Search Header Logo
Kỹ năng giao tiếp

Kỹ năng giao tiếp

Assessment

Presentation

Other

University

Medium

Created by

Tuệ Siu

Used 4+ times

FREE Resource

1 Slide • 10 Questions

1

GIAO TIẾP PHI NGÔN NGỮ

Tuệ Siu

2

Multiple Choice

Câu 1: Giao tiếp phi ngôn ngữ là gì?

1

A. Là hình thức giao tiếp chỉ sử dụng lời nói và chữ viết

2

B. Là hình thức giao tiếp sử dụng công nghệ hiện đại

3

C. Là hình thức truyền đạt thông tin, cảm xúc mà không sử dụng từ ngữ, bằng cử chỉ, ánh mắt, tư thế, giọng điệu,...

4

D. Là hình thức giao tiếp thông qua các cuộc họp và hội nghị

3

Multiple Choice

Câu 2: Một đặc điểm nổi bật của giao tiếp phi ngôn ngữ là gì?

1

A. Luôn dễ hiểu và không bị hiểu lầm

2


B. Chỉ mang tính cá nhân, không ảnh hưởng đến người khác

3


C. Có thể bổ sung hoặc mâu thuẫn với lời nói

4


D. Chỉ được dùng trong môi trường làm việc chuyên nghiệp

4

Multiple Choice

Câu 3: Khoảng cách nào sau đây phù hợp nhất khi trò chuyện với đồng nghiệp trong môi trường công sở lần đầu gặp mặt?

1

A. Khoảng cách thân mật gần (dưới 15 cm)

2


B. Khoảng cách cá nhân gần (46 – 76 cm)

3


C. Khoảng cách xã hội gần (1.2 – 2.1 m)

4


D. Khoảng cách công cộng gần (3.7 – 7.6 m

5

Multiple Choice

Câu 4:

Một người đang đứng cách bạn khoảng 1.5 mét khi nói chuyện. Theo lý thuyết khoảng cách trong giao tiếp, khoảng cách đó thuộc loại nào?

1

A. Khoảng cách cá nhân xa

2


B. Khoảng cách thân mật xa

3


C. Khoảng cách xã hội gần

4


D. Khoảng cách công cộng gần

6

Multiple Choice

Câu 5:

Điều nào sau đây là không đúng khi nói về lưu ý sử dụng khoảng cách trong giao tiếp?

1

A. Giữ khoảng cách xa hơn với người không thân thiết để thể hiện sự lịch sự

2


B. Luôn sử dụng khoảng cách công cộng để tránh gây khó chịu cho người khác

3


C. Giảm khoảng cách khi giao tiếp với người thân thiết để tăng sự gắn kết

4


D. Không nên đứng quá gần khi nói chuyện với người mới quen

7

Multiple Choice

Câu 6:
Theo tài liệu, di chuyển trong giao tiếp có ý nghĩa gì?

1

A. Chỉ là hành động vô thức của cơ thể

2


B. Không ảnh hưởng đến người nghe

3


C. Là biểu hiện của sự mệt mỏi

4


D. Là hình thức biểu đạt phi ngôn ngữ có chủ đích

8

Multiple Choice

Câu 7:
Bắt tay chắc và nhìn thẳng trong giao tiếp thể hiện điều gì?

1

A. Sự rụt rè và thiếu tự tin

2


B. Mong muốn tránh né đối phương

3


C. Sự tin cậy, chủ động, cởi mở

4


D. Sự thiếu thiện chí

9

Multiple Choice

Câu 8:
Trang phục có vai trò như thế nào trong giao tiếp?

1

            A. Chỉ để che cơ thể, không liên quan đến giao tiếp

2

  
B. Không ảnh hưởng đến cảm xúc người đối diện

3


C. Là kênh giao tiếp trực quan đầu tiên

4

      
D. Không phản ánh cá tính hay vị trí xã hội

10

Multiple Choice

Câu 9:
Trong các tư thế sau, tư thế nào cho thấy sự né tránh và muốn kết thúc cuộc trò chuyện?                             

1

A. Chân hướng về phía đối phương

2


B. Đứng thẳng, hai chân mở vừa phải

3


C. Bắt chéo chân, hướng chân ra xa

4


D. Ngồi dang rộng hai chân

11

Multiple Choice

Câu 10:
Khi nào nên sử dụng kỹ thuật "bước cảm xúc" trong thuyết trình?

1

A. Khi kể phần cao trào và cảm xúc

2


B. Khi giới thiệu bản thân

3


C. Khi chuyển chủ đề sang phần trang phục

4


D. Khi kết thúc bài thuyết trình

GIAO TIẾP PHI NGÔN NGỮ

Tuệ Siu

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 11

SLIDE