Search Header Logo
collocation

collocation

Assessment

Presentation

English

KG

Practice Problem

Hard

Created by

Huệ Phạm

FREE Resource

11 Slides • 13 Questions

1

Collocation & Phrasal verb


By Huệ Phạm

2

  • Make a decision – đưa ra quyết định

  • Take a rest – nghỉ ngơi

  • Have a good time – có khoảng thời gian vui vẻ

  • Do homework – làm bài tập về nhà

  • Break the rules – phá luật

  • Save time – tiết kiệm thời gian

  • Pay attention to – chú ý đến

  • Catch/Have a cold – bị cảm lạnh

  • Make a mistake – mắc lỗi

  • Do the laundry – giặt đồ

3

Multiple Choice

Đưa ra quyết định

1

pay attention to

2

make a decision

3

catch a cold

4

make a

4

Multiple Choice

phá luật

1

Follow the rules

2

Make a mistake

3

break the rules

4

Break the

5

Multiple Choice

Bị cảm lạnh

1

Have a temperature

2

Catch a cold

3

Have a fever

4

Have cold

6

Multiple Choice

Take a rest

1

nghỉ ngơi

2

nghỉ giải lao

3

đi chơi xa

4

mắc

7

Multiple Choice

Làm bài về nhà

1

do homework

2

make homework

3

take homework

4

share

8

Multiple Select

Chú ý

1

Pay attention to

2

Focus on

3

Concentrate on

4

make a

9

  • Have breakfast/lunch/dinner – ăn sáng/trưa/tối

  • Make friends with – kết bạn với

  • Keep in touch – giữ liên lạc

  • Take notes – ghi chú

  • Lose weight – giảm cân

  • Gain experience – tích lũy kinh nghiệm

  • Tell the truth – nói thật

  • Tell a lie – nói dối

  • Go abroad – đi nước ngoài

  • Have an idea – có ý tưởng

10

Fill in the Blanks

11

Fill in the Blanks

12

Fill in the Blanks

13

Fill in the Blanks

14

Multiple Choice

Nói dối

1

Tell the lie

2

Tell a lie

3

Tell some lies

4

Make a lie2

15

Multiple Choice

Tích lũy kinh nghiệm

1

Have experience

2

Take experience

3

Gain experience

4

Make

16

Multiple Choice

Có ý tưởng

1

Have an idea

2

Have a

17

  • Take a photo – chụp ảnh

  • Make a phone call – gọi điện thoại

  • Have a nap – chợp mắt

  • Keep a promise – giữ lời hứa

  • Miss a chance – bỏ lỡ cơ hội

  • Make progress – tiến bộ

  • Break the news – báo tin

  • Go shopping – đi mua sắm

  • Do your best – cố gắng hết sức

  • Have fun – vui vẻ

18

  • Lose control – mất kiểm soát

  • Make an effort – nỗ lực

  • Tell the difference – phân biệt

  • Have a look at – nhìn vào

  • Do damage to – gây thiệt hại

  • Go online – lên mạng

  • Give a hand – giúp đỡ

  • Go for a walk – đi dạo

  • Have an accident – gặp tai nạn

  • Take a deep breath – hít một hơi thật sâu

19

  • Keep a secret – giữ bí mật

  • Save money – tiết kiệm tiền

  • Waste time – lãng phí thời gian

  • Get ready – chuẩn bị sẵn sàng

  • Catch a bus/train – bắt xe buýt/tàu

  • Break a record – phá kỷ lục

  • Do the dishes – rửa bát

  • Run a business – điều hành công việc kinh doanh

  • Take care of – chăm sóc

  • Have a party – tổ chức tiệc

20

  • Turn on – bật

  • Turn off – tắt

  • Look after – chăm sóc

  • Look for – tìm kiếm

  • Look forward to – mong đợi

  • Put on – mặc vào

  • Take off – cởi ra / máy bay cất cánh

  • Give up – từ bỏ

  • Set up – thành lập

  • Get up – thức dậy

21

  • Give in – nhượng bộ

  • Go on – tiếp tục

  • Come back – quay lại

  • Break down – hỏng

  • Go out – đi chơi / mất điện

  • Bring up – nuôi dưỡng / nêu ra

  • Carry on – tiếp tục

  • Check in – làm thủ tục (khách sạn, sân bay)

  • Check out – trả phòng / xem thử

  • Come in – đi vào

22

  • Come out – xuất bản / tiết lộ

  • Cut down on – cắt giảm

  • Drop in – ghé qua

  • Figure out – hiểu ra, tìm ra

  • Fill in – điền vào

  • Find out – phát hiện ra

  • Get along with – hòa hợp với

  • Get over – vượt qua

  • Hang out – đi chơi

  • Hold on – đợi một chút

23

  • Keep on – tiếp tục

  • Let down – làm ai thất vọng

  • Look out – coi chừng

  • Pick up – đón ai đó / nhặt lên

  • Run into – tình cờ gặp

  • Run out of – hết

  • Set off – khởi hành

  • Show up – xuất hiện

  • Stand for – viết tắt của / đại diện cho

  • Take care of – chăm sóc

24

  • Take over – tiếp quản

  • Take part in – tham gia

  • Throw away – vứt bỏ

  • Turn down – từ chối / vặn nhỏ

  • Wake up – thức dậy

  • Work out – tập thể dục / tìm ra giải pháp

  • Put off – trì hoãn

  • Back up – sao lưu / ủng hộ

  • Call off – hủy bỏ

  • Bring back – gợi lại / mang trở lại

Collocation & Phrasal verb


By Huệ Phạm

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 24

SLIDE