyên và môi trường vùng biển Việt Nam hiện nay

1

A. Các hoạt động du lịch biển không gây ô môi trường vùng biển

2

B. Một số vùng biển ven bờ đã bị ô nhiễm

3

C. Các hoạt động khai thác dầu khí không ảnh hưởng đến môi trường vùng biển

4

D. Môi trường vùng biển Việt Nam rất trong lành

16

Multiple Choice

Câu 16. Bờ biển Việt Nam dài ?

1

A. 3.260km

2

B. 3.620km

3

C. 3.220 km

4

D. 3.360km

17

Multiple Choice

Câu 17. Ô nhiễm môi trường biển - đảo xảy ra nghiêm trọng nhất ở

1

A. Các cửa sông.

2

B. Các thành phố cảng, nơi khai thác dầu

3

C. Đảo ven bờ

4

D. Các khu du lịch biển

18

Multiple Choice

Câu 18. Phần lớn các đảo ven bờ đều có điều kiện thích hợp để phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

1

A. Khai thác khoáng sản biển, ngư nghiệp.

2

B. Vận tải biển, khai thác khoáng sản biển.

3

C. Du lịch, ngư nghiệp.

4

D. Nông – lâm nghiệp.

19

Multiple Choice

Câu 19. Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất của vùng biển nước ta là:

1

A. Muối

2

B. Cát

3

C. Dầu khí

4

D. Sa khoáng

20

Multiple Choice

Câu 20. Nước nào dưới đây không chung Biển Đông với Việt Nam?

1

A. In-đô-nê-xi-a         

2

B. Trung Quốc           

3

C. Hàn Quốc

4

D. Phi-lip-pin

21

Multiple Choice

Câu 21. Ngày càng mở rộng và lấn át các hệ sinh thái tự nhiên là

1

A. Hệ sinh thái rừng tre nứa

2

B. Hệ sinh rừng thái ngập mặn

3

C. Hệ sinh thái nông nghiệp

4

D. Hệ sinh thái rừng nguyên sinh.

22

Multiple Choice

Câu 22. Nhiệt độ bề mặt nước biển trung bình năm là?

1

A. Trên 23°C

2

B. Dưới 23°C

3

C. Dưới 25°C

4

D. Trên 24°C

23

Multiple Choice

Câu 24. Khoáng sản ở vùng biển Việt Nam

1

A. Than đá

2

B. Sắt

3

C. Dầu khí

4

D. Thiếc

24

Multiple Choice

Câu 25. Vùng biển Việt Nam là một phần của?

1

A:Biển Đông

2

B: Biển Xu-lu

3

C: Biển Xu-la-vê-di

4

D:Bắc BĂNG Dương

25

Multiple Choice

Câu 26. Bổ sung các chất hữu cơ cho đất để?

1

A. Duy trì nước ngọt thường xuyên, hạn chế tối đa tình trạng khô hạn, mặn hoá, phèn hoá

2

B. Làm cho đất tơi xốp, cung cấp thêm không khí và nước cho đất

3

C. Phủ xanh đất trống, đồi núi trọc để hạn chế quá trình xói mòn đất

4

D. Cung cấp chất dinh dưỡng, bổ sung các vi sinh vật cho đất và làm tăng độ phì nhiêu của đất

26

Multiple Choice

Câu 27. Sinh vật Việt Nam đa dạng thể hiện?

1

A. Có nhiều sinh vật có tên trong Sách đỏ Việt Nam

2

B. Sự đa dạng về thành phần loài, gen di truyền, hệ sinh thái

3

C. Có nhiều khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia

4

D. Có nhiều loài động thực vật quý hiếm

27

Multiple Choice

Câu 28. Nội thuỷ là?

1

A. Vùng biển có chiều rộng 12 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển

2

B. Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở.

3

C. Vùng nước tiếp giáp với bờ biển, ở phía trong đường cơ sở và là bộ phận lãnh thổ của Việt Nam

4

D. Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, có chiều rộng 12 hải lí tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải.

28

Multiple Choice

Câu 29. Vùng biển đảo nước ta mang tính chất?

1

A. Ôn đới gió mùa

2

B. Xích đạo ẩm

3

C. Nhiệt đới gió mùa

4

D. Bán hoang mạc

29

Multiple Choice

(REST TIME):Hợp chất H2NCH2COOH có tên gọi là?

1

A. valine

2

B. lysine.

3

C. alanine.

4

D. glycine.

30

Multiple Choice

Câu 30. Chất lượng môi trường nước biển có xu hướng?

1

A. Tăng mạnh

2

B. Tăng

3

C. Giảm mạnh

4

D. Giảm

31

Multiple Choice

đánh giá bài quizz này

1

tệ

2

bình thường

3

tốt

4

tuyệt vời

Câu 1. Thềm lục địa Việt Nam là?

1

A. Đáy biển và lòng đất dưới đáy biển, tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, trên toàn bộ phần kéo dài tự nhiên của lãnh thổ đất liền, các đảo và quần đảo của Việt Nam cho đến mép ngoài của rìa lục địa.

2

B. Vùng nước tiếp giáp với bờ biển, ở phía trong đường cơ sở và là bộ phận lãnh thổ của Việt Nam

3

C. Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, có chiều rộng 12 hải lí tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải.

4

D. Vùng biển có chiều rộng 12 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 31

MULTIPLE CHOICE