

ÔN TẬP TIN 7 HK2
Presentation
•
Computers
•
7th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Liễu Lê
Used 3+ times
FREE Resource
7 Slides • 31 Questions
1
2
3
4
Multiple Choice
Câu 1. Tệp trong Excel có đuôi mặc định là:
A. .doc
B. .xlsx
C. .jpg
D. .zip
5
Multiple Choice
Câu 2. Công thức được nhập vào bảng tính với mục đích gì?
A. Căn chỉnh hàng cho đẹp.
B. Tính toán tự động
C. Thuận tiện khi nhập dữ liệu
D. Để đánh dấu dữ liệu
6
Multiple Choice
Câu 3. Khi nhập công thức mà quên dấu = thì sẽ xảy ra trường hợp gì?
A. Cho ra kết quả tính toán không đúng.
B. Cho ra kết quả bình thường.
C. Không cho ra kết quả tính toán
D. Không nhập được công thức
7
Multiple Choice
Câu 4. Với việc sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức, mỗi khi có sự thay đổi dữ liệu trong các ô tính thì phần mềm bảng tính sẽ tính như thế nào?
A. Bỏ giá trị của ô tính đó.
B. Tính theo dữ liệu cũ của ô tính đó
C. Bị lỗi dữ liệu
D. Tính theo dữ liệu mới của ô tính đó.
8
Multiple Choice
Câu 5. Ô C5=4; ô C6=12 thì Công thức =MIN(C5:C6) cho kết quả là:
A. 4.
B. 16
C. 8
D. 12
9
Multiple Choice
Câu 6. Kết quả của hàm =AVERAGE(A1,B2,C1), trong đó A1=1, B2=3; C1=2 là
A. 1
B. 2
C. 4
D. 6
10
Multiple Choice
Câu 7. Trong các công thức sau, công thức nào cho kết quả giống công thức =Sum(A3:C3)?
A.=A3+ Sum(A3:C3)
B.=Sum(A3:B3)+Sum(B3:D3).
C.=A3+B3+C3
D. =A3+Sum(B3:D3)
11
Multiple Choice
Câu 8. Đặc tính của phần mềm bảng tính điện tử nói chung và Excel nói riêng là tự động tính toán lại khi số liệu đầu vào thay đổi. Để khai thác đặc tính này, trong công thức tính toán cần dùng đến gì?
A. Địa chỉ ô chứa số liệu thay cho số liệu trực tiếp.
B. Nhập số liệu trực tiếp.
C. Vừa số liệu trực tiếp vừa địa chỉ ô.
D. Đáp án khác
12
Multiple Choice
Câu 9. Để viết phép toán 12:3 trong một ô tính ta viết công thức:
A. =12/3
B. 12/3
C. 12:3=
D. :=12/3
13
Multiple Choice
Câu 10. Trong Excel, kí hiệu các phép toán cộng, trừ, nhân, chia lần lượt là:
A. + – * /
B. ^ / : x
C. + – . :
D. + – ^ \
14
Multiple Choice
Câu 11. Cho các bước sau: 1. Gõ nhập dấu =
2. Nhập biểu thức số học.
3. Nhấn Enter để nhận kết quả.
4. Chọn một ô bất kì trong trang tính.
Thứ tự các bước để nhập công thức đúng trong Excel là:
A. 1 - 2 - 3 - 4.
B. 2 - 1 - 3 - 4.
C. 4 - 1 - 2 - 3
D. 3 - 4 - 1 - 2
15
Multiple Choice
Câu 12. Sau khi đánh dấu chọn một ô hoặc một khối ô, trỏ chuột vào điểm góc dưới bên phải, con trỏ chuột sẽ có hình dấu cộng (+), gọi là tay nắm. Kéo thả chuột từ điểm này sẽ thực hiện được điều gì?
A. Sẽ không điền dữ liệu tự động cho một dãy ô liền kề.
B. Sẽ tăng độ rộng của hàng
C. Sẽ điền dữ liệu tự động cho một dãy ô liền kề.
D. Sẽ di chuyển các nội dung khác vào ô tiếp theo.
16
Multiple Choice
Câu 13. Theo em, đâu không phải là tính năng của bảng tính điện tử Excel?
A. Tự động tính toán theo công thức cho trước, phân tích và tổng hợp dữ liệu.
A. Trình bày thông tin trực quan dưới dạng biểu đồ.
C. Trình bày văn bản đẹp, sinh động.
D. Là công cụ để tính toán các dữ liệu được trình bày dưới dạng bảng.
17
Multiple Choice
Câu 14. Nhận định nào đúng?
A. Trước khi in trang tính phải kiểm tra xem trang tính đã được như ý chưa.
B. Một tệp excel chỉ có thể in ra được một bản in.
C. Khi lưu trang tính sẽ không chỉnh sửa được nữa.
D. Không thể lưu lại trang tính với tên khác.
18
Multiple Choice
Câu 15. Phần mềm bảng tính điện tử dùng để làm gì?
A. Tính toán tự động với các bảng dữ liệu.
B. Trình bày dữ liệu hình ảnh dưới dạng bảng.
C. Số hóa dữ liệu thành dạng bảng.
D. Dùng thay máy tính cầm tay.
19
Multiple Choice
Câu 16. Phần mềm trình chiếu có thế mạnh trong nhiệm vụ nào sau đây?
A. Tìm kiếm thông tin.
B. Chia sẻ âm thanh.
C. Tạo hiệu ứng cho bài trình chiếu để thu hút người xem. Tạo bài trình chiếu hấp dẫn
D. Lập trình để giải quyết một bài toán.
20
Multiple Choice
Câu 17. Chức năng tạo bài trình chiếu bao gồm các chức năng gì?
A. Soạn thảo, chỉnh sửa, định dạng nội dung trên trang chiếu.
B. Số hóa hình ảnh.
C. Số hóa âm thanh.
D. Tính toán tự động.
21
Multiple Choice
Câu 18. Để tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu, em chọn dải lệnh nào sau đây?
A. Animations
B. Transitions
C. Insert
D. Design
22
Multiple Choice
Câu 19. Chọn phương án sai: Khi sử dụng hình ảnh minh họa, hiệu ứng động cần chú ý:
A. Lựa chọn ảnh minh họa phù hợp với nội dung trình bày
B. Sử dụng càng nhiều ảnh minh họa càng tốt
C. Chỉ sử dụng hiệu ứng động khi giúp tăng hiệu quả truyền đạt thông tin.
D. Sử dụng thống nhất hiệu ứng chuyển trang trong một bài trình chiếu. Chỉ thay đổi hiệu ứng chuyển trang khi thực sự cần thiết.
23
Multiple Choice
Câu 21. Phần mềm trình chiếu có thế mạnh trong những nhiệm vụ nào sau đây?
A. Tìm kiếm thông tin
B. Tìm kiếm và thay thế các đoạn văn bản
C.Tạo bài trình bày hấp dẫn
D. Lập trình để giải quyết một bài toán.
24
Multiple Choice
Câu 21. Phần mềm nào là phần mềm trình chiếu?
A. Microsoft PowerPoint.
B. Mozilla Firefox.
B. Mozilla word.
D. Microsott Excel.
25
Multiple Choice
Câu 22. Các phần mềm trình chiếu nói chung giúp em những việc gì?
A. Tạo bài trình bày sinh động.
B. Kết hợp văn bản, hình vẽ, hình ảnh, video trong bài trình chiếu.
C. Trình chiếu bài trình chiếu lên màn hình máy chiếu.
D. Tất cả các đáp án trên.
26
Multiple Choice
Câu 23. Muốn chọn các mẫu (Themes) bài trình chiếu, em sử dụng dải lệnh nào:
A. Home
B. Insert
C. Design
D. Slide Show.
27
28
Multiple Choice
Câu 24. Ý nghĩa của việc chia một bài toán thành những bài toán nhỏ hơn?
A. Dễ thực hiện và nhanh cho ra kết quả.
B. Cho kết quả chính xác hơn.
C. Cho kết quả cụ thể hơn.
D. Cho kết quả khái quát hơn.
29
Multiple Choice
Câu 25. Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện trên danh sách nào?
A. Đã được hoán đổi.
B. Đã được sắp xếp.
C. Đã được chỉnh sửa.
D. Danh sách khác
30
Multiple Choice
Câu 26. Tìm kiếm nhị phân là:
A. Tìm kiếm lần lượt từ đầu tới cuối dãy.
B. Tìm kiếm ở đầu dãy.
C. Tìm kiếm bằng cách chia dãy làm hai nửa, loại bỏ nửa dãy chắc chắn không chứa phần tử cần tìm, chỉ tìm kiếm trong nửa dãy còn lại.
D. Tìm kiếm ở cuối dãy.
31
Multiple Choice
Câu 27. Tại mỗi bước lặp, thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ:
A. Thu hẹp danh sách tìm kiếm chỉ còn một nửa.
B. Danh sách sẽ được sắp xếp lại theo thứ tự tăng dần.
C. Danh sách sẽ được sắp xếp lại theo thứ tự giảm dần.
D. Đáp án khác.
32
Multiple Choice
Câu 28. Cho một dãy số: 12, 13, 32, 45, 33. Số lần so sánh trong bài toán “Tìm xem số 13 có trong dãy này không” là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
33
Multiple Choice
Câu 29. Theo em trong thuật toán tìm kiếm tuần tự, cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 7 trong danh sách [1, 4, 8, 7, 10, 28] ?
A. 2
B. 3
C. 4
D.5
34
Multiple Choice
Câu 30. Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là ?
A. Thông báo “Không tìm thấy”.
B. Thông báo “Tìm thấy".
C. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.
D. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.
35
Multiple Choice
Câu 31. Cho dãy số sau: 4, 10, 21, 55, 40, 52, 105. Theo em thuật toán nào phù hợp nhất để tìm một số trong dãy trên?
A. Tìm kiếm tuần tự
B. Tìm kiếm nhị phân
C. Sắp xếp chọn
D. Sắp xếp nổi bọt
36
37
38
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 38
SLIDE
Similar Resources on Wayground
32 questions
6D5 Comparison
Presentation
•
6th Grade
32 questions
Bài 7: Thức ăn vật nuôi
Presentation
•
8th Grade
31 questions
Bài 37. LỰC HẤP DẪN VÀ TRỌNG LƯỢNG
Presentation
•
6th Grade
27 questions
Luyện tập
Presentation
•
8th Grade
35 questions
QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN
Presentation
•
6th - 8th Grade
35 questions
L1_Bài 05. Tìm hiểu về Hệ điều hành
Presentation
•
6th Grade
35 questions
Bài thuyết trình chưa có tiêu đề
Presentation
•
8th Grade
32 questions
3.5 Absolute Values
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
11 questions
Hallway & Bathroom Expectations
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
Home Scope
Quiz
•
7th - 8th Grade
12 questions
2026 TAP Technology in the Classroom
Presentation
•
Professional Development
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 2 Review
Quiz
•
5th Grade
15 questions
HCS SCI 04 Summer School Review 2
Quiz
•
4th Grade
59 questions
Geometry Unit 3 Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
FAST ELA READING SMAPLE TEST MATERIALS
Passage
•
3rd Grade